BE HIDDEN in Vietnamese translation

[biː 'hidn]
[biː 'hidn]
được ẩn
be hidden
be concealed
be lurking
be offline
be invisible
get hidden
is masked
bị ẩn
is hidden
hidden
are invisible
concealed
be lurking
được giấu
is hidden
is concealed
is tucked
was stashed
declined to be
buried
giấu
hide
keep
conceal
stash
tucked
bị che giấu
is hidden
concealed
is shrouded
is concealed
's cloaked
be masked
bị che
is hidden
be covered
covered
is obscured
been veiled
is masked
be concealed
được dấu
are hidden
được che
is covered
are hidden
are masked
be protected
is shaded
bị giấu kín
is hidden
hidden
bị giấu đi
is hidden
hidden

Examples of using Be hidden in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The next paragraph will be hidden.
Các đoạn tiếp theo sẽ bị giấu.
Why is it the women have to be hidden away'?
Tại sao phụ nữ phải giấu nó đi”?
Lt;xml: unparsed> will be hidden in the output.
Lt; xml: unparsed> sẽ được ẩn đi trong output.
History can't be hidden.
Lịch sử không thể bị che dấu.
Three things cannot be hidden.
Có 3 thứ không thể che giấu.
Normally, this impact would be hidden.
Thông thường, ô tìm kiếm này sẽ được ẩn đi.
On so many faces, the pain cannot be hidden.
Trên khuôn mặt của mỗi người, nỗi buồn đau không thể giấu kín.
Nothing in all the world can be hidden from God.
Không điều gì trên thế gian có thể che giấu khỏi Thượng Đế được.
Friendship is a mirror, so that nothing can be hidden.
Tình bạn là một tấm gương, để không có gì có thể che giấu.
or that it should be hidden.
cần phải giấu đi.
your Back Bling will be hidden.
Back Bling của bạn sẽ bị ẩn đi.
Reach high, for stars be hidden in your soul.
Với cao, cho những vì sao ẩn giấu trong tâm hồn.
jealousy within their eyes could not be hidden.
ghen ghét không thể nào che dấu được.
This question can be hidden.
Câu hỏi cũng có thể ẩn.
I feel they are so beautiful they should not be hidden”.
Đẹp như vậy……. Không nên bị che dấu.”.
Easter teaches me that nothing can be hidden.
Ðức Giêsu lưu ý rằng không có gì có thể che giấu.
Phone numbers of all parties will be hidden.
Tất cả số điện thoại của thành viên Cộng đồng sẽ được ẩn đi.
A few have secret compartments, where information can be hidden.
Một số có những ngăn bí mật, nơi thông tin có thể được ẩn giấu.
Of course they could easily be hidden.
Hành tung tất nhiên là có thể dễ dàng được ẩn giấu.
Truth at last cannot be hidden.
Sự thật không thể được giấu kín.
Results: 642, Time: 0.0639

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese