CHAPELS in Vietnamese translation

['tʃæplz]
['tʃæplz]
nhà nguyện
chapel
oratory
oratories
chapterhouse
house of prayer
chaparral
nhà thờ
church
cathedral
mosque
chapel
basilica
chapels
những nguyện đường

Examples of using Chapels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Strong or move mourners to chapels or shops by which memorials or awakens are now being placed.
Những người đưa tang mạnh hoặc di chuyển đến các nhà nguyện hay mua sắm của những đài tưởng niệm hoặc đánh thức được bây giờ được đặt.
Prior to World War I, members of Britain's royal family married privately in royal chapels or palaces.
Trước chiến tranh thế giới lần thứ nhất, các đám cưới hoàng gia được tổ chức tại các nhà thờ hoặc cung điện hoàng gia.
with 500 houses and convents, chapels, a hospital and the cathedral.
nhiều tu viện, nhà thờ, bệnh viện.
in other churches, oratories, and chapels.
nhà nguyện và phòng nguyện khác.
Her funeral was August 15 at the Mission Park Funeral Chapels North.
Tang lễ của cô được cử hành hôm 15/ 8 tại khu tang lễ Mission Park Funeral Chapel North.
extremely rich in artworks, most of them displayed within its chapels.
hầu hết chúng được trưng bày trong các nhà thờ của nó.
On October 13, 1884 Leo XIII had just completed a celebration of Mass in one of the Vatican's private chapels.
Ngày 13 tháng 10 năm 1884, ĐGH Lêô 13 vừa dâng Thánh Lễ xong tại một trong những nhà nguyện riêng trong điện VATICAN.
the lake was created, and that was when the process of sculpting the chapels began.
đó là khi quá trình điêu khắc các giáo đường bắt đầu.".
It does no more than remove the question a point further, which is, why ought all churches and chapels to be so?
Nó chuyển câu hỏi sang một câu hỏi tiếp theo là tại sao tất cả các nhà thờ và nhà nguyện lại phải làm như vậy?
Speaking to you. Other people, I suppose… find comfort being in chapels.
Nói chuyện với Người. Con cho rằng những người khác… tìm thấy sự yên ổn trong các nhà thờ.
Inside, the nave has many Gothic alterations, and oil paintings around the side chapels include an Assumption by Titian.
Bên trong, gian giữa có nhiều thay đổi kiến trúc Gothic, và bức tranh sơn dầu arond nhà nguyện bên bao gồm Assumption của Titan.
While there are several historic churches and chapels in the city, be sure to stop at the church of Igreja Matriz de São Sebastião,
Trong khi có một số nhà thờ và nhà nguyện lịch sử trong thành phố, hãy chắc chắn dừng lại ở
The gorgeous palaces, chapels, and mansions of Bruges reflect the history of Vikings while the network of canals, flowing through the city has helped Bruges to earn the title of‘Venice of the North'.
Các cung điện, nhà thờ và biệt thự của Bruges phản ánh rõ nét lịch sử của người Viking trong khi mạng lưới kênh rạch chảy qua thành phố giúp Bruges giành được mệnh danh là‘ Venice của miền Bắc'.
Most significantly, two chapels were added to the sides of the cathedral in the late 1500s, and the central dome of the cathedral, which had previously been round, was replaced in
Đáng chú ý nhất, hai nhà nguyện đã được thêm vào các cạnh của nhà thờ vào cuối những năm 1500, và mái vòm trung tâm của nhà thờ,
Chapels grew up around the small church and, in 1472, Ivan III,
Chapels lớn lên xung quanh nhà thờ nhỏ
Aristocrats were buried in side chapels of Westminster Abbey and monks and people associated with
Quý tộc đã được chôn cất tại nhà nguyện bên của Tu viện Westminster
By installing 10 chapels on the Venetian island of San Giorgio Maggiore,
Bằng cách sắp đặt 10 nhà thờ trên đảo San Giorgio Maggiore,
However, it can be inferred from Roman monumental sources such as the Capella Greca and the Sacrament Chapels of the catacomb of St. Callistus that the fish symbol was known to Christians much earlier.
Tuy nhiên, có thể suy ra từ các nguồn hoành tráng của La Mã như Cappella Greca và Bí tích Nhà nguyện của hầm mộ St. Callistus rằng biểu tượng cá đã được các Kitô hữu biết đến sớm hơn nhiều.
they came to be known as"evening chapels".
chúng được gọi là“ những nguyện đường về đêm”.
believe in all religions, separate entrance for chapels of each religion.
lối vào nhà thờ riêng biệt dành cho mỗi tôn giáo.
Results: 197, Time: 0.0382

Top dictionary queries

English - Vietnamese