BIBLICAL in Vietnamese translation

['biblikl]
['biblikl]
kinh thánh
bible
scripture
biblical
biblical

Examples of using Biblical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Her writings contain over 1,000 biblical quotations: more than 400 from the Old Testament and over 600 from the New.
Các bản văn của chị chứa đựng trên 1 ngàn lời trích dẫn từ Thánh Kinh: trên 400 từ Cựu Ước và trên 600 từ Tân Ước.
Dear Members of the Pontifical Biblical Commission, I would like to end my talk by expressing to you all my personal gratitude and encouragement.
Các thành viên của Ủy Ban Giáo Hoàng về Thánh Kinh thân mến, tôi xin kết luận bài nói chuyện của tôi bằng cách cám ơn và khuyến khích riêng từng người.
He prophesied the coming of a biblical flood and a new Cyrus from the north who would reform the Church.
Ông tiên đoán sự xuất hiện của một trận lụt từ kinh thánh và một Cyrus mới từ phía Bắc sẽ cải cách Giáo hội.
The biblical word translated“mother” is the Hebrew word“AME”(pronounced“ah-may”), and means,“the bond
Chữ" Mother- Mẹ" theo chữ Do Thái cổ là" ame",
In biblical terms, wisdom has to do with the practical matter of learning how to live a life that is pleasing to God.
Theo chủ nghĩa của Thánh Kinh, khôn ngoan liên hệ với vấn đề thực tiễn là việc học tập để biết sống một cuộc đời làm đẹp lòng Thượng Đế.
The biblical revelation is not just to be known,
Sự mạc khải của Thánh Kinh không những để được biết
Churches in this group sacrifice the Biblical message and the mission of the church
Các Hội Thánh trong nhóm này hy sinh sứ điệp
About 200 Palestinians were protesting in the biblical city of Bethlehem while another 100 were demonstrating in the Palestinian city of Ramallah.
Khoảng 200 người Palestine tiến hành biểu tình tại thánh địa Bethlehem và khoảng 100 người khác tập trung ở thành phố Ramallah.
Appropriately named after the longest-living biblical figure(in the bible, Methuselah lived to be 969 years old), it's not just
Được đặt tên theo nhân vật sống lâu nhất trong Kinh Thánh( Methuselah sống tới 969 tuổi),
Biblical formation should be considered an important means of educating people in the faith
Đào tạo về Kinh Thánh phải được coi như một phương tiện quan trọng
For example, the Biblical Book of Psalms counsels gratitude that is both enduring and complete,
Ví dụ, Sách Thánh Vịnh dạy rằng lòng biết ơn là vĩnh viễn
The biblical story attributes the lack of leaven to the haste with which the Hebrews left Egypt.
Câu chuyện kinh thánh qua việc thiếu men biểu trưng cho sự vội vàng rời khỏi Ai cập của người Do Thái.
This biblical book, written by the evangelist Saint Luke, speaks to us of a journey- of a journey:
Quyển sách thánh này, được viết bởi Thánh sử Lu- ca,
To them, the U.S. is like the biblical"City upon a Hill"- and exempt from historical forces that have affected other countries.”.
Đối với họ, nước Mỹ giống như một“ Thành phố chói lọi trên đỉnh đồi” ở trong Kinh thánh, và không bị ảnh hưởng bởi những lực của lịch sử như các quốc gia khác.
The Israelites in Goshen were spared most of the Biblical plagues, while every person on earth is imperiled by the modern plagues.
Người Do Thái ở Goshen được thoát đa số đại dịch trong Thánh Kinh, trong khi mỗi người trên Địa Cầu ngày nay bị hiểm nguy bởi tất cả các trận dịch tân thời.
I offer ten biblical truths about animals that should affect how we think about them
Tôi xin đưa ra 10 lẽ thật trong Thánh Kinh về động vật,
The biblical story of Cain and Abel is an example of this negative result.
Câu chuyện trong Thánh Kinh về Cain và Abel là một thí dụ điển hình của kết cuộc tiêu cực này.
Proportion… and the widespread Flooding of biblical destruction of life.
Nạn lũ lụt cân xứng với Kinh thánh… và sự tàn phá hủy hoại lan rộng trong cuộc sống.
Flooding of biblical destruction of life. proportion… and the widespread.
Nạn lũ lụt cân xứng với Kinh thánh… và sự tàn phá hủy hoại lan rộng trong cuộc sống.
Flooding of biblical proportion… and the widespread destruction of life.
Nạn lũ lụt cân xứng với Kinh thánh… và sự tàn phá hủy hoại lan rộng trong cuộc sống.
Results: 2432, Time: 0.0442

Top dictionary queries

English - Vietnamese