CAUSES CHANGES in Vietnamese translation

['kɔːziz 'tʃeindʒiz]
['kɔːziz 'tʃeindʒiz]
gây ra những thay đổi
cause changes
triggers changes
induce changes
cause alterations
result in changes
làm thay đổi
alter
do change
can change
change how
making changes
cause changes
would change
working to change
make alterations
greatly change

Examples of using Causes changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dipsomania causes changes in the body and brain,
Nghiện rượu gây ra những thay đổi trong cơ thể
Stress causes changes to the salt balance in the body and if salt balances are off,
Căng thẳng gây ra những thay đổi đối với sự cân bằng muối trong cơ thể
endocyctosis of pepsin causes changes in gene expression associated with inflammation, which underlies signs
endoyctosis của pepsin gây ra những thay đổi trong biểu hiện gen liên quan với viêm,
the researchers speculate that the additive also causes changes in the brain's chemical system,
phụ gia này cũng có thể gây ra những thay đổi hóa học trong não,
a theory that caffeine itself causes changes in mood.”.
một lý thuyết rằng caffeine tự gây ra những thay đổi trong tâm trạng”.
It also aids weight loss by reducing the absorption of fat by 70 percent or more, and causes changes in gut hormones that reduce appetite and improve satiety.
Nó cũng hỗ trợ giảm cân bằng cách giảm sự hấp thụ chất béo từ 70 phần trăm trở lên, và gây ra những thay đổi trong hormone ruột làm giảm sự thèm ăn và cải thiện cảm giác no.
due to either a self-medication theory, or a theory that caffeine itself causes changes in mood.”.
lý thuyết cho thấy chính caffeine gây ra những thay đổi trong tâm trạng".
It is used to conduct monetary policy and affect changes in the money supply that causes changes in the level of activity in the United States economy.
Nó được sử dụng để tiến hành chính sách tiền tệ và ảnh hưởng đến những thay đổi trong cung tiền gây ra những thay đổi về mức độ hoạt động trong nền kinh tế Hoa Kỳ.
But the study does not tell us which comes first: whether thinking of a particular number causes changes in eye position,
Nhưng nghiên cứu này không cho chúng tôi biết đến trước: cho dù suy nghĩ của một số lượng cụ thể gây ra những thay đổi về vị trí mắt,
But as climate change causes changes to the start and end of seasons, migrating animals can
Nhưng khi biến đổi khí hâu gây ra những thay đổi vào đầu và cuối mùa,
If the radiation causes changes in your baby's rapidly growing cells, it's possible that
Nếu các bức xạ gây ra những thay đổi khiến các tế bào của bé phát triển nhanh chóng,
That is, the hardware and software that detects or causes changes in physical processes through direct monitoring and/or control of physical devices,” said Alan Grau,
Đó là, phần cứng và phần mềm phát hiện hoặc gây ra thay đổi trong các quy trình vật lý thông qua giám sát và/ hoặc điều khiển trực
But no matter which of these exposures causes changes to the risk of developing an allergy, until now nobody knew how these early
Nhưng bất kể phơi nhiễm nào gây ra thay đổi nguy cơ phát triển dị ứng,
The lunar synodic cycle- the moon's regular journey from full moon to full moon again over 28 nights- causes changes in the Earth's magnetic field, the moon's gravitational pull on Earth, and light levels at night.
Chu kỳ đồng bộ mặt trăng- hành trình thường xuyên của mặt trăng từ trăng tròn đến trăng tròn một lần nữa trong các đêm 28- gây ra những thay đổi trong từ trường của Trái đất, lực hấp dẫn của mặt trăng trên Trái đất và mức độ ánh sáng vào ban đêm.
the hardware and software that detects or causes changes in physical processes through direct monitoring and/or control of physical devices,” said Alan Grau,
phần mềm phát hiện hoặc gây ra thay đổi trong các quy trình vật lý thông qua giám sát và/ hoặc điều khiển trực
I'm privileged to be working with a team of economists, social policy experts and neuroscientists in leading Baby's First Years, the first-ever randomized study to test whether poverty reduction causes changes in children's brain development.
Tôi cơ hội làm việc với một nhóm nhà kinh tế học, chuyên gia chính sách xã hội và thần kinh học cho dự án Baby' s First Years Trong nghiên cứu ngẫu nhiên hóa đầu tiên để kiểm tra liệu giảm nghèo đói có làm thay đổi sự phát triển não bộ của trẻ em.
their social relations, but causes changes in the brain that can't be reversed.
còn tạo ra những thay đổi vĩnh viễn trong não.
endocyctosis of pepsin causes changes in gene expression associated with inflammation, which underlies signs
endoyctosis của pepsin gây ra những thay đổi trong biểu hiện gen liên quan với viêm,
Certain medications can cause changes in color vision.
Một số thuốc có thể làm thay đổi nhìn màu sắc.
This forward progression is for the good but it also causes change.
Sự tiến bộ này là vì lợi ích nhưng nó cũng gây ra sự thay đổi.
Results: 90, Time: 0.0332

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese