CAN AFFECT in Vietnamese translation

[kæn ə'fekt]
[kæn ə'fekt]
có thể ảnh hưởng
can affect
may affect
can influence
can impact
may influence
may impact
can interfere
may interfere
is likely to affect
is able to influence
có thể tác động
can impact
can affect
may impact
can influence
may affect
can work
may influence
may work
be able to impact
are able to influence

Examples of using Can affect in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pressure sores can affect people who spend a long time in one position, for example,
Lở loét giường có thể ảnh hưởng đến những người trải qua một thời gian dài một vị trí,
The infection can affect one or both feet and can spread to your hand- especially if you scratch
Nhiễm nấm có thể bị 1 hoặc 2 chân và có thể lan lên bàn tay,
Noise that can affect digital mixer performance in a number of ways has also been thoroughly scrutinized
Những tiếng ồn có thể tác động đến hiệu suất của mixer digital cũng được đánh giá kỹ lưỡng
The following factors can affect white blood cells and weaken the immune system.
Các yếu tố dưới đây có thể ảnh hưởng tới số lượng các tế bào bạch cầu và làm yếu hệ miễn dịch.
This can affect how well the heart works: it means the heart can't pump properly and doesn't work normally.
Khả năng hoạt động tốt của tim cũng có thể bị ảnh hưởng và như vậy nghĩa là, tim không thể bơm đúng cách hoặc không hoạt động tốt như bình thường.
This type of treatment can affect the health of the teeth, worsening existing problems.
Here is loại điều trị possible affects sức khỏe of răng, làm xấu đi the problem tồn tại.
You know that too many drinks can affect your judgment, speech, movement, and memory.
Bạn biết rằng nhiều loại đồ uống có thể ảnh hướng tới óc phán đoán, cách nói chuyện, cử động và trí nhớ.
A low level of vitamin A can affect your baby's immune function after birth, leaving them more susceptible to infection and illness12.
Lượng vitamin A thấp trong cơ thể có thể ảnh hưởng đến chức năng miễn dịch của bé sau khi sinh, khiến chúng dễ bị nhiễm trùng và bệnh tật hơn.
But, having a bath with hot water can affect your sleep and skin tone as it stimulates blood flow to your skin.
Nhưng tắm nước nóng có thể ảnh hưởng tới giấc ngủ và tông màu da của bạn vì nó kích thích lưu lượng máu đến da.
Although these disorders can affect both males and females, only females can
Mặc dù rối loạn ti thể có thể ảnh hưởng tới cả nam và nữ,
These natural organic matter contaminants can affect the performance of direct filtration plants, reducing their capacity after heavy rain.
Các chất ô nhiễm hữu cơ tự nhiên này gây ảnh hưởng đến hiệu suất của nhà máy lọc nước trực tiếp, làm giảm công suất sau khi mưa nặng hạt.
Estimates suggest that seasonal influenza epidemics can affect up to 15 per cent of the population with enormous economic consequences.
Các ước tính cho rằng, những đợt bùng phát dịch cúm theo mùa có thể ảnh hưởng lên đến 15% dân số, với những hậu quả kinh tế khổng lồ.
stress can affect your thoughts, your body,
stress có thể tác động vàothể của bạn,
There are many factors that can affect this process as a person works through the purchase decision.
nhiều yếu tố có thể tác động đến quy trình này vì người mua hành động..
Whether or not consciousness can affect quantum mechanics, he said,
Dù nhận thức có ảnh hưởng lên cơ học lượng tử
Estimates suggest that seasonal influenza epidemics can affect up to 15 percent of the population with enormous economic consequences.
Các ước tính cho rằng, những đợt bùng phát dịch cúm theo mùa có thể ảnh hưởng lên đến 15% dân số, với những hậu quả kinh tế khổng lồ.
There are many factors that can affect this process as a person works through the purchase decision.
Có nhiều yếu tố có thể tác động đến quy trình này vì người mua hành động thông qua quyết định mua sắm.
In rare cases, this condition can affect nerves on both sides of the face.
Trong trường hợp hiếm hoi, người bệnh có thể bị ảnh hưởng đến các dây thần kinh ở cả hai bên mặt.
There are a number of things that can affect the mood of your customers, including waiting time,
Có một số điều có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của khách hàng của bạn,
Food can affect how you feel and think, it can influence alertness
Thức ăn có thể ảnh hưởng lên cách thức bạn cảm nhận
Results: 5278, Time: 0.0361

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese