BE DOING IT in Vietnamese translation

[biː 'duːiŋ it]
[biː 'duːiŋ it]
làm điều đó
do it
make it
được làm việc đó
be doing it
thực hiện nó
do it
make it
implement it
execute it
perform it
take it
carry it out
its implementation
fulfill it
its execution
đã làm
do
how
have done
have made
did you do
worked
have worked
đang làm
are doing
are making
are working
have done
làm việc đó một

Examples of using Be doing it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Whatever you're doing, you should be doing it well.
Bất cứ điều gì bạn đang làm, bạn nên làm nó một cách trọn vẹn.
The first thing is to Uninstall the software that might be doing it.
Điều đầu tiên là Gỡ cài đặt phần mềm có thể đang làm việc đó.
Even if it technically works, should we be doing it?
Nhưng ngay cả khi công nghệ thể thành công, chúng ta nên làm điều đó không?
But you won't be doing it again.
Nhưng cậu sẽ không làm như vậy nữa.
TBH ECB might be doing it.
Có thể cho rằng ECB sẽ làm như vậy.
other than that they should be doing it.
làm cũng cần những điều nên tránh.
Bohm: Then why should we be doing it?
David Bohm: Vậy thì tại sao chúng ta nên đang làm nó?
Local governments should be doing it.”.
Chính quyền địa phương phải làm việc này”.
So many people must be doing it.
Phải có nhiều người làm việc đó.
What it is and why you should be doing it.
là cái gì và tại sao bạn phải làm nó.
If you're not taking it seriously, you shouldn't be doing it.
Nếu mày không định nghiêm túc, mày không buộc phải làm thế.
For security purposes… we can't be doing it.
Vì mục đích an ninh… bọn chú không làm thế được".
I think we should be doing it.
Tôi nghĩ ta nên làm thế.
you will be doing it from here.
cậu sẽ được làm những việc đó ở đây.
I1}won't be doing it.
Sẽ không làm thế.
Shouldn't be doing it.
Lẽ ra không được làm thế.
shouldn't we be doing it?
ta không nên làm à?
Wherever it was, you can't be doing it.
Dù ở đâu thì anh cũng không được làm vậy.
You should be doing it.
Cô cũng nên làm vậy.
I wouldn't be doing it if I didn't feel good about it..
Tôi sẽ không làm điều đó nếu như tôi không cảm nhận được gì về nó.
Results: 136, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese