BECAUSE NOT in Vietnamese translation

[bi'kɒz nɒt]
[bi'kɒz nɒt]
vì không
for not
because no
since no
for no
as no
because without
for without
because none
since neither
cause no
vì chưa
for not
since no
as no
because no
as yet
never

Examples of using Because not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because not one out of thousands had the courage to resist.
Vì không một ai trong 1000 người đó có dũng khí để chống cự lại.
Because not.
Tại vì không.
Because not even God is understood.
Đến Chúa cũng không nhận ra.
Because not long after they went.
Khi bọn họ sau khi rời đi không lâu.
Monday: Because not many people know traffic is low
Thứ hai: Vì chưa được nhiều người biết đến
Perhaps you will feel a little surprised because not prepared at all have to put on.
Có lẽ bạn sẽ cảm thấy hơi bị bất ngờ vì chưa kịp chuẩn bị gì hết đã phải vào cuộc.
Compared to Koh Rong, Koh Tonsay is quite wild because not many tourists come here.
So với Koh Rong, Koh Tonsay vẫn còn khá hoang dại vì chưa nhiều khách du lịch tìm đến.
It's a trap because not only do you have to decide later, but you just expended time
Bẫy là vì, không chỉ bạn sẽ phải quyết định sau,
It's a trap because not only you postpone your task but also you use your time
Bẫy là vì, không chỉ bạn sẽ phải quyết định sau,
This is because not much of anybody's resources are dedicated to assessing this part of the earth.
Điều này là do không có nhiều tài nguyên của bất kỳ ai được dành riêng để đánh giá phần này của trái đất.
Cellular data is how carriers make money these days, because not all smartphone users are on unlimited data plans.
Dữ liệu di động là cách các nhà cung cấp kiếm tiền hiện nay bởi không phải tất cả người dùng smartphone đều sử dụng gói dữ liệu không giới hạn.
The reason it is controversial is because not everyone in the world is equally to blame for the greenhouse gases that are causing climate change.
Lý do nó gây tranh cãi là bởi vì không phải tất cả mọi người trên thế giới đều đổ lỗi cho các khí nhà kính đang gây ra biến đổi khí hậu.
That moment will follow me throughout my life because not everyone has had such a great honour.”.
Khoảnh khắc đó sẽ theo bà trong suốt cuộc đời bởi không không phải ai cũng có được vinh dự lớn lao này….
I guess they took my father up on that, because not too long after, the youth coach
Có lẽ họ đã nghe lời bố tôi bởi không lâu sau,
This is because not all the themes are well coded and optimized for the best performance.
Điều này là do không phải tất cả các chủ đề đều được mã hóa và tối ưu hóa để có hiệu suất tốt nhất.
Cause you're always going to be involved, because not only do you have the power to do something,
Bởi con sẽ luôn để tâm. Bởi không chỉ con có quyền năng để làm
Believe this is not a stupid method because not everyone has the time to study individual numbers and connections on a mathematical scale.
Đừng cho điều này là một phương pháp ngu ngốc bởi không phải ai cũng có thời gian nghiên cứu các con số cá nhân và những sự liên kết trên quy mô toán học.
But this power is diminishing, because not even governments can stop, control, or spy on all sources of information all the time.
Nhưng quyền lực này đang dần thu hẹp lại, bởi không chỉ có chính quyền mới có thể ngăn chặn, kiểm soát hay dò xét những nguồn thông tin mọi lúc.
Because not all links are equal, you need to be very
Không phải tất cả các liên kết đều có giá trị
But he is special because not everyone is capable of scoring three goals.”.
Nhưng anh ấy rất đặc biệt, bởi không ai cũng có thể ghi 3 bàn thắng”.
Results: 699, Time: 0.0415

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese