BEING LOVED in Vietnamese translation

['biːiŋ lʌvd]
['biːiŋ lʌvd]
được yêu
be loved
are required
were told
are beloved
receive love
be asked
are lovable
là được yêu thương
is to be loved
yêu thương
love
beloved
lovingly
affection

Examples of using Being loved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Love opens you to surprise and is a surprise because it presupposes dialogue between the two: of loving and being loved.
Tình yêu mở lòng các con cho ngạc nhiên và là ngạc nhiên vì nó giả thiết một cuộc đối thoại giữa hai người,[ giữa người yêu và người được yêu].
Look after that joy which unites everyone in the knowledge of being loved by the Lord.
Hãy chăm sóc niềm vui đó để nó hiệp nhất mọi người trong ý thức rõ mình được Thiên Chúa yêu thương.
You can't consistently demonstrate this kind of affection toward someone if you have never experienced being loved in this way.
Bạn không thể thể hiện loại tình yêu này cách nhất quán đối với một người nào đó nếu bạn chưa bao giờ kinh nghiệm mình được yêu trong cách như vậy.
To the ego, therefore, living means the same as being loved- being loved by the super-ego, which here again
Do đó, đối với Ego sống đồng nghĩa với là được thương yêu- được Super- ego thương yêu,
just as being loved is never something'merited,' but always a gift.
cũng như việc được yêu mến không bao giờ là cái gì“ đáng được”, nhưng luôn là một quà tặng.
Between being loved and being feared,
Giữa việc được yêu mếnđược nể sợ,
She also stated"I liked acting cute and being loved as the maknae when I was with my Seeya unnis.
Cô ấy cũng nói rằng" Tôi thích diễn xuất dễ thương và được yêu mến như một maknae khi tôi ở cùng với các chị Seeya của tôi.
Somnambulist(Simply Being Loved) is a song by Brian Transeau,
Somnambulist( Simply Being Loved)" là một bài hát của Brian Transeau,
As Mr Lee also said:“Between being loved and feared, I have always believed Machiavelli was right.
Như Lý Quang Diệu cũng từng nói:“ Giữa được yêu mến và bị nể sợ, tôi luôn tin rằng Machiavelli luôn đúng.
As Lee also said:“Between being loved and feared, I have always believed Machiavelli was right.
Như Lý Quang Diệu cũng từng nói:“ Giữa được yêu mến và bị nể sợ, tôi luôn tin rằng Machiavelli luôn đúng.
It is the time to express the happiness of being loved and to be loved through colors.
Đó là thời gian bày tỏ niềm hạnh phúc của việc yêu và được yêu mến bằng màu sắc.
God's joy in loving us and our joy in being loved.
thương chúng ta và niềm vui của chúng ta vì được thương yêu.
confidence in life and a fear of not being loved for what one is..
sợ không được thương vì con chính người của mình.
It's life itself to me if I want to go on loving and being loved, to stay young.
Nó là cả cuộc đời đối với tôi nếu tôi muốn yêuđược yêu, được trẻ trung.
ambition to shine and love of being loved or admired?
ý muốn được thương yêu, ngưỡng mộ?
We are all capable of being loved and we are all capable of being hurt.
Chúng ta ai cũng có thể phát huy, và đều có khả năng thương yêu được hết.
He was personally present and we feared being loved too much.
Ngài hiện diện một cách thực sự cá nhân và chúng tôi sợ Ngài quá yêu chúng tôi.
The main source of good discipline is growing up in a loving family, being loved and learning to love in return.
Nguồn gốc của kỷ luật tốt là lớn lên trong một gia đình tràn đầy yêu thương, được yêu và học các yêu người khác.
of not being loved, of being in the way, and so on.
không được yêu, được yêu, được yêu theo cách, và như vậy.
George MacDonald said,"To be trusted is a greater compliment than being loved.".
George MacDonald đã từng nói:“ Được tin tưởng là lời khen quý giá hơn được yêu mến”.
Results: 227, Time: 0.0569

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese