BAPTISM in Vietnamese translation

['bæptizəm]
['bæptizəm]
phép rửa
baptism
baptizing
allowed to wash
bí tích rửa tội
baptism
the baptistry
rửa tội
baptized
baptised
baptism
christened
phép báp têm
baptism
baptized
lễ rửa tội
baptism
christening
bí tích thánh tẩy
baptism
phép báp tem
baptism
baptism
báp tem
baptized
baptism
phép thánh tẩy
baptism
báptêm
chịu phép rửa tội
lễ báp têm
phép dìm

Examples of using Baptism in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One evening as we were discussing infant baptism, we taught that little children are innocent and have no need for baptism.
Một buổi chiều nọ, trong khi đang thảo luận về phép báp têm cho trẻ sơ sinh, thì chúng tôi giảng dạy rằng các trẻ nhỏ đều vô tội và không cần phải chịu phép báp têm.
who among you knows the date of your Baptism, raise your hands.
Ai biết ngày Rửa Tội của mình, giơ tay lên.
In baptism, we are all made equal
Trong lễ rửa tội chúng ta đã bình đẳng với nhau
And all who have been united with Christ in baptism have put on the character of Christ, like putting on new clothes.
Và tất cả những người đã được hiệp nhất với Chúa Kitô trong phép báp têm đã đặt trên Chúa Kitô, giống như mặc quần áo mới.
In Jesus, we find that the nature of God is love, and through baptism, we share in his victory over sin and death.
Trong Chúa Giêsu, chúng ta thấy rằng bản chất của Thiên Chúa là tình yêu và qua rửa tội, chúng ta chia sẻ chiến thắng của mình trước tội lỗi và cái chết.
Through Baptism, the believer becomes part of this design of salvation and is freed from original sin.
Qua bí tích Thánh tẩy, người tín hữu dự phần vào kế hoạch cứu độ này và được giải thoát khỏi tội nguyên tổ.
Three days after his baptism, the marriage between Jadwiga and Władysław II Jagiełło took place.
Ba ngày sau lễ rửa tội của anh, cuộc hôn nhân giữa Jadwiga và Władysław II Jagiełło đã diễn ra.
As with baptism and all good works,
Cũng như với phép báp têm và mọi công việc lành,
rapture is just right, but that it overshadowed by the more important doctrines such as the Trinity or baptism.
nó bị lu mờ bởi các học thuyết quan trọng hơn như Trinity hoặc rửa tội.
But the works of the Lord, His baptism and the blood of the Cross, is perfect forever,
Nhưng những công việc của Chúa, phép báp tem của Ngài và huyết trên Thập tự giá,
In Baptism, the Lord enters your life through the door of your heart.
Trong Bí Tích Thánh tẩy, Chúa đi vào cuộc đời của các bạn qua cửa ngõ của tâm hồn.
Whatever memory you have of baptism, or any other form of submersion, is there in the blue water.
Bất cứ ký ức anh có trong lễ rửa tội, hay thứ gì khác của dạng ngập nước, có trong nước biển xanh.
turned eight years old, one father would set aside time each week to prepare them for baptism.
một người cha đã dành ra thời giờ trong mỗi tuần để chuẩn bị chúng cho phép báp têm.
And going before the presence of Jesus Christ, His baptism and blood lead us to believe in the remission of our sins.
Và đến trước sự hiện diện của Đức Chúa Jêsus Christ, phép báp tem và huyết của Ngài dẫn chúng ta đến việc tin nơi sự tha tội của chúng ta.
Jesus' Baptism at Jordan River Named'World Heritage Site;' but UNESCO Says Only on Jordanian Side, Not Israel".
Jesus' Baptism at Jordan River Named' World Heritage Site;' but UNESCO Says Only on Jordanian Side, Not Israel”.
This is exactly what happens in Baptism: he draws us towards himself, he draws us into true life.
Đây là chính điều xảy ra trong Bí Tích Thánh Tẩy: Người lôi kéo chúng ta đến với Người, Người hướng chúng ta đi vào sự sống đích thực.
they might think of Christian religious event like a Baptism.
sự kiện mang tính tôn giáo như Lễ Rửa Tội.
Torrey,“The Baptism in the Holy Spirit,” that my wife
Torrey:“ Báp Tem Thánh Linh”,
This meant that His baptism was not simply a ritual, but the one approved by God the Father.
Điều này có nghĩa rằng phép báp tem của Ngài không phải đơn giản là một nghi lễ, nhưng là điều được chấp thuận bởi Đức Chúa Cha.
Benedict XVI,“Let Baptism of the Holy Spirit purify every heart” given May 11, 2008,
( 8) Đức Benedict XVI,“ Let Baptism of the Holy Spirit purify every heart”,
Results: 1009, Time: 0.0744

Top dictionary queries

English - Vietnamese