BE EXPERIENCED in Vietnamese translation

[biː ik'spiəriənst]
[biː ik'spiəriənst]
được trải nghiệm
get to experience
be experienced
can experience
gain experience
be experimenting
được kinh nghiệm
gain experience
be experienced
get experience
trải qua
experienced
go through
undergo
spent
pass through
had
endured
gặp phải
encounter
face
suffer
are experiencing
be met
have experienced
confronted
được thể nghiệm
be experienced

Examples of using Be experienced in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So much of a culture can be experienced in the off-moments of a vacation.
Bạn có thể trải nghiệm được nhiều điều liên quan đến văn hóa của nhiều vùng chỉ trong một kỳ nghỉ.
make four physical objects, even if physical objects cannot be experienced.
những đối tượng vật lý không thể kinh nghiệm được.
These four realities can be experienced regardless of the names we may choose to give them.
Bốn chân lý này đều có thể được thể nghiệm bất chấp chúng ta gọi tên chúng là gì.
This universal truth can be experienced by one and all, all can benefit from it.
Sự thực phổ quát này mọi người ai cũng có thể kinh nghiệm, ai cũng có thể tìm được lợi ích từ nó.
These four realities can be experienced regardless of the names we may choose to give them.
Bốn sự thực này có thể chứng nghiệm dù chúng ta đặt cho chúng danh xưng nào.
Not all symptoms will be experienced by every person with an inner ear disorder, and other symptoms are possible.
Không phải tất cả các triệu chứng sẽ được trải qua bởi mỗi người có một rối loạn tai trong, và các triệu chứng khác có thể có.
Other signs and symptoms- which might be experienced more commonly by women,
Các dấu hiệu và triệu chứng khác có thể gặp nhiều hơn ở phụ nữ,
The following are just four of the many business benefits that can be experienced simply by taking advantage of a download live chat.
Sau đây chỉ là bốn trong số rất nhiều lợi thế kinh doanh mà bạn có thể trải nghiệm đơn giản bằng cách hưởng lợi từ một cuộc trò chuyện tải về trực tiếp.
Do everything for him so that he will be experienced in throwing all responsibility on others.
Hãy thay nó làm mọi việc để nó kinh nghiệm được phải trút hết mọi trách nhiệm lên đầu kẻ khác.
The happiness of Nibbana cannot be experienced by indulging the senses but calming them.
Hạnh Phúc Niết Bàn không thể chứng nghiệm được bằng cách thỏa mãn các giác quan mà là làm cho chúng lắng xuống.
This may be experienced by an overwhelming sense of the presence and love of God, or a sense of being filled with joy and peace.
Điều này có thể cảm nghiệm nhờ cảm thấy sự viên mãn của tình yêu và sự hiện diện của Thiên Chúa, hoặc cảm thấy đầy tràn niềm vui và bình an.
It is usually associated with autoimmune conditions and may be experienced at any age and is not sex-specific.
Nó thường gắn liền với điều kiện tự miễn dịch và có thể gặp ở mọi lứa tuổi, không phân biệt giới tính cụ thể.”.
If a scratch can be experienced and cured on its own, then other injuries require medical intervention.
Nếu một vết xước có thể tự trải nghiệm và chữa khỏi thì những thương tích khác cần được can thiệp y tế.
In order for this process to be successful, the rabbit must be experienced with successful past matings.
Để quá trình này thành công, thỏ phải được trải nghiệm với những lần giao phối thành công trong quá khứ.
Ultimate Reality may be experienced not only through religious practices but also through nature, art, human relationships, and service of others.
Thực Tại Tối Hậu có thể cảm nghiệm được không những qua thực hành tôn giáo mà còn qua cả thiên nhiên, nghệ thuật, các tương giao nhân bản và việc phục vụ người khác nữa.
as may be experienced with some other cephalosporins.
có thể gặp ở một vài céphalosporine khác.
When going through college it feels as though we have reached the peak of all that can be experienced at such a young age.
Khi đi qua đại học, cảm giác như thể chúng ta đã đạt đến đỉnh cao của tất cả những gì có thể trải nghiệm ở độ tuổi trẻ như vậy.
The quality of your consciousness at this moment is what shapes the future- which of course, can only be experienced as the now.
Phẩm tính ý thức của bạn ngay trong khoảnh khắc này sẽ định hình tương lai- dĩ nhiên chỉ có thể là cái sẽ được kinh nghiệm như cái Bây giờ.
I see only one man who experienced it as it must be experienced, with nausea- Goethe.
Tôi thấy chỉ có một con người đã kinh nghiệm nó như nó phải được trải nghiệm, là với sự buồn nôn-( là) Goethe.
Trivia and logic games have been known to prevent dementia that can often be experienced with old age.
Câu chuyện trò chơi và trò chơi logic được biết đến để ngăn chặn chứng mất trí mà thường xuyên có thể có kinh nghiệm với tuổi già.
Results: 348, Time: 0.0448

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese