BECAUSE IT AFFECTS in Vietnamese translation

[bi'kɒz it ə'fekts]
[bi'kɒz it ə'fekts]
vì nó ảnh hưởng
because it affects
as it influences
because it impacts
bởi vì nó tác động

Examples of using Because it affects in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The exchange rate, however, is an asset price that has huge economic spillovers, because it affects real trade and flow of direct investment.
Nhưng tỷ giá là một loại giá tài sản có ảnh hưởng kinh tế lớn, bởi nó ảnh hưởng đến dòng chảy thương mại và dòng đầu tư trực tiếp thật.
Dice moves consist of many methods, but the first is how to fold the dice because it affects the score when rolled.
Thủ pháp lắc xí ngầu bao gồm nhiều phương pháp nhưng trước tiên là cách xếp xúc xắc bởi nó ảnh hưởng đến điểm số khi sổ ra.
Rheumatoid arthritis is also known as rheumatoid disease because it affects several body organs.
Viêm khớp dạng thấp cũng được gọi là bệnh khớp dạng thấp bởi vì nó ảnh hưởng đến một số bộ phận cơ thể.
What a lot of manufacturers don't know is that mold maintenance is crucial because it affects the quality of the plastic component as well as the company's project budget.
Điều mà nhiều nhà sản xuất không biết là việc bảo trì khuôn mẫu là rất quan trọng vì nó ảnh hưởng đến chất lượng của thành phần nhựa cũng như ngân sách dự án của công ty.
The auditor is primarily concerned with this type of erroneous conclusion because it affects audit effectiveness and is more likely to lead to an inappropriate audit opinion.
Kiểm toán viên quan tâm chủ yếu đến loại kết luận sai này vì nó ảnh hưởng đến tính hữu hiệu của cuộc kiểm toán và có thể dẫn đến ý kiến kiểm toán không phù hợp.
Certainly, breaking the law involves paying the price, and losing one's freedom is the worst part of serving time, because it affects us so deeply.
Chắc chắn, việc phạm pháp bao hàm sự trả giá, và việc mất đi tự do của một người là một khoảng thời gian tệ hại, bởi vì nó tác động rất mạnh lên chúng ta.
Site maintenance is important because it affects how interested your visitors are in your site, it allows you to maintain your search engine rankings, and it essentially keeps your website functioning.
Bảo trì trang web là quan trọng vì nó ảnh hưởng đến mức độ quan tâm của khách truy cập trong trang web, cho phép bạn duy trì thứ hạng của công cụ tìm kiếm và chủ yếu giữ cho trang web hoạt động.
It's called mad cow disease because it affects a cow's nervous system,
được gọi là bệnh bò điên vì nó ảnh hưởng đến hệ thần kinh của bò,
It is called myelogenous leukemia because it affects a group of white blood cells known as myeloid cells, which typically develop
Gọi là bệnh bạch cầu nguyên bào tủy vì nó ảnh hưởng đến một nhóm các tế bào bạch cầu gọi
It is called mad cow disease because it affects a cow's nervous system,
được gọi là bệnh bò điên vì nó ảnh hưởng đến hệ thần kinh của bò,
total body surface area, but it could be classified as severe because it affects your appearance and livelihood.
có thể được phân loại là nghiêm trọng vì nó ảnh hưởng đến thẩm mỹ và công việc.
Calcium gluconate is a source of calcium ions, prevents hemorrhagic processes(arising in ARVI and influenza), because it affects the fragility and permeability of blood vessels.
Canxi gluconate là nguồn cung cấp các ion canxi, ngăn ngừa các quá trình xuất huyết( phát sinh từ SARS và cúm), vì nó ảnh hưởng đến sự mong manh và tính thấm của mạch máu.
Early diagnosis of Parkinson's disease(PD) is important because it affects the choice of therapy and is subject to a relatively high degree of error,” the researchers explained.
Chẩn đoán sớm bệnh Parkinson là rất quan trọng bởi vì nó ảnh hưởng đến sự lựa chọn phương pháp điều trị và chịu mức độ lớn về các lỗi chẩn đoán sai”, các tác giả nghiên cứu lưu ý.
Because it affects voltage-gated ion channels,
Bởi vì nó ảnh hưởng đến các kênh ion điện áp,
The attempt to politicise dollar shipments has the Bank worried because it affects its prestige and integrity in dealing with clients," the State Department official added.
Nỗ lực chính trị hóa đồng đôla khiến ngân hàng lo ngại vì điều đó ảnh hưởng tới uy tín và tính chính trực trong giao dịch với khách hàng", quan chức này nói.
Sound level is somewhat of a safety consideration, because it affects what is heard, and because wind noise over time will damage your hearing.
Mức độ âm thanh là một phần xem xét an toàn, bởi vì nó ảnh hưởng đến những gì được nghe, và bởi vì tiếng ồn của gió theo thời gian sẽ làm hỏng thính lực của bạn.
Psychological climate is an important component of the effective functioning of the team, because it affects the personal productivity of employees, and the coherence and synergy of the team.
Khí hậu tâm lý là một thành phần quan trọng trong hoạt động hiệu quả của nhóm, bởi vì nó ảnh hưởng đến năng suất cá nhân của nhân viên, và sự gắn kết và sức mạnh tổng hợp của nhóm.
Rear camera is an extremely sensitive part with falling or impact because it affects your ability to perform well even after the camera is completely damaged.
Camera sau là một bộ phận vô cùng nhạy cảm với việc rơi rớt hay va đập bởi nó ảnh hưởng đến khả năng hoạt động tốt của camera sau thậm chí là hư hỏng hoàn toàn.
This is an important algorithm because it affects how sites are ranked and explains why some sites rank
Đây là một thuật toán quan trọng bởi vì nó ảnh hưởng đến cách các trang web được xếp hạng
it's just as important, because it affects the office's image and the workers' efficiency.
cũng quan trọng, bởi vì nó ảnh hưởng đến hình ảnh của văn phòng và hiệu quả của người lao động.
Results: 122, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese