BE SIMPLER in Vietnamese translation

[biː 'simplər]
[biː 'simplər]
đơn giản
simple
simply
easy
straightforward
simplicity
plain
simplistic
simplify
được dễ dàng
be easy
be easily
is readily
be simple
gets easy
be effortless

Examples of using Be simpler in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the cornerstone of First-Person Marketing and filtering your subscribers into multiple groups based on actions could not be simpler when you have the right data and technology to do it.
lọc người đăng ký của bạn thành nhiều nhóm dựa trên hành động không đơn giản khi bạn có quyền dữ liệu và công nghệ đúng để thực hiện.
management strategies like calorie counting, choosing your food based on this measure may be simpler and even more effective.
việc lựa chọn thực phẩm dựa trên biện pháp này có thể đơn giản và hiệu quả hơn.
achieving a bigger goal.[1] Short-term goals tend be simpler than long term goals, but may still be a challenge to achieve.
Mục tiêu ngắn hạn thường đơn giản hơn mục tiêu dài hạn, nhưng có thể là cả một thử thách để đạt được.
As you simplify your life, the laws of the universe will be simpler; solitude will not be solitude, poverty will not be poverty, nor weakness weakness.”- Henry David Thoreau.
Khi bạn đơn giản hóa cuộc sống của mình, quy luật của vũ trụ sẽ được đơn giản; cô đơn sẽ không là cô đơn, nghèo đói sẽ không là nghèo đói, yếu đuối cũng không là yếu đuối”- Henry David Thoreau, nhà sáng tác.
As you simplify your life the laws of the universe will be simpler, solitude will not be solitude, poverty will not be poverty, nor weakness weakness.
Khi bạn đơn giản hóa cuộc sống của mình, quy luật của vũ trụ sẽ được đơn giản; cô đơn sẽ không là cô đơn, nghèo đói sẽ không là nghèo đói, yếu….
As you simplify your life, the laws of the Universe will be simpler… solitude will not be solitude, poverty will not be poverty, nor weakness weakness.
Khi bạn đơn giản hóa cuộc sống của mình, quy luật của vũ trụ sẽ được đơn giản; cô đơn sẽ không là cô đơn, nghèo đói sẽ không là nghèo đói, yếu đuối cũng không là yếu đuối”….
and it will be simpler for journalists and readers to get the idea of the press release content.
và nó sẽ được đơn giản cho các nhà báo và độc giả để có được những ý tưởng về nội dung thông cáo báo chí.
Using keywords will give you better visibility in search engines and it would be simpler for journalists and readers to get the idea of the press release content.
Sử dụng từ khoá sẽ cung cấp cho bạn khả năng hiển thị tốt hơn trong công cụ tìm kiếm, và nó sẽ được đơn giản cho các nhà báo và độc giả để có được những ý tưởng về nội dung thông cáo báo chí.
and it will be simpler for journalists and readers to get the idea of the press release content.
và nó sẽ được đơn giản cho các nhà báo và độc giả để có được những ý tưởng về nội dung thông cáo báo chí.
before the devotee and all that has been an¬noying him emotionally as well as intellectually vanishes away- nothing can be simpler than this.
về tâm lý lẫn trí thức bỗng tiêu tan hết cả- không gì đơn giản hơn nữa.
effect on normal cells, and since they are already approved for use in humans, trials of new treatments should be simpler than with new drugs- saving time and money.
thử nghiệm phương pháp điều trị mới sẽ đơn giản hơn so với các loại thuốc mới- tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
in this way it will be simpler to choose and incorporate the colors with which you wish to paint the wall surfaces.
cách mà nó sẽ được dễ dàng hơn để lựa chọn và kết hợp các màu sắc mà bạn muốn vẽ các bức tường.
effect on normal cells, and since they are already approved for use in humans, trials of new treatments should be simpler than with new drugs, saving time and money.
thử nghiệm phương pháp điều trị mới sẽ đơn giản hơn so với các loại thuốc mới- tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
you simplify your life, the laws of the universe will be simpler; solitude will not be solitude, poverty will not be poverty,
quy luật vũ trụ sẽ được đơn giản hơn, khi đó cô đơn cũng không còn là sự cô đơn,
adding information as plugins, a path that may be simpler and more efficient for everyone who doesn't need a proxy to hide from censors.
một cách có thể dễ dàng và tiện lợi hoen cho tất cả mọi người, những người không muốn sử dụng Proxy để ẩn danh khỏi người kiểm duyệt của trang.
spin the roulette wheel or host your game of blackjack what could be simpler than claiming your deposit bonus today and start playing at the safe casino where pay-outs are verified and fast!
tổ chức trò chơi của bạn của blackjack những gì có thể đơn giản hơn tuyên bố tiền thưởng nạp tiền ngay hôm nay và bắt đầu chơi tại các casino an toàn nơi pay- outs được xác minh và Nhanh!
Hiragana and katakana are simpler than kanji, and have only 46 characters each.
Hiragana và katakana đơn giản hơn kanji và chỉ có 46 ký tự.
Hiragana and katakana are simpler than kanji, and have only 46 characters each.
Hiragana và Katakana đơn giản hơn chữ Hán, và chỉ có 46 ký tự.
William was simpler, more conservative,
Willem đơn giản, bảo thủ hơn,
On the battlefield, everything was simpler and cleaner.
Trên chiến trường, mọi thứ đơn giản và rõ ràng hơn.
Results: 76, Time: 0.0414

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese