BE BECAUSE in Vietnamese translation

[biː bi'kɒz]
[biː bi'kɒz]
là do
be due
is caused by
be attributed to
are attributable
reason is
là vì
be because
that because
được bởi vì
be because
phải vì
is it because
not because
right because
a must because
yes for
necessarily because
bởi vì
because
since
vì một
for some
for one
as
because some
for another
because of
for a couple

Examples of using Be because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But how it has to be because that's your environment.
Nhưng phải làm sao đây, vì đây là tương lai của anh mà.
It must be because she's a woman!
( Chắc là bởi cô ấy nữ chính!)!
This can be because you can't get out of the house much.
lẽ vì bà không ra khỏi nhà đủ nhiều.
Must be because you're smart.
Chắc cậu khôn ngoan.
It must be because you picked up a rag to clean things.
Có lẽ là bởi người thích cầm giẻ để lau dọn mọi thứ.
May be because they didn't have much to lose.
Nhưng có lẽ đó là vì đã bao giờ anh có gì nhiều đâu để mà mất.
This also must be because of the guidance of the Lord and Michael-sama…….”.
Đây chắc là vì chúng ta đều được dìu dắt bởi Chúa và Michael- sama.”.
It must be because I am… and it comes to me from inside.
Nó phải thế vì tôi hiện hữu… và nó đến với tôi từ bên trong.
The leave just has to be because of the child's birth.
Nghỉ chỉ có được vì sinh của trẻ em.
That might be because life is so busy.
Có lẽ cuộc sống quá bận rộn.
Could it be because they're impatient for victory?
Có lẽ họ quá khát khao chiến thắng?
And… I know I shouldn't be because I loved Carl.
Và tôi biết là tôi không nên thế vì tôi yêu Carl.
The answer might be because of the kids.
Câu trả lời có thể là bởi những đứa trẻ.
And if it doesn't, it won't be because of your interference.
Nếu cháu thất bại, nó sẽ không phải vì sự can thiệp của chú.
That must be because.
Chà… Chắc nó là vì.
This may be because I have been so comfortable using the traditional navigational software over the years.
Điều này có thể hiểu được bởi vì chúng ta đã quá quen thuộc với việc sử dụng băng vệ sinh/ tampon truyền thống suốt bao nhiêu năm qua.
This could be because he had a bad experience in the past that makes him behave this way.
Đó có thể vì một lý do nào đó từng xảy ra trong quá khứ, khiến anh ấy đang hành xử một cách thận trọng.
background can not be because 2 or 16 GB is the same as the others.
nền không thể được bởi vì nó cũng là 2 hoặc 16 GB, cũng giống như những người khác.
It can also be because the agent doesn't have access to relevant resources.
Nó cũng có thể được bởi vì các đại lý không có quyền truy cập vào tài nguyên có liên quan.
But this may be because of many reasons, such as easier internet access.
Điều này có thể vì một vài lý do khác nhau, chẳng hạn như kết nối mạng quá chậm.
Results: 932, Time: 0.0632

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese