BACK HOME in Vietnamese translation

[bæk həʊm]
[bæk həʊm]
về nhà
home
back to the house
trở về nhà
back home
come home
return home
go home
get home
home again
back to the house
back home
quê nhà
home
hometown
his homeland
về quê
home
return to the countryside
about my country
returned to his native country
back to my hometown
to his
quay về
go back
return
come back
get back
back to
turn back
back home
to get back to
trở về quê hương
back home
homecoming
go home
returned home
returned to his homeland
returns to his hometown
returned to his native
back to his homeland
return to the motherland
to come home
trở lại nhà
return home
comes home
back into the house
i got home
back to home
go home
home again

Examples of using Back home in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It just seems that we should all be moving back home now.
Nhưng bây giờ dường như tất cả chúng tôi đang trở về quê hương.
Go back home after we land in Morocco.
Sau khi đáp xuống Ma- rốc, anh quay về đi.
Now you can go back home, Your Highness.
Bây giờ công chúa có thể trở về quê hương.
Julio and Tenoch began theirjourney back home.
Hôm đó Julio và Tenoch bắt đầu quay về.
fussed about going back home.
làm ầm lên đòi quay về.
Julio and Tenoch began their trip back home.
Hôm đó Julio và Tenoch bắt đầu quay về.
If you knew my life back home in New York--.
Nếu mà anh từng biết cuộc sống của tôi khi quay về New York.
Tonight a San Antonio boy is back home.
Tôi nay cậu bé San Antonio đã quay về.
Tenoch started their trip back home.
Tenoch bắt đầu quay về.
I went back home and cried all day.
Anh đã về nhà và khóc suốt ngày hôm đó.
But being back home is another matter.
Nhưng ở nhà lại là chuyện khác.
Come back home with.
về nhà ở.
We can't get back home soon enough, seriously speaking!
Tụi con sẽ về nhà nhanh thôi mà, con nói thật đấy!
What time did I come back home, what time did I go to bed?
Tôi đã về nhà lúc mấy giờ, tôi đi ngủ lúc nào?
Back home in Oregon, we would call you a headstrong girl.
Quay trở về nhà tại Oregon, chúng tôi thích gọi bạn là cô gái cứng đầu.
The pressure back home is intense.
Áp lực về nhà ở là rất lớn.
Back home after a fantastic holiday in Oz!
Chúng tôi đã về nhà sau một kỳ nghỉ tuyệt vời ở Riga!
Back home, his older brother has been pressed into a different fight.
Tại quê nhà, người anh họ của cậu lại lâm vào một cuộc chiến khác.
Let others back home have a copy, too.
Để cho những người còn lại ở nhà cũng giữ một bản.
Then back home for the last load.
Về lại nhà ở chặng cuối cùng.
Results: 4125, Time: 0.0631

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese