CERTAIN INDUSTRIES in Vietnamese translation

['s3ːtn 'indəstriz]
['s3ːtn 'indəstriz]
một số ngành công nghiệp
some industries
một số ngành
some industries
some sectors
certain sectors
several disciplines
several branches
some categories
some businesses
các ngành công nghiệp nhất định
certain industries
một số ngành nhất định
certain industries
certain sectors

Examples of using Certain industries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Philippines would likely have to amend its constitution to allow a greater share to foreign investors in certain industries.
Philippines có thể phải sửa đổi hiến pháp để cho phép nâng tỷ lệ sở hữu của nhà đầu đầu tư nước ngoài ở một số ngành nghề.
In certain industries(such as healthcare
Trong một số ngành nhất định( như y tế
They knew the internet was a disruptive technology with the ability to revolutionize certain industries, but where was the cash flow?
Họ biết internet là một công nghệ gây rắc rối với khả năng cách mạng hóa các ngành công nghiệp nhất định, nhưng dòng tiền là ở đâu?
Facebook is a cost efficient way(it goes as low as $0.06/web click in certain industries) to pull in new targeted visitors.
Facebook là một cách chi phí hiệu quả( nó đi thấp như$ 0.06/ web nhấp chuột trong các ngành công nghiệp nhất định) để kéo khách truy cập được nhắm mục tiêu mới.
Stringent qualification processes will also need to be addressed for certain industries.
Các quy trình kiểm định chất lượng nghiêm ngặt cũng sẽ cần được giải quyết cho các ngành công nghiệp nhất định.
The implication for web designers is that people have certain expectations of web design-some general and some based on certain industries.
Mối liên hệ với các nhà thiết kế web là người có những kỳ vọng nhất định của thiết kế một số web nói chung và một số dựa trên các ngành công nghiệp nhất định.
There are marketplaces that are beholden to certain industries and if those change, that could mean local changes to that market.
Có những thị trường mà thèm để ngành công nghiệp nhất định nếu có những thay đổi, điều đó có nghĩa thay đổi địa phương cho thị trường đó.
Stress testing may have a more specific meaning in certain industries, such as fatigue testing for materials.
Stress testing có thể có nghĩa cụ thể hơn trong một số ngành công nghiệp nhất định, như là kiểm thử tính mỏi của vật liệu.
In order to sell to certain industries, being ISO 9001 certified is required- the automotive industry is a popular example.
Để bán cho một số ngành công nghiệp nhất định, việc được chứng nhận ISO 9001 là bắt buộc- ngành công nghiệp ô tô là một ví dụ phổ biến.
However, in certain industries such as constriction,
Tuy nhiên, trong một số ngành công nghiệp nhất định như ngành xây dựng,
But while the agreement will benefit certain industries, it will likely not reverse a trend toward greater economic divisions between the two countries.
Nhưng trong khi thỏa thuận có lợi cho một số ngành công nghiệp nhất định, nó ít khả năng đảo ngược những chia rẽ giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.
However, resistance to women being employed in certain industries remained until well into the 1970s.
Tuy nhiên, cản trở phụ nữ làm việc trong các ngành nhất định vẫn được duy trì cho đến thập niên 1970.
For certain industries, being listed in industry directories or professional listings can also help.
Đối với các ngành nhất định, được liệt kê trong thư mục ngành hàng hoặc danh sách chuyên nghiệp cũng có thể giúp đỡ.
In 2018, cybercriminal organizations began a trend of targeting certain industries, organizations and even individuals-- all in an attempt to better their chances.
Năm 2018, các tổ chức tội phạm mạng bắt đầu có xu hướng nhắm mục tiêu vào một số ngành, tổ chức và thậm chí là cá nhân- để tìm kiếm vận may.
The majority of the templates have stock photos that relate to certain industries, but you can remove these and put in your own.
Phần lớn các mẫu có hình ảnh chứng khoán liên quan đến một số ngành công nghiệp nhất định, nhưng bạn có thể loại bỏ chúng và đưa vào của riêng bạn.
Structural unemployment: Structural unemployment refers to the state of unemployment that occurs when certain industries decline due to long term changes in the market conditions.
Structural unemployment( Thất nghiệp về cấu trúc): Là loại hình thất nghiệp khi một số ngành công nghiệp nhất định bị suy giảm do các thay đổi dài hạn của thị trường.
But certain industries are bound to feel the impact more than others.
Nhưng một số ngành công nghiệp nhất định cảm thấy tác động nhiều hơn những ngành khác.
Structural unemployment Structural unemployment occurs when certain industries decline because of long term changes in market conditions.
Structural unemployment( Thất nghiệp về cấu trúc): Là loại hình thất nghiệp khi một số ngành công nghiệp nhất định bị suy giảm do các thay đổi dài hạn của thị trường.
Some SMBs and entrepreneurs make the mistake of thinking that certain industries can't be educational.
Một số doanh nghiệp vừa và nhỏ và các doanh nhân nhầm lẫn khi nghĩ rằng một số ngành công nghiệp nhất định không thể giáo dục được.
The IMF urged policymakers to boost growth with actions such as deregulating certain industries and raising labor market participation.
IMF thúc giục các nhà hoạch định chính sách nhằm thúc đẩy tăng trưởng với những hành động như bãi bỏ ngành công nghiệp nhất định và nâng cao sự tham gia thị trường lao động.
Results: 137, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese