BRING EVERYTHING in Vietnamese translation

[briŋ 'evriθiŋ]
[briŋ 'evriθiŋ]
mang mọi thứ
bring everything
carries everything
take everything
conveys everything
đưa ra tất cả những
bring everything
mọi thứ lại
everything back
brings everything
things back
everything come
everything together
đưa tất cả mọi thứ
đem tất cả những thứ

Examples of using Bring everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
so please bring everything you need with you.
vì vậy hãy mang mọi thứ bạn cần với bạn.
Finally, let's bring everything together and see what the final overview of the Federated Voting process looks like.
Cuối cùng, chúng ta hãy kết hợp mọi thứ lại với nhau và xem tổng quan cuối cùng của quy trình Bỏ phiếu Liên kết trông như thế nào.
My PlayHome School" is also fully integrated with the original"My PlayHome"&"My PlayHome Stores" apps so you can bring everything back home!
Trường PlayHome của tôi” cũng được tích hợp đầy đủ với bản gốc“ My PlayHome” và“ Cửa hàng PlayHome của tôi” ứng dụng để bạn có thể mang mọi thứ trở về nhà!
There happen to many things in our life so we have to bring everything into balance.
Có quá nhiều thứ tồn tại trong cuộc sống nên điều ta cần làm là cân bằng mọi thứ lại.
at the North Pole; you should bring everything that you might need for your expedition.
bạn nên mang mọi thứ cần thiết cho chuyến thám hiểm.
at the North Pole; you should bring everything you might need.
bạn nên mang mọi thứ cần thiết cho chuyến thám hiểm.
So they had to bring everything back and then bury the remains in the ground,
Cho nên họ phải đem tất cả trở ra, chôn xác nó xuống đất,
The omikuji have fortunes that bring everything from wonderfully good luck(大吉) to terribly bad luck(大凶).
Các omikuji có vận may mang lại mọi thứ từ may mắn tuyệt vời( 大吉) đến xui xẻo khủng khiếp( 凶).
Agreed. They are gonna want a lot of statistics, so if you have any doubt, just bring everything with you.
Vì vậy, nếu anh có bất kỳ nghi ngờ, chỉ cần mang theo mọi thứ với anh. Đã đồng ý. Họ sẽ muốn có rất nhiều số liệu thống kê.
I will bring everything you see here…
Tôi sẽ đem tất cả mọi thứ mọi người thấy ở đây…
And into the Father's house he will also bring everything in us that still needs redemption:
Và trong ngôi nhà Cha cũng sẽ mang tất cả những gì trong chúng ta còn cần cứu chuộc:
One of the best ways to achieve the above, is by bring everything together and creating a conversion funnel.
Một trong những cách tốt nhất để đạt được điều nêu trên, là bằng cách đưa tất cả mọi thứ lại với nhau và tạo ra một kênh chuyển đổi.
This consistency will stabilize and balance you and in time will bring everything into right order within you.
Sự kiên định này sẽ ổn định và cân bằng bạn và rồi sẽ đem mọi thứ vào trong trình tự đúng bên trong bạn.
When he meets the time connector Xi Zi(Sun Yu), the two join hands as she helps him bring everything back into order again.
Khi anh gặp người kết nối thời gian Xi Zi, hai người bắt tay nhau khi cô giúp anh đưa mọi thứ trở lại trật tự.
Unless you are looking for Cartoon Network Characters memorabilia, bring everything you need!
Nếu bạn không muốn bỏ lỡ những nhân vật Cartoon Network, hãy mang tất cả mọi thứ bạn cần!
Pour the herbs with plenty of water and bring everything to a boil.
Đổ các loại thảo mộc với nhiều nước và mang lại tất cả mọi thứ để đun sôi.
However, in early autumn typhoons often hit the southern parts of Japan and bring everything to a standstill.
Tuy nhiên, trong cơn bão đầu mùa thu thường nhấn phần phía nam của Nhật Bản và mang tất cả mọi thứ vào bế tắc.
I hate leaving anything home so I bring everything… just in case.
Tôi ghét phải để bất cứ thứ gì ở nhà nên tôi mang theo tất cả mọi thứ….
Unlike modern visitors to the South Pole, these men had to bring everything they would need with them.
Không giống như các nhà thám hiểm hiện đại đến Nam Cực những người đàn ông này phải mang theo mọi thứ họ cần.
And you won't tell anyone about any of this. I will bring everything back to normal.
Còn ông không được nói gì cho bất cứ ai. Tôi sẽ đưa mọi thứ trở lại bình thường.
Results: 61, Time: 0.0472

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese