CALLING FOR in Vietnamese translation

['kɔːliŋ fɔːr]
['kɔːliŋ fɔːr]
kêu gọi
call
urge
appeal
invite

Examples of using Calling for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The USD/CHF pair is calling for the bullish market from the levels of 0.9785,
Cặp USD/ CHF đang kêu gọi cho các thị trường tăng từ mức 0,9785;
The 42-year-old was sentenced a month ago after calling for the demonstrations ahead of President Vladimir Putin's inauguration for a fourth Kremlin term.
Chính trị gia 42 tuổi bị kết án cách đây một tháng vì kêu gọi các cuộc biểu tình bất hợp pháp trước lễ nhậm chức của Tổng thống Vladimir Putin.
Perform CPR for about two minutes before calling for help unless someone else can make the call while you attend to the infant.
Thực hiện CPR trong khoảng hai phút trước khi gọi để được giúp đỡ, trừ khi ai đó có thể gọi trong khi bạn giúp em bé.
I thought about calling for the doctor, but I was worried that he wouldn't let me play.
Tôi đã nghĩ về việc gọi điện cho bác sĩ nhưng tôi lại lo lằng ông ấy sẽ không để tôi ra sân.
The attacks targeted a peace rally calling for an end to the renewed conflict between the Kurdistan Workers' Party(PKK) and Turkish government.
Những người tham gia cuộc biểu tình hòa bình đã kêu gọi chấm dứt các cuộc xung đột mới giữa Đảng Công nhân người Kurd( PKK) và chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ.
Ukraine is among countries including the Netherlands, Australia, Belgium and Malaysia calling for an international tribunal on the disaster that killed 298 people a year ago.
Malaysia, Hà Lan, Australia, Ukraine và Bỉ đã kêu gọi thành lập tòa án quốc tế về vụ rơi máy bay khiến 298 người thiệt mạng hồi tháng 7 năm ngoái.
She started calling for me when she would wake up in the mornings a few months ago.
Cô ấy đã gọi cho tôi khi cô ấy thức dậy vào buổi sáng như chúng tôi đã làm trong nhiều năm.
Perform CPR for about two minutes before calling for help unless someone else can make the call while you attend to the baby.
Thực hiện CPR trong khoảng hai phút trước khi gọi để được giúp đỡ, trừ khi ai đó có thể gọi trong khi bạn giúp em bé.
What could be more powerful than our voices all together, calling for the freedom to worship God?”.
Điều gì có thể mạnh hơn tiếng nói của tất cả chúng ta kêu gọi cho việc tự do thờ phượng Thiên Chúa.”.
At the time there were more people calling for help, but my ladder wasn't long enough so there was no way to save them.”.
Cũng vào thời điểm đó đã có nhiều người kêu cứu, nhưng bậc thang của tôi không đủ dài nên tôi không có cách nào để cứu họ".
South Korean President Park Geun-hye is calling for regular talks between Seoul and Pyongyang.
Tổng thống Nam Triều Tiên Park Geun- hye đang kêu gọi các cuộc đàm phán thường kỳ giữa Seoul và Bình Nhưỡng.
So the calling for redemption is powerful and must be sounded anew throughout the world,
Do đó tiếng gọi cho sự cứu rỗi là mạnh mẽ và phải được vang
Lots of people were calling for help from the windows,” a spokesman for the fire service said.
Rất nhiều người đang kêu cứu từ khắp các ô cửa sổ của tòa nhà,” người phát ngôn lực lượng cứu hỏa cho biết.
They keep calling for marches not for peace,
Họ tiếp tục kêu gọi các cuộc biểu tình không phải
But with many Indian states calling for bans on the cancer-causing materials, reliance on this single market may not be possible in the future.
Nhưng trong bối cảnh nhiều bang ở Ấn Độ đang kêu gọi cấm những chất liệu gây ung thư, trong tương lai họ không thể phụ thuộc vào thị trường này nữa.
JoyNews24 reveals that the voices of the fans calling for the formation of BY9 have already reached the ears of agencies
JoyNews24 tiết lộ rằng, tiếng nói của những người hâm mộ đang kêu gọi thành lập BY9, đã được chuyển đến
While calling for help should be your priority, beware of the light from your cell phone.
Mặc dù kêu cứu là hành động cần ưu tiên, nhưng bạn nhớ để ý ánh sáng của màn hình điện thoại.
Calling for medical help- this is urgently important if the person is not responding.
Gọi điện để được trợ giúp y tế- điều này là cực kỳ quan trọng nếu người đó không đáp ứng.
Thousands of people joined a march in central London calling for gender equality and to celebrate the 100th anniversary of women getting the vote.
Hàng nghìn người đã tham gia tuần hành ở Trung tâm London để kêu gọi bình đẳng giới và kỷ niệm 100 năm phụ nữ Anh được quyền bầu cử.
During that time, he started calling for the use of tariffs as a trade weapon.
Quãng thời gian này, ông đã kêu gọi dùng hàng rào thuế quan như một vũ khí thương mại.
Results: 2501, Time: 0.0331

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese