CATCHES in Vietnamese translation

['kætʃiz]
['kætʃiz]
bắt
catch
take
arrest
get
shake
grab
captured
started
began
forced
bị
be
get
suffer
have
catches
bốc
draw
pick
caught
loading
boxing
billowing
hot
fiery
plumes
rises
thu
collect
revenue
capture
receiver
fall
autumn
income
studio
earnings
acquisition
được
be
get
can
okay
lọt vào
reached
made
entered
caught
get into
fall into
came into
slip into
break into
nắm bắt được
capture
grasp
catch
get to grips

Examples of using Catches in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Server catches all emails.
Catch all email tất cả email.
He then catches himself.
Rồi anh ta bắt lấy chính mình.
But then he catches himself.
Rồi anh ta bắt lấy chính mình.
What stands out and catches your eye?
Cái gì thôi thúc và thu hút con mắt của bạn?
The other kid catches the second.
Đứa nhỏ nắm lấy giây.
The first thing that catches your eye is the head.
Điều đầu tiên thu hút ánh mắt của bạn là cái đầu.
What catches your eye first?
Điều gì đập vào mắt bà trước tiên?
No one catches me when I fall.
Không có 1 ai đỡ mình dậy khi mình ngã.
Then, he catches himself.
Rồi anh ta bắt lấy chính mình.
He catches me, of course.
Anh tóm được tôi, dĩ nhiên.
If the police catches you, you will pay a large fine as penalty.
Nếu cảnh sát tóm được, cậu sẽ bị phạt tiền kha khá đấy.
I hope he catches a lot of fish.".
Hy vọng là anh tóm được nhiều cá.”.
The wolf catches and kills it.
Chó sói sẽ bắt và giết chúng.
He then reveals something that catches me by surprise.
Rồi ông tiết lộ một điều khiến tôi tròn xoe mắt ngạc nhiên.
Who typically catches Ebola?
Những ai thường mắc bệnh Ebola?
He catches me for a second.
Ông ta nắm lấy ta tôi một giây.
The wood of birch tree catches fire even if it is wet.
Gỗ từ cây bạch dương sẽ bắt lửa ngay cả khi nó bị ướt.
Catches on quick, doesn't she?
Nắm bắt nhanh, phải không?
If Nestor catches you here, it's going to be a nightmare.
Nếu Nester tóm được con, đó sẽ là ác mộng.
And he catches her and he lifts her off the ground?
Rồi anh ta đỡ cô ấy và nhấc bổng khỏi mặt đất?
Results: 1078, Time: 0.1072

Top dictionary queries

English - Vietnamese