HAD EXPERIENCED in Vietnamese translation

[hæd ik'spiəriənst]
[hæd ik'spiəriənst]
đã trải qua
have experienced
has undergone
spent
have gone through
have been through
have spent
was going through
was experiencing
has suffered
have passed through
đã trải nghiệm
experience
have experienced
đã kinh nghiệm
have experienced
experienced
từng trải qua
have experienced
have ever experienced
has gone through
ever spent
have undergone
has spent
have suffered
ever gone through
đã gặp
met
have met
have seen
saw
have encountered
encountered
have come
found
have found
have experienced
từng trải nghiệm
each experience
have ever experienced
have experienced
will ever experience
đã từng trải
phải trải qua
have to go through
go through
have to undergo
must undergo
have to experience
have to pass through
must pass through
should undergo
must experience
have to spend
gặp phải
encounter
face
suffer
are experiencing
be met
have experienced
confronted

Examples of using Had experienced in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Percent said they had experienced“at least one of these symptoms every night
Còn 33% nói rằng họ đã gặp ít nhất một trong các triệu chứng này mỗi đêm
For Kevin and the others who had experienced fighting against monsters, the opponent's attack
Vì Kevin và những đồng đội có kinh nghiệm trong việc chiến đấu với quái vật,
Peter had experienced God's grace in his own salvation, and he had proclaimed God's grace in his own ministry.
Phi- e- rơ đã kinh nghiệm ân điển Đức Chúa Trời trong sự cứu rỗi của mình, và đã công bố ân điển Đức Chúa Trời trong chức vụ của mình.
While he was writing the book, Strieber said that unlike other events he had experienced"the reality of this one isn't in question.".
Trong khi ông đang viết cuốn sách này, Strieber nói rằng không giống như những sự kiện khác mà ông từng trải qua" thực tế của cái này không phải là vấn đề.".
They had experienced God's great deliverance of them through the Red Sea.
Họ đã kinh nghiệm sự giải cứu lớn lao của Chúa dành cho họ khi đi qua Biển Đỏ.
It would be just like the freedom he had experienced on the streets, but on a global scale.
Điều đó cũng giống như thứ tự do anh từng trải nghiệm trên đường phố, nhưng lần này ở quy mô toàn cầu.
By the follow-up period, 472 of the male participants had experienced an incident coronary heart disease event- such as a heart attack.
Trong giai đoạn này, có 472 nam giới đã gặp sự cố liên quan đến bệnh tim mạch vành- chẳng hạn như một cơn đau tim.
The informal survey showed that more than half of responding farmers had experienced employee shortages during the past year.
Thăm dò cho thấy rằng hơn phân nửa nông dân trả lời thăm dò từng trải qua việc thiếu công nhân trong năm rồi.
The reason was that I had revealed to him that I had experienced affection for a young woman.
Lý do là tôi đã tỏ cho ông biết tôi có kinh nghiệm cảm xúc truớc một phụ nữ.
Jonah was a sign to the people of Nineveh because he had experienced(in the great fish)“death,” burial, and resurrection.
Giô- na là một phép lạ cho dân thành Ni- ni- ve bởi vì ông đã từng trải( trong bụng con cá lớn) sự chết, sự chôn và sự sống lại.
In a moment I had experienced the love of my Heavenly Father.
Trong thời gian ngắn ngủi đó em đã kinh nghiệm được tình yêu thương của Cha thiên thượng.
Another survey conducted by a major insurer indicates that 70 percent of small-medium enterprises in Hong Kong had experienced a cyber incident in 2018.
Một khảo sát khác được thực hiện bởi một công ty bảo hiểm lớn chỉ ra rằng, 70% doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Hồng Kông đã gặp sự cố mạng vào năm 2018.
unlike any other I had experienced in my life.
không như những thứ tôi từng trải nghiệm trong đời.
This pain was so much worse than what I had experienced before.
Cảm giác này đau đớn hơn rất nhiều so với những nỗi đau tôi từng trải qua trước đây.
according to the team, and none had experienced traumatic brain injuries.
và không ai có kinh nghiệm chấn thương sọ não.
said they had experienced persistent mild distress, and 35 people(3.7%)
cho biết họ đã từng trải suy nhược nhẹ thường xuyên,
Smith had found his way back to God, and in fact, had experienced a definite change in his life.
ông đã kinh nghiệm một sự thay đổi rõ ràng trong đời sống mình.
I returned home to find a young man who had experienced a much older person's suffering.
Tôi quay trở về và gặp chàng trai trẻ, người mà phải trải qua nhiều điều đau khổ hơn tuổi của mình.
And he paused, shaken by the remembered high relief imagery of a prescient vision he had experienced on Caladan.
Và cậu dừng lời, rúng động vì nhớ lại hình ảnh rõ mồn một của một thị kiến tiên tri cậu từng trải qua ở Caladan.
he just felt that the way Ryouma fight was very different compared to the way of fighting he had experienced so far.
ông ta chỉ cảm thấy cách chiến đấu của Ryouma rất khác với những gì mà ông ta từng trải nghiệm cho tới lúc này.
Results: 454, Time: 0.0606

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese