BE BRINGING in Vietnamese translation

[biː 'briŋiŋ]
[biː 'briŋiŋ]
mang
bring
carry
take
wear
give
provide
carrier
the bearing
bearing
delivers
được đưa
be taken
be brought
be put
be included
is introduced
was sent
is inserted
be incorporated
be placed
be given
đem
bring
take
give
get
carry
put
deliver
provide
offer
sẽ đưa
will take
will bring
will get
will put
will give
would take
will lead
gonna get
would bring
gonna take
đang đưa
are taking
are bringing
are putting
are giving
is sending
are getting
are moving
is leading
are pushing
was driving
phải đưa
have to get
have to take
gotta get
must take
have to put
have to bring
need to get
gotta take
must bring
have to give

Examples of using Be bringing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Spider-Man: Homecoming sequel may be bringing the Sinister Six to the MCU,
Phần tiếp theo của Spider- Man: Homecoming có thể sẽ đưa Sinister Six vào MCU,
No, now that… she's a killer woman we ought be bringing her tea and dumplings.
Cô ta là một sát thủ, chúng ta nên mang cho cô ta trà và bánh bao. Không, bây giờ.
Looks like Xiaomi might be bringing us closer to that reality, with its upcoming patented smartphone design.
Có vẻ như Xiaomi có thể sẽ đưa chúng ta đến gần hơn với thực tế đó, với thiết kế điện thoại thông minh được cấp bằng sáng chế sắp tới.
If we are thinking negatively all the time, we could be bringing on negative things in our lives.
Nếu chúng ta luôn suy nghĩ tiêu cực, chúng ta có thể mang đến những điều tiêu cực vào cuộc sống của chúng ta.
In addition, we will conduct these operations during house of darkness to help alleviate any perception that we may be bringing more Coalition forces into the IZ.”.
Ngoài ra, các hoạt động cũng sẽ được tiến hành lúc trời tối để tránh gây hiểu lầm rằng chúng tôi đang đưa thêm lực lượng vào IZ.”.
dangerous, which you could be bringing home with you.
bạn có thể mang về nhà cùng bạn.
You will be bringing my Son who is the light of the world.
Các con sẽ được mang đến Con Trai Mẹ, vì Ngài là nguồn ánh sáng của toàn Thế Giới.
You will not be bringing in any serious amount of money when you are starting out.
Bạn sẽ không mang lại bất kỳ số tiền nghiêm trọng nào khi bạn bắt đầu.
They will actually serve to be very friendly and will be bringing a lot of traffic to your website too.
Họ thực sự sẽ phục vụ để được rất thân thiện và sẽ được mang lại rất nhiều lưu lượng truy cập vào trang web của bạn quá.
You may be bringing more artistry to your work or beauty to your work environment now.
Bạn có thể mang lại nhiều tính nghệ thuật hơn cho công việc hoặc vẻ đẹp của bạn.
The Canadian government should be bringing publicity to the denial of human rights in China.
Chính phủ Canada nên đưa ra công khai sự phủ nhận nhân quyền ở Trung Quốc.
The technique, replicated more widely, could be bringing millions of dollars in hard currency to the country.
Kỹ thuật này, được nhân rộng rộng rãi hơn, có thể mang lại hàng triệu đô la tiền tệ khó khăn cho đất nước.
and that you will be bringing a SIM card to do just that.
bạn sẽ mang theo một thẻ SIM để kiểm tra.
Tanya Cangelosi never imagined that she would one day be bringing homeless people on pilgrimages to Rome.
Tanya Cangelosi không bao giờ hình dung ra rằng một ngày nào đó cô đưa những người vô gia cư đi hành hương đến Roma.
Another reason for the appearance of bedbugs in an apartment can be bringing them into the house on their clothes.
Một lý do khác cho sự xuất hiện của rệp trong một căn hộ có thể là mang chúng vào nhà trên quần áo của chúng.
The ongoing crisis over the Senkaku/Diaoyu islands may be bringing Asia to the cusp of war.
Cuộc khủng hoảng đang diễn ra đối với quần đảo Senkaku/ Điếu Ngư có thể đưa châu Á đến chỗ chiến tranh.
Happiness and Success> Self-Help> Four Problem Areas That Could Be Bringing You Down.
Bốn lĩnh vực có thể khiến bạn thất vọng.
Sep 27, 2016- 04:33 pm.- Tanya Cangelosi never imagined that she would one day be bringing homeless people on pilgrimages to Rome.
Tháng 9, 2016/ 04: 33 pm( CNA/ EWTN News).- Tanya Cangelosi không bao giờ hình dung ra rằng một ngày nào đó cô đưa những người vô gia cư đi hành hương đến Roma.
It would also"alleviate any perception that we may be bringing more Coalition Forces into the IZ(Green Zone in Baghdad)".
Việc này cũng" làm giảm bất kỳ định kiến nào về việc chúng tôi có thể đưa thêm Lực lượng Liên minh vào IZ( Vùng Xanh ở Baghdad)".
It's about humans introducing corruption, pain, and death into God's world, and they might as well be bringing that nastiness right into the dwelling place of God.
Ấy là con người đem sự mục nát, đau đớn và sự chết vào trong thế giới của Đức Chúa Trời, cũng như vậy họ có thể mang sự thô tục ấy ngay vào trong nơi ngự trị của Đức Chúa Trời.
Results: 74, Time: 0.0695

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese