CANNOT DEFEAT in Vietnamese translation

['kænət di'fiːt]
['kænət di'fiːt]
không thể đánh bại
not be able to defeat
unbeatable
can't beat
cannot defeat
were unable to defeat
not be able to beat
failed to beat
impossible to defeat
can never defeat
impossible to beat
không thể thắng
unwinnable
can't win
didn't win
can't beat
failed to win
won't win
could not prevail
not be able to win
impossible to win
cannot defeat
chưa thể đánh bại

Examples of using Cannot defeat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The apprentice's Gospel is not, consequently, one more edifying legend of blessed beings and gods, but the story of a few human beings subjected to a power they fight but cannot defeat.
Phúc âm của gã tập sự vì thế không lại là huyền thoại khai trí của kẻ được ban phúc và thần thánh, mà là câu chuyện của vài người khuất phục một quyền năng họ chống lại nhưng không thể thắng.
terrorist groups, recognizing that they cannot defeat a conventional military in a direct war, attempt to use governments' own power against them.
vốn nhận ra rằng không thể đánh bại quân đội truyền thống trong một cuộc chiến trực diện, chúng cố gắng sử dụng chính quyền lực của các chính phủ để chống lại họ.
The apprentice's Gospel is not, consequently, one more edifying legend of blessed beings and gods, but the story of a few human beings subjected to a power they fight but cannot defeat.
Do đó, Phúc âm của người thợ học nghề không phải là thêm một truyền thuyết răn dạy về những kẻ được ban phước lành và các thánh thần, mà là câu chuyện về một nhúm người trần phải đương đầu với một quyền lực mà họ chống lại nhưng không thể thắng.
ISIL will try to kill innocent people. But they cannot defeat America unless we betray our Constitution and our principles in the fight.
IS sẽ tìm cách giết hại người vô tội, nhưng chúng không thể đánh bại được nước Mỹ, trừ phi chúng ta phản bội lại chính Hiến pháp và các nguyên tắc của mình trong cuộc chiến.
If Muslims cannot defeat the unbelievers in a different way, it is permissible to use weapons of mass destruction… Even if it kills all of them and wipes them and their descendants off
Theo đó,“ nếu tín đồ Hồi giáo không thể đánh bại kafir( những kẻ vô đạo) bằng các biện pháp thông thường
The Kurdish YPG in Syria, for all its fighting prowess, cannot defeat the Turkish Army that confronts it- a Turkish Army that is a NATO ally of the United States.
Lực lượng YPG người Kurd tại Syria, với toàn bộ năng lực của họ không thể đánh bại được quân Thổ Nhĩ Kỳ đang chạm trán với mình- một đội quân Thổ Nhĩ Kỳ là đồng minh NATO của Mỹ.
They seek to convince America and our allies that we cannot defeat them, and that our only hope is to withdraw and abandon an entire region to their domination.
Chúng tìm cách thuyết phục nước Mỹ và các đồng minh của chúng ta rằng chúng ta không thể đánh bại chúng, và rằng hy vọng duy nhất của chúng ta là rút lui và bỏ mặc toàn bộ khu vực Trung Đông cho chúng chế ngự.
ISIL will try to kill innocent people, but they cannot defeat America unless we betray our Constitution and principals in the fight.
IS sẽ tìm cách giết hại người vô tội, nhưng chúng không thể đánh bại được nước Mỹ, trừ phi chúng ta phản bội lại chính Hiến pháp và các nguyên tắc của mình trong cuộc chiến.
The Kurdish YPG in Syria, for all its fighting prowess, cannot defeat the Turkish Army that confronts it-a Turkish Army that is a NATO ally of the United States.
Lực lượng YPG người Kurd tại Syria, với toàn bộ năng lực của họ không thể đánh bại được quân Thổ Nhĩ Kỳ đang chạm trán với mình- một đội quân Thổ Nhĩ Kỳ là đồng minh NATO của Mỹ.
But House Republican leader Kevin McCarthy argued that Democrats are trying to remove Trump"because they are scared they cannot defeat him at the ballot box" in next year's presidential election.
Tuy nhiên, nhà lãnh đạo đảng Cộng hòa tại Hạ viện Kevin McCarthy lại lập luận rằng, đảng Dân chủ đang cố gắng loại bỏ ông Trump" vì họ sợ họ không thể đánh bại ông bằng phiếu" trong cuộc bầu cử tổng thống vào năm tới.
and tells them that he cannot defeat Darth Vader on his own.
Maul nói với họ rằng hắn không thể đánh bại Darth Vader một mình.
Before Jircniv could answer, the High Priest of the God of Fire continued:“However, we cannot defeat it in battle, so we must find some way to destroy it.”.
Trước khi Jircniv có thể đáp lại, Linh mục Cấp cao của Hoả thần vẫn tiếp tục:“ Tuy nhiên, chúng ta không thể đánh bại hắn trong chiến đấu, vì thế chúng ta phải tìm cách khác để tiêu diệt hắn.
Second, because it cannot defeat ISIS without its own troops on the ground,
Thứ hai, bởi vì không thể đánh bại Nhà nước Hồi giáo
It also knows that it cannot defeat the Israeli military
Họ cũng biết rằng họ không thể đánh bại quân đội Israel
The Baltics: Russia cannot defeat the U.S. or NATO in an all-out war but it has strategic superiority in the Baltics where it could provoke a conflict
Vùng Baltic: Nga không thể đánh bại Mỹ hoặc NATO trong một cuộc chiến tranh toàn diện, nhưng Nga có ưu thế
Russia cannot defeat the United States or NATO in an all-out war, but it has strategic superiority in the Baltics, where it could provoke a conflict and then threaten to use nuclear weapons,
Vùng Baltic: Nga không thể đánh bại Mỹ hoặc NATO trong một cuộc chiến tranh toàn diện, nhưng Nga có ưu thế chiến lược ở vùng Baltic, nơi Nga có
Yes, the Taiwanese Army projects that it can only hold off its enemy for two weeks after the landing- but the PLA also believes that if it cannot defeat the Taiwanese forces in under two weeks, it will lose the war!
Đúng vậy, quân đội Đài Loan dự liệu( 11) rằng họ chỉ có thể ngăn giữ được kẻ thù trong vòng hai tuần lễ sau cuộc đổ bộ- nhưng quân đội Trung Hoa cũng tin rằng nếu không thể đánh bại các lực lượng Đài Loan trong vòng hai tuần, họ sẽ thua cuộc chiến tranh!
but in the end,"They cannot defeat terror and they get blow by blow",
rốt cuộc“ họ không thể đánh bại khủng bố và lãnh đủ hết
Yes, the Taiwanese Army projects that it can only hold off its enemy for two weeks after the landing-but the PLA also believes that if it cannot defeat the Taiwanese forces in under two weeks, it will lose the war!
Đúng vậy, quân đội Đài Loan dự liệu( 11) rằng họ chỉ có thể ngăn giữ được kẻ thù trong vòng hai tuần lễ sau cuộc đổ bộ- nhưng quân đội Trung Hoa cũng tin rằng nếu không thể đánh bại các lực lượng Đài Loan trong vòng hai tuần, họ sẽ thua cuộc chiến tranh!
It seems like I couldn't defeat him that easily.
Có lẽ không thể đánh bại ông ta dễ dàng được.
Results: 120, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese