CAUTIOUS in Vietnamese translation

['kɔːʃəs]
['kɔːʃəs]
thận trọng
cautious
caution
careful
prudent
conservative
vigilant
wary
watchful
prudence
deliberate
cẩn thận
carefully
be careful
beware
be cautious
take care
painstakingly
caution
very careful
cẩn trọng
be careful
cautious
caution
prudent
beware
prudence
vigilant
be wary
very careful
scrupulous
cautious

Examples of using Cautious in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since Lupis is very cautious when it comes to Ryouma,
Bởi vì Lupis rất cẩn trọng khi nói đến Ryouma,
However, to treat the head from lice with these agents should be cautious and at the very first signs of allergic reactions stop using the drug.
Tuy nhiên, việc điều trị chấy bằng các tác nhân này cần được cẩn thận và ở những dấu hiệu đầu tiên của phản ứng dị ứng, hãy ngừng sử dụng thuốc.
manufactured houses) can generate a number of waste, cautious planning once more is needed here.
có thể tạo ra rất nhiều rác thải, cần phải lập kế hoạch cẩn thận ở đây.
Chris Ralph, chief investment officer at St James's Place told the BBC's Today programme that he remained cautious about the currency.
Chris Ralph, giám đốc đầu tư tại St James' s Place nói với chương trình Today của BBC rằng ông vẫn cẩn trọng về đồng tiền này.
But the model can also be used in the control system to establish boundary conditions that Shalev-Shwartz calls“Cautious Command.”.
Nhưng mô hình này cũng có thể được sử dụng trong hệ thống điều khiển để thiết lập các điều kiện biên mà Shalev- Shwartz gọi là" Cautious Command".
To choose you, a foreigner, is simply too risky a choice for such a cautious person as His Majesty to make.".
Chọn cậu, một người nước ngoài, đơn giản là một sự lựa chọn quá rủi ro cho một con người cẩn trọng như ông ta.".
other sorts of building) can generate a variety of waste, cautious planning once more is required right here.
có thể tạo ra rất nhiều rác thải, cần phải lập kế hoạch cẩn thận ở đây.
If you win, you will be happy; if you lose, you will be wise.… If one is forever cautious, can one remain a human being?
Nếu ta cứ mãi mãi thận trọng, làm sao ta có thể vẫn là con người?- If one is forever cautious, can one remain a human being?
If only I were a bit more cautious, Bai Zhi wouldn't have died if I had more men watching over them.
Cho nhiều người bảo vệ họ thì Bạch Chỉ đã không xảy ra chuyện. Nếu ta cẩn thận một chút.
Shinchou Yuusha: Kono Yuusha ga ore TUEEE Kuse ni Shinchou Sugiru(The Hero is Overpowered but Overly Cautious)!
Người Hùng Mắc Bệnh Thận Trọng Quá Mức, Kono Yuusha ga Ore Tueee Kuse ni Shinchou Sugiru, The Hero is Overpowered but Overly Cautious.
If you're not sure what you're doing, be over cautious because 480V electricity is not to be messed with unless you know what you are doing.
Nếu bạn không chắc chắn mình đang làm gì, hãy thận trọng vì điện 480V không bị rối tung nếu bạn không biết mình đang làm gì.
Be cautious when considering communities that are largely dependent on a particular industry for their economy;
Hãy thận trọng khi xem xét các cộng đồng phần lớn phụ thuộc vào một ngành cụ thể cho nền kinh tế của họ;
PRAC recommends cautious use of Xeljanz for all patients at high risk of blood clots.
PRAC khuyến cáo thận trọng khi sử dụng Xeljanz với tất cả các bệnh nhân có nguy cơ cao cục máu đông.
People are generally cautious about installing new operating system versions on older iPhones.
Mọi người thường quá lo lắng khi cài đặt các phiên bản mới của hệ điều hành trên iPhone cũ.
Be cautious when using orange oil as some people are allergic to it.
Hãy thận trọng trong khi sử dụng dầu cam như một số người dị ứng với nó.
Being cautious and cautious about other people who might wrong you is the very best defense against them.
Được thận trọng và cảnh giác với những người có thể sai bạn khác là bảo vệ tốt nhất chống lại họ.
Be cautious when referring to the alternative method for the serious circumstances or symptoms when diagnosed.
Hãy thận trọng khi đề cập đến giải pháp thay thế cho những hoàn cảnh hay tình huống, triệu chứng nghiêm trọng khi chẩn đoán bệnh.
To be extra cautious, only handle these products while wearing rubber gloves.
Để thận trọng hơn, chỉ xử lý các sản phẩm này trong khi đeo găng tay cao su.
Be cautious when going out after dark and never do so alone.
Bởi vậy, hãy cẩn thận khi ra ngoài vào buổi tối và nhớ đừng bao giờ lang thang 1 mình.
So you don't want to get so cautious that you miss out on stocks' potential to deliver long-term gains.
Nên bạn không muốn thận trọng đến mức bỏ qua tiềm năng sinh lợi trong dài hạn của chứng khoán.
Results: 1876, Time: 0.0373

Top dictionary queries

English - Vietnamese