CALL QUALITY in Vietnamese translation

[kɔːl 'kwɒliti]
[kɔːl 'kwɒliti]
phẩm chất các cuộc gọi

Examples of using Call quality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
not for 90 minutes as sometimes we have periods where we lose our consistency in what I call quality with high intensity, but it is difficult
trong 90 phút có những lúc chúng tôi đánh mất sự ổn định, mà tôi vẫn gọi là chất lượng đi kèm với cường độ cao,
and mentioned poor call quality as one of the detractors, but praised the solid build quality,
vẫn gây thất vọng, và có nhắc tới chất lượng cuộc gọi làm một trong những nguyên nhân chính,
WhatsCall takes pride in the innovation and optimization of IP-PSTN call quality, allowing our users to make high quality phone
khả năng tối ưu hoá của chất lượng gọi điện IP- PSTN, cho phép người
without opening the flip, and Motorola's CrystalTalk technology to improve call quality and help reduce background noise.[1] Different color variants were released,
công nghệ CrystalTalk của Motorola để cải thiện chất lượng cuộc gọi và giúp giảm tiếng ồn xung quanh. các biến thể
Built-in Mic which produces voice calls quality.
Micrô tích hợp tạo ra chất lượng cuộc gọi thoại.
Modem chips are one of the most important components that determine data transmission speeds and phone call qualities.
Chip modem là một thành phần quan trọng giúp xác định tốc độ truyền dữ liệu và chất lượng cuộc gọi điện thoại.
BEST INTERNATIONAL CALL QUALITY: Clear
Chất lượng cuộc gọi quốc tế tốt nhất:
It offers excellent voice calling quality and you can save hundreds of dollars by mitigating your mobile bill costs.
Khách sạn cung cấp tuyệt vời tiếng gọi chất lượng và bạn có thể tiết kiệm hàng trăm đô la bằng cách giảm nhẹ chi phí hóa đơn điện thoại di động của bạn.
Other systems such as AmpliFi have a feature called Quality of Service or QoS.
Các hệ thống khác như AmpliFi có một tính năng gọi là Quality of Service hay QoS.
Testing the Call Quality.
Test chất lượng cuộc gọi.
Call quality is generally good.
Chất lượng cuộc gọi nói chung là tốt.
The call quality is decent.
Chất lượng cuộc gọi là thỏa đáng.
Call quality is mostly good.
Chất lượng cuộc gọi nói chung là tốt.
Which is this idea of call quality.
Cái này chọn call quality như thế nào thế nhỉ.
Skype video call quality is very bad.
Chất lượng cuộc gọi video của Skype khá tốt.
Ways to Improve VoIP Call Quality.
Cách để nâng cao chất lượng cuộc gọi VoIP.
The company also mentioned better call quality.
Công ty cũng cho biết có chất lượng cuộc gọi tốt hơn.
Ways to Improve VoIP Call Quality.
Phương pháp để tăng chất lượng cuộc gọi Voip.
Easy Ways to Improve VoIP Call Quality.
Những cách đơn giản để tăng chất lượng cuộc gọi VoIP.
High call quality and Long Distance: 10m.
Chất lượng cuộc gọi cao và Khoảng cách dài: 10m.
Results: 1534, Time: 0.0322

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese