CELIBACY in Vietnamese translation

['selibəsi]
['selibəsi]
độc thân
single
bachelor
celibacy
unmarried
celibate
bachelorette
singleness
đời sống độc thân
celibacy
celibate
cuộc sống độc thân
single life
celibacy
celibate life
life of bachelorhood
bachelor life
tình trạng độc thân
celibacy
single status
celibacy

Examples of using Celibacy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Today many desire to rediscover an awareness of the value of celibacy and chastity.
Ngày nay nhiều người mong muốn tái khám phá ý thức về giá trị của luật độc thân và sự khiết tịnh.
itself to condemn marriage, though it held celibacy to be nobler.
nó chủ trương sống độc thân là cao thượng hơn.
The book, presented as a co-authored work by the two, is subtitled“Priesthood, Celibacy, and the Crisis of the Catholic Church.”.
Cuốn sách, được trình bày dưới dạng một tác phẩm của hai tác giả, có phụ đề là“ Chức linh mục, sống độc thân và khủng hoảng của Giáo hội Công giáo.”.
If we must give advice, I would say that to remove celibacy from the priesthood will not resolve the problem.
Nếu phải đưa ra một lời khuyên, tôi sẽ nói rằng bãi bỏ luật độc thân linh mục sẽ không giải quyết được vấn đề.
Although not stipulated in detail, perhaps the most important rule was celibacy.
Và quy tắc bất thành văn quan trọng nhất dành cho goze đó là họ phải sống độc thân.
Benedict XVI to Be‘Contributor', Not‘Co-Author' of Book on Priestly Celibacy.
Đức Benedict XVI sẽ là‘ người cộng tác', không phải là‘ đồng tác giả' của quyển sách về luật độc thân linh mục.
significant cultural differences in the various areas where Buddhism spread, which affected the local attitudes toward celibacy.
có sự ảnh hưởng đến thái độ của người dân địa phương tới sống độc thân.
asceticism and celibacy into the formation of monasteries and convents, where groups of men and women could live lives of celibacy, prayer and manual labor.
khổ hạnh và độc thân vào sự hình thành của các tu viện và tu viện, nơi các nhóm nam nữ có thể sống cuộc sống độc thân, cầu nguyện và lao động chân tay.
The first local legislation on clerical celibacy was enacted by a council held at Elvira, Spain; bishops, priests, deacons and other ministers were forbidden to have wives.
Khoảng năm 306: Luật ban hành nội bộ đầu tiên về đời sống độc thân của giáo sĩ được ban hành bởi hội đoàn tổ chức tại Elvira, Tây Ban Nha; các giám mục, các linh mục, trợ tế và những người trong sứ vụ khác bị cấm không được lấy vợ.
To Germans who have left the Church or those who have pushed for a"dialogue" within the Church on issues like priestly celibacy and the role of women
Với những người Đức đã rời bỏ Giáo Hội hoặc những người đòi phải“ đối thoại” trong Giáo Hội về các vấn đề như độc thân linh mục
presents celibacy and virginity as the way"to please God" without divided interests:[27] in other words, a"way of love" which certainly presupposes a special vocation;
trình bày đời sống độc thân và đức khiết trinh như là« những phương thế làm đẹp lòng Chúa » không bị chia sẻ( 27);
Over time, priestly celibacy became a serious point of disagreement between the Eastern Orthodox and the Western Roman Catholic churches and contributed to the Great Schism between the two in A.D. 1054.
Theo thời gian, cuộc sống độc thân của linh mục đã trở thành một điểm bất đồng nghiêm trọng giữa Chính thống giáo Đông phương và các nhà thờ Công giáo La Mã phương Tây và góp phần vào Chủ nghĩa vĩ đại giữa hai trong AD 1054.
because it is a courageous phrase, in a more difficult moment than this, 1968/ 1970… Personally, I think that celibacy is a gift for the Church.
những năm 1968/ 1970… Cá nhân tôi nghĩ rằng độc thân là một món quà dành cho Giáo hội.
I realise that many priests have found it very difficult to cope with celibacy… and felt the need of a companion, of a woman, to whom they could get married
Tôi nhận thấy nhiều linh mục rất chật vật với cuộc sống độc thân và cảm thấy sự cần thiết của một phụ nữ đồng hành,
Ouellet adds that he voted at the Amazon Synod against abolishing celibacy and that he was“disappointed” that the Synod voted for it.
Ouellet cho biết thêm rằng ông đã bỏ phiếu tại Hội nghị thượng đỉnh Amazon chống lại việc bãi bỏ tình trạng độc thân và rằng ông đã" thất vọng" rằng Thượng hội đồng đã bỏ phiếu tán thành điều đó.
Affirming that celibacy is a gift for the Church, the Document states that,
Khẳng định rằng đời sống độc thân là một món quà đối với Giáo hội,
In his encyclical on priestly celibacy, St. Paul VI maintained this law
Trong thông điệp của ngài về cuộc sống độc thân của linh mục, Thánh Phaolô VI
Benedict XVI and Cardinal Sarah write in their new book about celibacy(source: LeFigaro.
Benedict XVI và Hồng y Sarah viết trong cuốn sách mới của họ về đời sống độc thân( nguồn:độc thân sẽ chỉ là hậu quả của sự khinh miệt đối….">
Cardinal Stella answered a question about celibacy, confirming the need for a solid priestly formation, and paying special attention to“human characteristics” before deciding to ordain someone.
Ðức Hồng Y Stella đã trả lời một câu hỏi về tình trạng độc thân, xác nhận sự cần thiết của một việc đào tạo linh mục vững chắc và đặc biệt chú ý đến" các đặc điểm nhân bản" trước khi quyết định phong chức cho ai đó.
Relativism led to priests abandoning celibacy, a drop in proper religious education, and a general infusion of leftist politics- all of which was not the intention of the council.
Thuyết tương đối đã dẫn đến các linh mục từ bỏ cuộc sống độc thân, một điều chính yếu trong giáo dục tôn giáo, và một truyền chung của nền chính trị cánh tả- tất cả trong số đó không phải là ý định của Công đồng.
Results: 208, Time: 0.0395

Top dictionary queries

English - Vietnamese