BACK LIGHT in Vietnamese translation

[bæk lait]
[bæk lait]
ánh sáng trở lại
light back
the light returns
back light
ánh sáng ngược
back light
backlight
đèn sau
rear lights
following lamps
back light
quay lại light

Examples of using Back light in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Back Light Compensation: A good camera is always trying to capture as much detail as possible in a scene.
Back Light Compensation- BLC: Một Camera tốt là luôn luôn cố gắng để nắm bắt chi tiết càng nhiều càng tốt trong một cảnh.
By shooting with back light, you can make a food photograph look delicious, or give a soft atmosphere to a portrait.
Bằng cách chụp với ánh sáng ngược, bạn có thể làm cho bức ảnh chụp thức ăn trông hấp dẫn hơn hoặc tạo không khí nhẹ nhàng cho một bức chân dung.
Epileds 60mA 3volt- 3.6v 3 chips pure white 5050 SMD LED diodes for back light.
Epileds 60mA 3Volt- trắng 3.6 v 3 chip tinh khiết 5050 điốt SMD LED cho ánh sáng trở lại.
If you have a nice background you can also aim the back light at that.
Nếu bạn có một cái background đẹp, bạn cũng có thể hướng back light vào đó.
a fill light, and a back light to provide good depth.
light tô và quay lại light cung cấp tốt sâu.
If you have a nice background you can also aim the back light at that.
Nếu bạn có một background đẹp, bạn cũng có thể gắn back light ở đó.
a fill light, and a back light to provide good depth.
light tô và quay lại light cung cấp tốt sâu.
Super AMOLED technology consumes less power than LCDs because not require backlighting(back light).
Công nghệ super AMOLED tiêu thụ ít năng lượng hơn so với màn hình LCD vì không đòi hỏi đèn nền( back light).
Round fashion Quartz Womens Digital Watches with EL back light and LED troch, 100m water resistant.
Thời trang vòng thạch anh Womens Đồng hồ với EL trở lại ánh sáng và troch LED, nước 100m kháng kỹ thuật số.
The phase of this\back light\ is compared to that of the light emitted known to determine the'light history'.
Giai đoạn này\ trở lại ánh sáng\ được so sánh với rằng của ánh sáng phát ra được biết đến để xác định lịch sử ánh sáng'.
Press the DISPLAY button several times to see if the LCD back light is working.
Bấm nút DISPLAY nhiều lần để xem nếu LCD trở lại ánh sáng như đang hoạt động.
Press the display button several times to check if LCD back light is working.
Bấm nút DISPLAY nhiều lần để xem nếu LCD trở lại ánh sáng như đang hoạt động.
The back light can be manually adjusted but uses less power on a low setting
Phía sau ánh sáng có thể được điều chỉnh theo cách thủ công
avoid the camera back light, the meeting room should be sealed,
tránh để Camera ngược sáng, phòng họp nên kín, cách âm để
high performance lithium polymer battery Not back light illuminate may keep on working about 100 hours.
hiệu suất cao Không chiếu sáng trở lại có thể tiếp tục làm việc khoảng 100 giờ.
Just use a little strawberry lightly on the surface of the teeth that you have helped the teeth back light.
Chỉ cần dùng một chút dâu tây lau nhẹ lên bề mặt răng là bạn đã giúp răng sáng trở lại.
Typically, an area might be provided with a front light, a downlight, and a back light- depending on the needs of the production.
Thông thường, một khu vực có thể trang bị với một ánh sáng phía trước( frontlight), ánh sáng thấp( downlight), và ánh sáng hậu( backlight)- tùy thuộc vào nhu cầu của chương trình.
subject- a key light, a fill light, and a back light to provide good depth.
một màu tô sáng và ánh sáng trở lại để cung cấp độ sâu tốt.
your subject-a key light, a fill light, and a back light to provide good depth.
một màu tô sáng và ánh sáng trở lại để cung cấp độ sâu tốt.
in other places where you can control the angle of light, try to place the flowers so that they can be illuminated by back light.
hãy thử sắp đặt bông hoa sao cho chủ thể được chiếu sáng bằng ánh sáng ngược.
Results: 54, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese