CAPITALISED in Vietnamese translation

tận dụng
take advantage
leverage
make use
capitalize
utilize
avail
capitalise
exploit
utilise
harness
viết hoa
capitalization
capitalize
capitalised
uppercase
vốn hóa
capitalization
cap
capitalisation
capitalized
capitalised
lợi dụng
taking advantage
exploited
abusing
misusing
capitalizing
exploitation
leveraging

Examples of using Capitalised in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vox has also capitalised on its opposition to the recent exhumation of Fascist leader Francisco Franco- whose legacy still divides opinion in the country 44 years after his death.
Vox cũng đã tận dụng sự phản đối của mình đối với sự khai quật gần đây của nhà lãnh đạo phát xít Francisco Franco- người có di sản vẫn chia rẽ quan điểm 44 năm sau khi ông qua đời.
Although PiS has capitalised on economic discontent among some parts of the population, it has also tapped into deeper
Mặc dù PiS đã tận dụng sự bất mãn về kinh tế của một bộ phận dân chúng,
As he tweeted,“it is time for us to get out of these ridiculous Endless Wars,” adding with capitalised emphasis,“WE WILL FIGHT WHERE IT IS TO OUR BENEFIT,
Như Trump tweet," đã đến lúc chúng ta phải thoát ra khỏi những cuộc chiến vô tận vô lý này", thêm vào đó là sự nhấn mạnh viết hoa," CHÚNG TA SẼ CHIẾN ĐẤU KHI NÀO CÓ LỢI CHO MÌNH
better and more capitalised with less stressed assets in its balance sheets so the banks can actually fuel the economy,” Lagarde said.
tốt hơn và vốn hóa nhiều hơn, cũng như giảm tài sản có vấn đề trong bảng cân đối của họ, để các ngân hàng có thể thực sự tiếp nhiên liệu cho nền kinh tế”, bà Lagarde nói.
Since the VKFTA took effect in 2015, Korean firms have capitalised on lower tariff duties under the FTA to boost exports to Vietnam while Vietnamese firms have not taken the same step.
Kể từ khi VKFTA có hiệu lực vào năm 2015, các công ty Hàn Quốc đã tận dụng thuế quan thấp hơn theo FTA để đẩy mạnh xuất khẩu sang Việt Nam trong khi các công ty Việt Nam đã không thực hiện cùng một bước.
IS capitalised on growing tension between Iraq's Sunni minority and Shia-led government by taking control of the predominantly Sunni city of Fallujah,
IS đã lợi dụng căng thẳng đang gia tăng giữa phe thiểu số dòng Sunni tại Iraq và chính phủ do
Since VKFTA took effect in 2015, South Korean firms have capitalised on lower tariff duties under the FTA to boost exports to Viet Nam while Vietnamese firms have not taken the same step.
Kể từ khi VKFTA có hiệu lực vào năm 2015, các công ty Hàn Quốc đã tận dụng thuế quan thấp hơn theo FTA để đẩy mạnh xuất khẩu sang Việt Nam trong khi các công ty Việt Nam đã không thực hiện cùng một bước.
financial system of the pre-crisis period, except that big banks are better capitalised.
ngoại trừ các ngân hàng lớn được vốn hóa tốt hơn.
Gaskin, 44, has capitalised on the popularity of a food-video genre known as mukbang, which involves scarfing down, on camera, more grub than should rightly
Bà Gaskin, 44 tuổi, đã tận dụng sự phổ biến của một thể loại video thực phẩm được gọi
Such language was once the preserve of politicians from the far-right Sweden Democrats party, which has capitalised on the crisis to boost its support.
Giọng điệu như vậy trước đây từng chỉ dành riêng cho các chính trị gia cực hữu của đảng Dân chủ Thụy Điển, những người đã lợi dụng cuộc khủng hoảng di dân để thu hút thêm sự ủng hộ.
computers across the globe, resulting in massive panic, and spammers seem to have instantly capitalised on the opportunity.
những kẻ gửi thư rác ngay lập tức đã tận dụng cơ hội này.
computers across the globe, resulting in massive panic, and spammers seem to have instantly capitalised on the opportunity.
những kẻ gửi thư rác ngay lập tức đã tận dụng cơ hội này.
computers across the globe, resulting in massive panic, and spammers seem to have instantly capitalised on the opportunity.
những kẻ gửi thư rác ngay lập tức đã tận dụng cơ hội này.
Techcombank also maintained its position as the best capitalised bank in Viet Nam with a Basel II CAR ratio of 15.5 per cent, nearly double the Basel II Pillar I minimum requirement.
Techcombank cũng là ngân hàng duy trì được vị thế vốn hàng đầu Việt Nam3 với tỷ lệ an toàn vốn cuối kỳ theo Basel II đạt 15,5%, cao gần gấp đôi so với yêu cầu tối thiểu của Trụ cột I Basel II.
Techcombank also maintained its position as the best capitalised bank in Vietnam with a Basel II CAR ratio of 15.5 per cent, nearly double the Basel II Pillar I minimum requirement.
Techcombank cũng là ngân hàng duy trì được vị thế vốn hàng đầu Việt Nam với tỷ lệ an toàn vốn cuối kỳ theo Basel II đạt 15,5%, cao gần gấp đôi so với yêu cầu tối thiểu của Trụ cột I Basel II.
Usually, the effect is limited to letter keys; letters of Latin-based scripts are capitalised, while letters of other scripts(e.g. Arabic, Hebrew, Hindi) and non-letter characters are generated normally.
Thông thường, hiệu ứng được giới hạn trong các phím chữ cái; các chữ cái của bảng chữ cái gốc Latinh được viết hoa, trong khi các chữ cái của các chữ viết khác( ví dụ tiếng Ả Rập, tiếng Do Thái, tiếng Hindi) và các ký tự không phải chữ cái vẫn được giữ bình thường.
With GM's Maven project, its own brands- like Holden- have capitalised on the need for Uber vehicles by providing short-term lease agreements on vehicles such as the Astra and Captiva to drivers that wish to utilise the ride-sharing economy
Với dự án Maven của GM, các thương hiệu riêng của hãng- như Holden- đã tận dụng nhu cầu sử dụng xe Uber bằng cách cung cấp các hợp đồng cho thuê ngắn hạn
The letter 'M' was capitalised in the middle of the name,
Chữ' M' được viết hoa ở giữa tên,
Unless otherwise defined, all capitalised terms used in this Privacy Policy shall have the same meanings ascribed to them in the Driver Services Agreement and/or the User Terms of Use(as applicable).
Trừ khi được định nghĩa khác đi, tất cả các thuật ngữ viết hoa sử dụng trong Chính Sách Bảo Mật này sẽ có cùng ý nghĩa được quy định đối với các thuật ngữ đó trong Thỏa Thuận Dịch Vụ Kỹ Thuật Viên và/ hoặc Điều Khoản Sử Dụng của Khách hàng( tùy từng trường hợp áp dụng).
central and local government agencies have launched more than 780 government guidance funds capitalised by tax revenue
địa phương đã đưa ra hơn 780 quỹ hướng dẫn của chính phủ được vốn hóa bởi thuế doanh thu
Results: 50, Time: 0.0538

Top dictionary queries

English - Vietnamese