BASK in Vietnamese translation

[bɑːsk]
[bɑːsk]
đắm mình
bask
wallow
soak
indulge
immerse
lose yourself
immersion
bask
tắm mình
bathe his
basking
wash yourself
nắng
sun
sunny
sunshine
sunlight
sol

Examples of using Bask in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the stunning Aldabra Atoll, swim, dive, fish- and bask in this tropical jewel.
câu cá và tắm nắng ở hòn đảo ngọc nhiệt đới này.
And bask in the glow of Anti-Life. I will stride across their bones.
Ta sẽ dẫm đạp lên hài cốt của chúng và đắm mình trong hào quang của Phản Sinh.
I have to let him bask in his own version of a better world to come.
Trong một thế giới tốt đẹp hơn vấy gọi. Mẹ phải để cho nó đắm mình.
And bask in the glow of Anti-Life. I will stride across their bones.
Ta sẽ sải bước trên sống xương cốt của chúng, Và đắm mình trong ánh hào quang của Phản Sự Sống.
In the city of Mdina, bask in a life of luxury at The Xara Palace Relais& Chateaux, a hotel built in a 17th-century palace.
Tại thành phố Mdina, đắm mình trong cuộc sống sang trọng tại The Xara Palace Relais& Chateaux, một khách sạn được xây dựng trong cung điện có từ thế kỷ 17.
We eat their bounty, bask on their beaches, swim in their waves,
Chúng tôi ăn bask, tiền thưởng của họ trên bãi biển,
Bask in the sun, watch the ducks
Đắm mình trong ánh mặt trời,
Our tendency is to lie back and bask in the memory of the wonderful experience we had when God revealed His will to us.
Khuynh hướng của chúng ta là cứ ngã ra và tắm mình trong vũng ký ức của kinh nghiệm tuyệt diệu chúng ta đã trải qua lúc Đức Chúa Trời bày tỏ ý chỉ Ngài cho chúng ta.
You can then bask in the knowledge that you are a proper,
Sau đó bạn có thể đắm mình trong sự hiểu biết
But along came‘a tower of giraffes',‘a confusion of wildebeests' and, reposed contentedly under the blazing sub-Saharan sun,‘a bask of crocodiles'.
Nhưng cùng đến' một tháp của hươu cao cổ',' một sự nhầm lẫn của linh dương đầu bò' và, được thay thế một cách hài lòng dưới ánh nắng mặt trời cận Sahara,' một bask cá sấu'.
Escape the bustle of city life and bask in all of these elements while a dedicated and high quality staff create your home away from home.
Thoát khỏi sự nhộn nhịp của cuộc sống thành phố và đắm mình trong tất cả các yếu tố trong khi một nhân viên chất lượng cao chuyên dụng và tạo ra nhà của bạn xa nhà.
they can also bask in the new amenities,
họ cũng có thể bask trong các tiện nghi mới,
Visitors can now bask in the renovated beauty of the theatre's gilded carvings and fixtures while enjoying one of the many performances
Giờ đây, du khách có thể đắm mình trong vẻ đẹp được cải tạo của các tác phẩm chạm khắc
You can then bask in the knowledge that you are a proper,
Sau đó bạn có thể đắm mình trong sự hiểu biết
is celebrated for a full eight days, so that the Church may bask in the warmth and light of the heavenly fire.
để Giáo Hội có thể đắm mình trong sự ấm áp và ánh sáng của ngọn lửa Thiên Đàng.
so vacationers can bask under the gentle rays in the morning and almost until sunset.
du khách có thể đắm mình dưới những tia nắng dịu dàng vào buổi sáng và gần như cho đến khi mặt trời lặn.
Only six kilometres south-east of the city is St Kilda where you can bask on the beach, stroll down the pier
Chỉ sáu km về phía đông nam của thành phố là St Kilda, nơi bạn có thể tắm nắng trên bãi biển,
And as you bask in the otherworldly beauty and explore through the enigmatic landscapes, remember that the
Khi bạn chìm đắm trong cảnh đẹp đến lạ kỳ
As website owners everywhere bask in the busy sales of the season, some important news hit the Internet waves about changes
Khi chủ sở hữu trang web ở khắp mọi nơi chìm đắm trong doanh số bận rộn của mùa,
the stunning Aldabra Atoll, swim, dive, fish- and bask in this tropical jewel.
câu cá và tắm nắng ở hòn đảo ngọc nhiệt đới này.
Results: 108, Time: 0.061

Top dictionary queries

English - Vietnamese