BE WITHOUT in Vietnamese translation

[biː wið'aʊt]
[biː wið'aʊt]
không có
without
have no
do not have
there is no
there isn't
can't
don't get
không bị
do not have
do not get
never be
do not suffer
is not
được mà không
be without
get without
obtain without
không còn
no longer
no more
have no
not even
cease
there is no
is not
là không
that no
is not
is unlikely
không phải
not
without having to
is no
đừng có
don't be
don't get
don't have
can't
no
don't take
not ever
there
may
i wouldn't

Examples of using Be without in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Be without fear in the face of your enemies.
Không sợ hãi trước kẻ thù.
And I would rather die than be without you, Miriam Linky.
Và anh thà chết còn hơn là không có em, Miriam Linky.
Where would the Glaive be without its hero?
Glaive sẽ ở đâu nếu không có những anh hùng?
Who Would You Be Without Your Story?
Bạn Sẽ Là Ai Nếu Không Còn Những Câu Chuyện Của Mình?
What would life be without music?
Cuộc sống sẽ ra sao nếu không có âm nhạc?[…]?
Who would you be without your stories?
Bạn Sẽ Là Ai Nếu Không Còn Những Câu Chuyện Của Mình?
Tools you shouldn't be without for your next barbecue.
Các công cụ bạn không nên có nếu không có món nướng tiếp theo của bạn.
What would the Church be without you?
Giáo hội sẽ ra sao nếu không có chúng con?
What would the Christmas holidays be without a dinner?
Giáng sinh sẽ ra sao nếu không có một bữa ăn ngon hay bữa tối?
Love is authentic-“Let love be without hypocrisy.
Lòng yêu thương phải cho thành thật- Let love be without hypocrisy.
The country should perhaps be without a king!
Có lẽ, không có vua Lê không được!
I love it and I can't be without it,” he wrote.
Tôi yêu nó và tôi không thể không nó…”, anh viết.
The file name must be without spaces.
File name không nên space.
I don't know how my life would be without it.
Tôi không biết đời mình sẽ ra sao nếu không có nó.
I'm not sure how my life would be without these Android experiences.
Tôi không chắc cuộc sống của mình sẽ thế nào nếu không có những vết sẹo này.
It indicates you will never be without food to eat.
Nó cho thấy bạn sẽ không bao giờ được mà không có thực phẩm để ăn.
I can't imagine what the Southwest Side would be without Midway Airport.
Không thể tưởng tượng nổi Tokyo sẽ thế nào nếu không có hệ thống subway này.
Are you saying that you can't be without a man?
Ám chỉ chị không thể không đàn ông?
I don't know what I would be without acting.
Tôi không biết sẽ ra sao nếu không diễn xuất.
But what would life be without emotions?
Cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có cảm xúc?
Results: 211, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese