BE LOSING in Vietnamese translation

[biː 'luːziŋ]
[biː 'luːziŋ]
mất
take
lose
loss
spend
died
missing
gone
bị mất
lose
loss
missing
is missing
stolen
thua
lose
loss
defeat
loser
đang mất đi
are losing
are missing
has lost
is going
đã đánh mất
lose
have lost
be losing

Examples of using Be losing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I may be losing the closest woman in my life.
Tôi có thể sẽ mất người phụ nữ gần gũi nhất trong cuộc đời mình.
I must be losing my mind.
Chắc tôi đang mất trí.
We must be losing this war.
Chúng ta phải bị thất bại trong cuộc chiến tranh này.
I must be losing my mind.
Tôi phải là mất trí.
You would be losing a part of your brain.
Em sẽ phải bị cắt một phần não đấy.
And if you were“winning,” then I must surely be losing.
Nếu chỉ có một mình Bại lộ cuồng thì chưa chắc tôi đã thua.
All other bets will be losing.
Tất cả các đặt cược khác đều thua.
But the price of saving her might be losing her.
Nhưng cái giá của sự trưởng thành, có lẽ chính là đánh mất.
Watch for warning signs that a person may be losing control.
Những dấu hiệu cảnh báo phổ biến về việc con bạn có thể đang mất kiểm soát.
In fact, there might even be some periods where you will be losing.
Thực tế, thậm chí có những giai đoạn bạn sẽ bị thua.
I must be losing my mind. My God.
Chúa ơi. Anh chắc là mất trí rồi.
but I wouldn't be losing my friends.
tôi sẽ không mất bạn bè.
My God. I must be losing my mind.
Chúa ơi. Anh chắc là mất trí rồi.
I may be losing my mind.
Có lẽ tôi đang mất trí.
Just never knew that I'll be losing you.
Tải lời bài hát: Never Knew I Was Losing You.
You didn't calculate we would be losing buckets of air before.
Cậu không tính toán được chúng ta đang mất không khí.
Your students definitely shouldn't be losing points!
Không nhằm mục đích cho các sinh viên chăm chỉ sẽ mất điểm!
You might be losing tons of marketing opportunity if you haven't- according to Abrar Mohi Shafee,
Bạn có thể mất hàng tấn cơ hội tiếp thị
As a bonus, you won't be losing sleep at night worrying about the day that Google will finally come knocking on your door.
Như một phần thưởng, bạn sẽ không bị mất ngủ vào ban đêm đáng lo ngại về ngày Google cuối cùng sẽ đến gõ cửa của bạn.
If you decide to protect the world you will only be losing one thing. and give up on the person you love.
Cô sẽ chỉ mất một thứ. Nếu cô quyết định bảo vệ thế giới và từ bỏ người cô yêu.
Results: 246, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese