BE HUMAN in Vietnamese translation

[biː 'hjuːmən]
[biː 'hjuːmən]
là con người
be human
be the person
are people
is man
là những gì nhân
làm người
made man
make people
as a human
as a person
do people
make the person
as someone
made mortal
as a servant
schmigh-tech
là loài người
are human
is humankind
is humanity
is mankind
là một người
as someone who
be a person
be someone who
one
as a man

Examples of using Be human in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Zoom cannot be human.
Zoom không thể là người được.
They must be human.
He would not be human if he were still alive.”.
Nếu mà còn sống thì chắc hắn đã không phải con người rồi.”.
Let us say I suggest you may be human.
Chúng ta hãy hiểu ý ta ngươi là một con người.
Will the baby be human or Synthezoid? Nope?
Không. Đứa bé sẽ là người hay Synthezoid?
A man gifted enough to do that would still only be human.
Một người có đủ khả năng làm vậy sẽ chỉ là một con người.
Because you can't be human.
Vì cô không phải con người.
How could yours possibly be human?
Vậy làm sao ông có thể thành người được?
Nope. Will the baby be human or Synthezoid?
Không. Đứa bé sẽ là người hay Synthezoid?
There's gonna be human personnel.
Sẽ có nhân viên là người.
But you fall like one. You might not be human.
Ngươi có lẽ không phải con người.
But that he might not be human.
Nhưng có lẽ hắn không phải con người.
And these lawyers won't necessarily be human.
Những luật sư này sẽ không nhất thiết phải là những con người.
soon will be human beings.
sau đó chắc chắn sẽ là người.
They will not be human, but that they will be part of our community?
Họ không phải là con người, nhưng… họ sẽ 1 phần của cộng đồng chứ?
if we would still be human.
thế nào trong môi trường đó hoặc nếu chúng ta vẫn là con người.
But I have this terrible feeling from time to time that we might all just be human.
Nhưng tôi có cảm giác tệ hại hết lần này đến lần khác… rằng chúng ta chỉ là con người thôi.
a human next time; the odds are we will not be human.
có nhiều cơ hội mình sẽ không phải là con người.
Make it short, simple, and listen to what your fans say. Be human.
Làm cho nó ngắn gọn, đơn giản và lắng nghe những gì người hâm mộ của bạn nói. Là con người.
It's not a pleasant thought, John, but I have this terrible feeling from time to time that we might all just be human.
Không phải ý nghĩ tồi, John, nhưng tôi có cảm giác tệ hại hết lần này đến lần khác… rằng chúng ta chỉ là con người thôi.
Results: 156, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese