BY CALLING in Vietnamese translation

[bai 'kɔːliŋ]
[bai 'kɔːliŋ]
bằng cách gọi
by calling
by invoking
by asking
by referring
by dialing
nhờ kêu
bằng cách kêu

Examples of using By calling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Police in New Mexico reported that a smart home device intervened in a domestic violence incident by calling 911.
Cảnh sát Mexico cho biết, một thiết bị thông minh trong nhà đã can thiệp vào một vụ bạo lực gia đình bằng cách goi 911.
You can find out more about our wide range of>outdoor surveillance cameras by calling or sending us a quick message.
Bạn có thể tìm hiểu thêm về nhiều loại camera giám sát ngoài trời của chúng tôi bằng cách gọi điện hoặc gửi tin nhắn nhanh cho chúng tôi.
This method is called, when another component wants to bind with the service by calling bindService().
Hệ thống gọi phương thức này khi thành phần khác muốn liên kết với Service bởi gọi bindService().
Here the client/API-GW has to implement the service discovery logic by calling the Service-Registry component.
Client hay API Gateway phải thực hiện logic tìm kiếm service bằng cách gọi vào Service Registry.
When a match is discovered,[3] the system begins the matching activity(Activity B) by calling upon its onCreate() technique and passing it to the Intent.
Khi tìm thấy kết quả khớp,[ 3] hệ thống sẽ bắt đầu hoạt động so khớp đó( Hoạt động B) bằng cách gọi ra phương pháp onCreate() và chuyển nó cho Intent.
a protective order or defending against a protective order contact us by calling or texting today.
hãy liên hệ với chúng tôi bằng cách gọi điện hoặc nhắn tin ngay hôm nay.
When the last player to act, you can also choose to close the betting by calling.
Là người chơi cuối cùng phải hành động, bạn cũng có thể lựa chọn để đóng vòng cược bằng cách call.
in delivery of the reward items, you may contact the bank by calling or writing to us.
bạn có thể liên hệ với ngân hàng bằng cuộc gọi hoặc thư tín.
In Windows, a program can shut down the system by calling the ExitWindowsEx or NtShutdownSystem function.
Trên Windows, một ứng dụng có thể tắt hệ thống được gọi là ExitWindowsEx hoặc hàm NtShutdownSystem.
vn or by calling 096 378 6066.
vé tại www. ticketgo. vn hoặc qua HOTLINE 096 378 6066.
Once you are sure that the external storage is available, you can get the path of the external storage directory for your app by calling the getExternalFilesDir() method
Một khi bạn đã chắc chắn rằng lưu trữ bên ngoài có sẵn, bạn có thể lấy đường dẫn thư mục lưu trữ bên ngoài cho ứng dụng của bạn bằng cách gọi phương thức getExternalFilesDir()
It was recorded that during his journey to India, he lost his way in the desert but managed to find his way out by calling upon the Bodhisattva Avalokiteshvara for assistance.
Sử sách ghi lại rằng trong cuộc hành trình của ngài tới Ấn Độ, ngài lạc lối trong sa mạc nhưng đã nỗ lực tìm thấy đường đi nhờ kêu cầu sự gia hộ của Đức Avalokiteshvara.
If you still disagree with the county's action, you may file for a State Hearing by completing the back of the Notice of Action the county sends you or by calling the toll free number.
Nếu bạn vẫn không đồng ý với hành động của quận, bạn có thể nộp cho một phiên tòa tiểu bang bằng cách hoàn thành ở mặt sau của thông báo hành động quận gửi cho bạn hoặc bằng cách gọi số miễn phí.
And we now know that whales can compensate for noise by calling louder, like I did when that ship was playing,
Ta biết rằng cá voi có thể át tiếng ồn bằng cách kêu to hơn, như tôi làm khi tàu bằng
Many students faced a tragic faith because of this hesitation, and many others risked their lives by calling for help only when their case became critical.
Nhiều sinh viên phải đối mặt với một đức tin bi thảm vì sự do dự này, và nhiều người khác đã liều mạng bằng cách kêu cứu chỉ khi trường hợp của họ trở nên nguy kịch.
While booking: during your flight booking through our website; by calling our Global Contact Centre; through our ticketing offices; or, via travel agents.
Khi đặt vé: đặt vé chuyến bay qua trang web của chúng tôi; bằng cách gọi đến Trung tâm Liên hệ Toàn cầu; qua các phòng vé của chúng tôi hoặc qua các đại lý du lịch.
unable to get up, try to get someone's attention by calling for help, banging on the wall
cố gắng để có được sự chú ý của một ai đó bằng cách gọi họ để được giúp đỡ,
The letter ended by calling on the Justice Department to mount an investigation into the extent of China Daily's FARA violations, produce a report, schedule a briefing for Congress and recommend actions for Congress to take.
Bức thư kết thúc bằng cách kêu gọi Bộ Tư pháp tiến hành một cuộc điều tra về mức độ vi phạm FARA của China Daily, tổng hợp báo cáo, lên lịch tóm tắt cho Quốc hội và đề xuất các hành động để Quốc hội thực hiện.
You can quickly close down any apps you are no longer using by calling up the running apps list Pressing and hold the home key
Bạn có thể nhanh chóng đóng cửa bất kỳ ứng dụng mà bạn không còn sử dụng bằng cách gọi lên danh sách các ứng dụng đang chạy Nhấn
The finally block will not be executed if program exits(either by calling System. exit()
Khối finally sẽ không được thực thi nếu chương trình thoát ra( hoặc bởi gọi System. exit()
Results: 808, Time: 0.038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese