BEGAN COLLABORATING in Vietnamese translation

[bi'gæn kə'læbəreitiŋ]
[bi'gæn kə'læbəreitiŋ]
bắt đầu hợp tác
began collaborating
started to cooperate
began to cooperate
started collaborating
started cooperation
began partnering
started a collaboration
began a partnership
started a partnership
began a collaboration
bắt đầu cộng tác
began collaborating
started collaborating
started a collaboration

Examples of using Began collaborating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
During the second half of 1997, CWS began collaborating with the Senegalese organization AGADA,
Sau năm 1997, các nước Tây Phi bắt đầu hợp tác với các tổ chức Senegal AGADA,
Florida where he began collaborating with producer/songwriters, Full Force, who were responsible
Florida nới anh bắt đầu cộng tác với những nhạc sĩ/ nhà sản xuất
When GM and NASA engineers began collaborating on R2 five years ago,
Khi các kỹ sư, nhà nghiên cứu và các nhà khoa học từ GM và NASA bắt đầu hợp tác trên R2 trong năm 2007,
In 2016, we began collaborating with the Just Transition Fund
Năm 2016, chúng tôi bắt đầu hợp tác với Quỹ chuyển đổi
Seven Stars Studio and began collaborating with other Egyptian filmmakers.[1] Nadia believes that
Seven Stars Studio và bắt đầu hợp tác với các nhà làm phim Ai Cập khác.[
Proponents of Maxwell's 1873 Treatise, the pair met the year before Maxwell's death at a meeting of the British Association for the Advancement of Science in Dublin, and they began collaborating, largely through the exchange of letters.
Là những người tán thành Chuyên luận 1873 của Maxwell, hai ông này đã gặp nhau vào năm trước khi Maxwell qua đời, tại một cuộc họp của Hội Liên hiệp Anh vì Tiến bộ Khoa học diễn ra ở Dublin, và họ bắt đầu hợp tác với nhau, chủ yếu qua trao đổi thư từ.
Proponents of Maxwell's 1873 Treatise, the pair met the year before Maxwell's death at a meeting of the British Association for the Advancement of Science in Dublin, and they began collaborating, largely through the exchange of letters.
Là những người ủng hộ Luận án 1873 của Maxwell, cả hai đã gặp nhau tại một buổi họp của Hiệp hội Phát triển Khoa học Anh quốc ở Dublin một năm trước khi Maxwell qua đời và họ bắt đầu hợp tác, chủ yếu thông qua trao đổi thư từ.
Within a matter of months, a coalition of American, British and European scientists- many of whom were refugees from Germany, Italy and other fascist nations- began collaborating on a vast international project to develop a uranium-based bomb before any Axis powers beat them to it.
Trong vòng vài tháng, một liên minh các nhà khoa học Mĩ, Anh và châu Âu- nhiều người trong số họ đã trốn sang từ nước Đức, Italy và các quốc gia phát xít khác- bắt đầu hợp tác với một dự án quốc tế quy mô lớn nhằm phát triển một quả bom gốc uranium trước khi quân lực phát xít có được nó.
Nearly two years ago, Ford began collaborating with Heinz, Coca-Cola,
Hai năm gần đây, Ford đã bắt đầu hợp tác với Heinz, Coca- Cola,
Nearly two years ago, Ford began collaborating with Heinz, The Coca-Cola Company,
Hai năm gần đây, Ford đã bắt đầu hợp tác với Heinz, Coca- Cola,
Or, if not-as in the case of Peyrou-we began collaborating, but he is timid
Hoặc, nếu không muốm nói- như trong trường hợp của Peyrou- chúng tôi bắt đầu cộng tác, nhưng ông ta rụt rè
Nearly two years ago, Ford began collaborating with Heinz, The Coca-Cola Company,
Hai năm gần đây, Ford đã bắt đầu hợp tác với Heinz, Coca- Cola,
Around the same time as the new school opened, she began collaborating with overseas choreographers such as Susanne Linke
Cũng trong khoảng thời gian trường mới khai trương, bà bắt đầu hợp tác với các biên đạo múa ở nước ngoài
You begin collaborating with brilliant people.
Bạn bắt đầu cộng tác với những người tuyệt vời.
You begin collaborating with brilliant people.
Bạn bắt đầu cộng tác với những người thông minh.
Checkpoint 5 Begin collaborating with developers on the GitHub.
Bước 5: Bắt đầu cộng tác với những lập trình viên khác trên GitHub.
Larry and Sergey begin collaborating on a search engine called BackRub.
Larry và Sergey bắt đầu hợp tác xây dựng một công cụ tìm kiếm có tên là BackRub.
Fazer and Sulapac have begun collaborating, with the aim of researching, developing
Hai công ty Fazer và Sulapac đã bắt đầu hợp tác với mục đích nghiên cứu,
Larry and Sergey became Stanford computer science grad students, begin collaborating on a search engine called BackRub.
Larry và Sergey, lúc đó là những sinh viên tốt nghiệp ngành khoa học máy tính của trường Stanford, bắt đầu cộng tác về một công cụ tìm kiếm có tên BackRub.
Larry and Sergey begin collaborating on a search engine called BackRub.
Tháng 1/ 1996, Larry và Sergey bắt đầu hợp tác xây dựng một công cụ tìm kiếm có tên là BackRub.
Results: 50, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese