Examples of using
Boldness
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This is the time for boldness, for seizing opportunities that present themselves on the global stage.”.
Đây là thời điểm cho sự dũng cảm, nắm bắt cơ hội hiện diện trên sân khấu toàn cầu.”.
fear myself more times that I can remember, but I hid it behind a mask of boldness.
tôi đã tìm cách giấu nó đằng sau chiếc mặt nạ của lòng can đảm.
it is boldness, an impulse to evangelize and to leave a mark in this world.
đó là lòng dũng cảm, một thôi thúc loan báo Tin Mừng và để lại dấu ấn trong thế giới này.
Are you experiencing a greater faith, boldness, liberty, and power in witnessing,?
Bạn có đang kinh nghiệm đức tin, sự dạn dĩ, sự tự do và quyền năng trong sự làm chứng lớn lao không?
It gave him the boldness he needed to guard and protect Mary and her child.
Nó mang lại cho ông sự dũng cảm mà ông cần phải có để chăm sóc và bảo vệ Maria và con trai của nàng.
A son would approach the king not with terror but with boldness and confidence, knowing that the one he is speaking to is His loving Father.
Một thái tử sẽ gặp vua mà không phải sợ hãi nhưng với sự mạnh dạn và tự tin, biết rằng người mà thái tử gặp là vua cha yêu thương.
Boldness, enthusiasm, the freedom to speak out,
Lòng dũng cảm, sự nhiệt tâm,
Woman Eights sometimes have a hard time in our society because their strength and boldness are considered“masculine” traits.
Những phụ nữ Số Tám đôi khi gặp khó khăn trong xã hội, bởi vì sự dũng cảm và cá tính mạnh mẽ của họ được cho như là đặc trưng của“ phái mạnh”.
But the women go to the tomb with boldness to serve the Lord, even in His death.
Trong khi đó những người nữ dậy sớm đi đến mộ với sự dạn dĩ để hầu việc Chúa, thậm chí khi Ngài đã chết.
Prophecy is made in boldness, to show the contradictions and injustices openly,
Lời ngôn sứ được thực hiện trong sự thẳng thắn,
Now we're at a time when boldness is required to move forward.
Bây giờ chúng ta đang tại thời điềm khi lòng dũng cảm phải có để tiến lên phía trước.
The children approach the Father with boldness, without being afraid of Him, like kids approach their loving Father.
Con cái tiếp cận với Cha mình với sự mạnh dạn, mà không sợ hãi, như con cái đến với Cha của mình.
Everything worth something in life usually involves risk and sacrifice- the boldness to think outside of the box and challenge traditional thinking”.
Mọi thứ đáng có trong cuộc sống thường đòi hỏi sự rủi ro và hi sinh- sự dũng cảm để suy nghĩ ngoài khuôn khổ và thách thức lối suy nghĩ truyền thống.”.
Holy gladness and holy boldness will make you a good preacher, and all the world will be a pulpit for you to preach in.
Sự vui mừng và bạo dạn thánh khiết sẽ khiến bạn trở thành một nhà truyền đạo tài ba và cả thề gian sẽ là diễn đàn cho bạn giảng đạo.
And he gives us the courage and boldness to proclaim the truth of the Gospel to those around us.
Và Người ban cho chúng ta sự can đảm và kiên vững để loan báo chân lý của Tin mừng cho những người xung quanh chúng ta.
Boldness, enthusiasm, the freedom to speak out,
Lòng dũng cảm, sự nhiệt tâm,
When Romanos saw the boldness of the Armenian foot soldiers,
Khi Romanos chứng kiến sự dũng cảm của những người lính Armenia,
Holy gladness and holy boldness will make you a good preacher, and the whole world will be your pulpit.
Sự vui mừng và bạo dạn thánh khiết sẽ khiến bạn trở thành một nhà truyền đạo tài ba và cả thề gian sẽ là diễn đàn cho bạn giảng đạo.
It means acting with boldness, determination and resolve,“as a good soldier” 2 Tim.
Điều đó có nghĩa là hành động với sự can đảm, quyết tâm và kiên định,“ như một người lính giỏi”( 2Tm 2,3- 4).
who are craving a musk which is full bodied and balanced with boldness and endurance….
hương có đầy đủ và cân bằng với sự dũng cảm và độ bền….
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文