BLACK MARK in Vietnamese translation

[blæk mɑːk]
[blæk mɑːk]
dấu đen
black mark
dark marks
vết đen
sunspots
black mark
black spot
black stain
dark mark
the black notch
dark spots
điểm đen
black spot
dark spot
black point
black mark
black sites
black dot
đánh dấu màu đen
black mark
black mark

Examples of using Black mark in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
with them having'black mark', and hence, people wouldn't be jealous of their beauty.
với họ có' dấu hiệu đen', do đó, người ta sẽ không ghen tị với vẻ đẹp của họ.
It also means that“Dumbo” failed to make money, another black mark for the studio.
Điều đó cũng có nghĩa là, Dumbo đã thất bại trong việc kiếm tiền, một dấu ấn đen tối khác cho hãng phim.
Mister, the value of the things you want to sell in our auction has already reached a second class VIP grade of our‘Black Mark Auction House'.
Tiên sinh, giá trị chỗ vật phẩm ngài muốn bán đã đạt tới mức khách quý cấp hai của chợ đấu giá Hắc Ấn chúng ta.
with our neutral electorlyte, if can easy& completely remove the black mark near narrow, dead angle
can dễ dàng& gỡ bỏ hoàn toàn các vết đen gần hẹp,
The abductions in Thailand of Vietnamese and Chinese who upset their governments are a black mark on the regime.
Những vụ bắt cóc người Việt Nam và Trung Quốc làm phật lòng chính phủ của họ tại Thái Lan là một dấu ấn đen tối đối với chế độ.”.
which left a black mark, then potato should be the first preferrable thing on earth to remove that mark..
để lại một dấu đen, sau đó khoai tây nên là yếu tố preferrable chính trên trái đất để thoát khỏi nhãn hiệu đó.
The match was also marked by black mark Gonzalo Higuain, Serie A top
Trận đấu ấy cũng được đánh dấu bởi vết đen Gonzalo Higuain,
The slave trade is a black mark on Western history, and it can come as somewhat
Buôn bán nô lệ là một dấu đen trên lịch sử phương Tây,
Divorce is often seen as a black mark on a family and I worried about what people would say,” says the 24-year-old office worker from Hanoi.
Ly hôn thường được xem là một điểm đen trong một gia đình và tôi đã lo lắng về những điều mọi người có thể bàn tán”, Trang, một nhân viên văn phòng 24 tuổi tại Hà Nội, nói.
This means that if there's a black mark on your report, whether or not it's a fair one,
Điều này có nghĩa rằng nếu có một dấu đen trên báo cáo của bạn,
The government's refusal to carry out thorough, impartial investigations and hold the attackers accountable is another black mark on its already abysmal rights record.”.
Việc chính quyền Việt Nam từ chối tiến hành điều tra một cách khách quan, kỹ lưỡng, và truy cứu trách nhiệm của những kẻ thủ ác, là một vết đen nữa trong hồ sơ nhân quyền vốn đã tồi tệ của mình.”.
Top-of-form sensing by gap, black mark or notch is standard, and the black mark sensor is completely adjustable from side to side.
Bộ cảm biến Top- of- form cảm biến dựa trên khoảng cách, black mark hoặc notch là theo tiêu chuẩn còn ộ cảm biến black mark thì hoàn toàn có thể điều chỉnh được từ phía hai bên.
at the club but added that the Champions League exit to Real Madrid had been a"black mark" on their season.
thua trận tại Champions League trước Real Madrid đã là một“ điểm đen” vào mùa giải này của họ.
one that overturned Plessy v. Ferguson, which you know was a real black mark on our history.”.
bạn biết là một dấu đen thực sự trong lịch sử của chúng tôi.".
despite reaching the final in 2014, and his lack of international trophies is the only black mark against his name- he has also lost three Copa America finals.
việc thiếu đi một chiếc cúp quốc tế là điểm đen duy nhất trên con đường sự nghiệp của anh đồng thời anh cũng thua 3 trận chung kết Copa America.
January 1992 with Tomas Skogsberg and released by Black Mark Records on July 8, 1992.
với Tomas Skogsberg và phát hành bởi Black Mark Records vào ngày 08 tháng 7 năm 1992.
And although the guilty verdict is a black mark on Samsung's reputation, analysts said Lee's
Mặc dù bản án có tội là một dấu mốc đen đối với danh tiếng của Samsung,
will be a huge black mark against you, and if it came out after you got the job it may be grounds for dismissal.
sẽ là một dấu đen khổng lồ chống lại bạn, và nếu nó xuất hiện sau khi bạn nhận được công việc thì đó có thể là lý do để sa thải.
Bad background for the online casino is a black mark for the whole period of it existence and decreases the number of its potential visitors, while the good
Bối cảnh xấu cho sòng bạc trực tuyến là một dấu đen cho toàn bộ thời gian tồn tại của nó
but has the black mark above and behind the eye, a white rather than grey crown,
nhưng có đánh dấu màu đen ở trên và phía sau mắt,
Results: 64, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese