BUGGY in Vietnamese translation

['bʌgi]
['bʌgi]
lỗi
error
fault
bug
sorry
failure
blame
defective
guilty
buggy
excuse
xe
car
vehicle
truck
bus
auto
ride
bike
automobile
carts
drive

Examples of using Buggy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
said Mrs. Doctor Dave, as she climbed into the Doctor's buggy.
khi bà trèo vào xe của bác sĩ.
saw that Mary and Cap were sitting in the back seat of Cap's two-seated buggy.
Cap đang ngồi trên băng ghế sau trong chiếc xe hai ghế ngồi của Cap.
The unique styling continues in the cabin as the buggy has Sabelt seats, a‘floating' dashboard and a large steering wheel.
Kiểu dáng độc đáo vẫn tiếp tục trong cabin khi chiếc xe có ghế ngồi Sabelt, bảng điều khiển" nổi" và một tay lái lớn.
I came around the corner and saw the buggy on the stairs and couldn't believe it.
Tôi đi đến góc nhà và nhìn thấy xe nôi trên bậc thang, và không thể tin nổi.
That never happened, and Anthony Jannarelly, who designed the buggy, moved on to start his own car company and just launched the Design-1.
Nhưng điều đó đã không bao giờ xảy ra và Anthony Jannarelly- người thiết kế SandRacer đã rời bỏ dự án này để chuyển sang thành lập công ty xe hơi của riêng mình.
Consumers and business users were rightly intolerant of buggy software of the 80s and 90s.
Khách hàng và những nhà doanh nghiệp luôn than phiền về những lỗi của các phần mềm trong những năm 80 và 90.
It is beyond grotesque that a group of men who could easily fit in a single golf buggy own more than the poorest half of humanity.”.
Điều bất hợp lý là một nhóm người có thể dễ dàng sắm sửa một chiếc xe golf riêng nhiều hơn một nửa số người nghèo nhất của thế giới”.
So let's just say I'm driving this buggy. And if you fix your attitude,
Vậy cứ cho là tôi đang lái cỗ xe đó…
Companies that said their mission was“to make buggy whips” no longer exist.
Những công ty tuyên bố sứ mệnh của họ là“ làm ra những chiếc roi da” hầu như hiện nay không còn tồn tại nữa.
This is logical, because the buggy up! does not have a boot like the"normal" up!, nor does it have any C-pillars.
Điều này là hợp lý, bởi vì các lỗi lên! không có một khởi động như là" bình thường" lên!, và cũng không có bất kỳ C- trụ cột.
Compared to the two-door up! the buggy up! has a lower seat position- in keeping with the lower vehicle height.
So với hai cửa lên! các lỗi lên! có một vị trí chỗ ngồi thấp hơn- phù hợp với chiều cao xe thấp hơn.
In essence, the buggy up! is pure emotion, but it is easy to drive
Về bản chất, các lỗi lên! là cảm xúc tinh khiết,
Large Image: Aluminum Chassis 6 Passenger golf buggy electric club car golf buggy..
Hình ảnh lớn: Khung nhôm 6 hành khách golf lỗi xe câu lạc bộ điện xe golf.
Be assured that distributors as well as retailers do their best to avoid selling buggy grains.
Hãy yên tâm rằng các nhà phân phối cũng như các nhà bán lẻ làm hết sức mình để tránh bán các loại hạt bị lỗi.
As frightened as his horse, Durand was forced to spend hours unhitching the animal from the buggy so he could get home.
Cũng sợ hãi như con ngựa của mình, Durand buộc phải dành hàng giờ tháo dây trói con vật ra khỏi chiếc xe để có thể đi về nhà.
no shit, a goddamn horse and buggy.
1 con ngựa chết tiệt và xe đẩy.
So the car was the clean environmental alternative to a horse and buggy.
Vì vậy, chiếc xe là môi trường sạch sẽ thay thế cho một con ngựa và cỗ xe.
I also never properly learned Bash so I can only write very simple(and often buggy) shell scripts.
Tôi chưa bao giờ học Bash cho ra hồn nên chỉ viết được các shell script đơn giản( và thường có bug).
The next day, after Buggy ate a fake version of the Devil Fruit to trick the rest of the crew, Shanks came across him with the real fruit, forcing Buggy to hide it in his mouth.
Ngày hôm sau, Buggy làm 1 trái cây ác quỷ giả để lừa các thủy thủ đoàn, Shanks mang đến với 1 trái cây ác quỷ thật, đưa cho Buggy giấu nó trong miệng.
After sufficiently ridding our mouths of the buggy remnants(and capturing the moment in photograph form of course), we meandered through the festival tents
Sau khi bỏ hết miệng của tàn dư lỗi( và ghi lại khoảnh khắc ở dạng ảnh),
Results: 437, Time: 0.083

Top dictionary queries

English - Vietnamese