BRINGING in Vietnamese translation

['briŋiŋ]
['briŋiŋ]
đưa
take
put
give
get
lead
make
brought
sent
included
handed
mang
bring
carry
take
wear
give
provide
carrier
the bearing
bearing
delivers
đem
bring
take
give
get
carry
put
deliver
provide
offer
đem lại
bring
provide
give
offer
deliver
yield
get
take
lại
again
back
come
remain
return
why
together
stay
yet
stop
khiến
make
cause
put
get
keep
bring
left
led
prompting
rendering
dẫn
lead
result
guide
conductive
conduction
conductivity
conductor
brought
citing
directed
bringing

Examples of using Bringing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In fact, re-cording means bringing to the heart,“writing” on the heart.
Thật vậy," nhắc nhở" có nghĩa là mang đến cho trái tim, viết lên trái tim.
Bringing people back to God.
Làm cho dân trở về với Chúa.
Bringing her was your idea.”.
Mời hắn ta là ý tưởng của cô.”.
Moses Bringing Water Out of the Rock.
Môisen làm nước vọt ra từ tảng đá.
Bringing down this country.
Làm đất nước này đi xuống.
Thank you for bringing so much color into my life.
Cảm ơn anh đã mang đến nhiều màu sắc trong cuộc sống của em.
Mary is bringing Jack to the party.
Jack đang mời Mary đến bữa tiệc của anh ấy.
Bringing food from a distance.
Chở thực phẩm về từ xa.
By bringing in more demons?
Bằng cách mời thêm ma quỷ đến à?
You're bringing me down.
Và cậu đang lôi tôi xuống theo.
In April, we're bringing SmackDown to the O2 in London.
Tháng Tư tới, chúng tôi sẽ quay SmackDown ở sân vận động O2 ở Luân Đôn.
Bringing Mr. Wilford into it,
Lôi ông Wilford vào
Dwight? I'm bringing Mara on this case?
Tôi sẽ đưa Mara vào vụ này.- Phải.- Dwight?
You're bringing too much attention on us all with this bloodshed.
Cậu đang gây chú ý quá nhiều cho chúng ta trong cuộc đổ máu này.
Bringing gifts from far away.
Đem theo món quà phương xa.
And you accepting this mission was like bringing an alcoholic to a cocktail bar.
Nhận nhiệm vụ này giống như mời kẻ nghiện rượu vào quán rượu.
Thank you so much for bringing us all here together.
Cảm ơn người rất nhiều vì đã đem chúng con đến đây cùng nhau.
If Dad's up there, I'm bringing him home to bury.
Nếu bố tôi ở đó, tôi sẽ mang ông ấy về nhà để mai táng.
For bringing me the sandwich?
đã đem cho chú cái bánh à?
Bringing him back to life may be a little harder.
Làm cho anh ấy sống lại có thể khó hơn một chút đấy.
Results: 12248, Time: 0.0801

Top dictionary queries

English - Vietnamese