BOUNTY in Vietnamese translation

['baʊnti]
['baʊnti]
tiền thưởng
bonus
bounty
prize money
reward
gratuity
cash prize
winnings
payouts
phần thưởng
reward
bonus
prize
payoff
treo thưởng
bounty
giải thưởng
award
prize
accolade
treo giải

Examples of using Bounty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bounty hunter.
Thợ săn giải.
Yeah, I want to claim a bounty.
Phải, chúng tôi muốn nhận xèng.
No girl, no bounty, no ship.
Không có cô gái, không có tiền, không có con tàu.
When I was a kid, I had a Bounty Law lunch box.
Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi có một hộp cơm trưa từ Bounty.
But these days, I practice a new profession… bounty hunter.
Dạo này tôi hành nghề mới. Thợ săn giải.
I'm a bounty hunter.
Tao là thợ săn giải.
Bounty hunters.
Thợ săn giải.
During the Game's original run, it was known as"The Bounty Hunter Game".
Trong game Murad được mệnh danh là“ Thợ Săn Tiền.
What cases are excluded from the Bug Bounty Program?
Các trường hợp nào được loại trừ khỏi Chương trình Săn Lỗi?
European Union Offers Bug Bounty for Open Source Software.
Ủy Ban Châu Âu sẽ offering bug bounties cho các Open Source software.
There were a bounty of shows to attend each day as well,
Có một phần thưởng cho các chương trình tham dự mỗi ngày,
As of October 2017, the bounty stands at 12.5 Bitcoins per block,
Tính đến tháng 10 năm 2017, phần thưởng đứng ở mức 12,5 bitcoin cho mỗi block
FBI announces $5 million bounty for information on Russian hackers behind Dridex attacks.
FBI treo thưởng 5 triệu đô la cho các tin tặc Nga đứng sau phần mềm độc hại ngân hàng Dridex.
Currently this bounty is 25 bitcoins;
Hiện tại phần thưởng là 25 bitcoins,
The opportunity to get this bounty is available to all members of the HackerOne platform, Kaspersky Lab's partner
Cơ hội để có được giải thưởng này dành cho tất cả các thành viên của nền tảng HackerOne,
Million dollar bounty on his head and every interested party in the city wants a piece of it,
Triệu đô treo thưởng cho cái đầu của cậu ta và bất cứ ai
However, based on current trends, this bounty won't be distributed evenly, and many jobs will be displaced.
Tuy nhiên, dựa trên xu hướng hiện tại, phần thưởng sẽ không được phân phối đồng đều, và nhiều công việc sẽ bị thay thế.
I would say the odds are about even. 14 million dollar bounty on his head and every interested party in the city wants a piece of it.
Giải thưởng 14 triệu đô la cho người đứng đầu của mình và mọi bên quan tâm đều sẽ tới thành phố này.
This is not universal, however; Kuro and Nami resented their bounty due to the unwanted attention it brought them.
Đây chưa phải là tất cả, tuy nhiên, Kuro và Nami cảm thấy phẫn uất đối với sự treo thưởng không mong muốn và đem lại sự phiền phức cho họ.
S. President Andrew Johnson offered $100,000 bounty for the capture of Confederate President Jefferson Davis.
Tổng Thống Hoa Kỳ tặng giải thưởng 100.00 Mỹ Kim cho ai bắt được Tổng Thống Liên bang Jefferson Davis.
Results: 1175, Time: 0.041

Top dictionary queries

English - Vietnamese