CHAPTER SIX in Vietnamese translation

['tʃæptər siks]
['tʃæptər siks]
chương 6
chapter 6
section 6
episode 6
chapter 3
the sixth chapter
chapter 9
CHAPTER 8
chapter 4
chapter 7
chapter6
chương sáu
chapter six

Examples of using Chapter six in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Later on, in Chapter Six, I will discuss another feature of soul identity-the possession of a particular color aura.
Về sau, trong chương 6, tôi sẽ thảo luận một khía cạnh khác của“ bản sắc”[ soul identity]- việc sở hữu một màu hào quang đặc thù nào đó.
Verse 119 of chapter six, which is where His Holiness stopped for the day states.
Bài Kệ 119 của chương sáu- nơi Ngài đã dừng lại trong phần thuyết giảng ngày nay.
Trust is part of the shield of faith that St. Paul mentions in chapter six of Ephesians: the armor of God.
Tín thác là một khiên thuẫn của đức tin mà Thánh Phaolô nhắc đến trong chương 6 của Thư Ephêsô: toàn bộ binh giáp vũ khí của người Kitô hữu.
In chapter six, verse nine, David asks,“How can the ark of the Lord come to me?”.
Trong chương sáu, câu chín, David hỏi," Làm thế nào hòm của Chúa có thể đến với tôi?".
Chapter 5 is dedicated to personalizing the Windows interface, and chapter six is all about Internet browsing, using Internet Explorer 8.
Chương 5 là dành riêng cho cá nhân hoá giao diện Windows, và chương 6 là tất cả về duyệt Internet, sử dụng Internet Explorer 8.
Chapter Six, concerned with patience, also deals with
Chương Sáu, liên quan với sự kiên nhẫn,
It is taken from the Book of Proverbs, chapter six, verse four. Free yourself.
Tự giải thoát cho mình đi. Câu đó ở trong sách châm ngôn chương 6 câu 4.
Chapter Six” averaged 6.4 million viewers P2+
Tập Sáu” trung bình 6.4 triệu view P2+
Under Chapter Six of the Charter,"Pacific Settlement of Disputes", the Security Council"may investigate any dispute, or any situation which might lead to international friction
Theo chương Sáu của bản Hiến chương," Giải quyết các tranh chấp vì mục đích hoà bình",
As he began reading Chapter Six about Patience His Holiness remarked that in order to preserve our peace
Khi Ngài bắt đầu đọc Chương Sáu về Hạnh Nhẫn Nhục;
He added that although he had reached chapter six last year, because of the presence of a young Bhutanese Lama, Jangtrul Rinpoche, who has not heard this text before,
Ngài nói thêm rằng, mặc dù năm ngoái Ngài đã giảng đến chương sáu, nhưng vì sự hiện diện của một Vị Lạt ma người Bhutan trẻ tuổi,
She is mentioned in"Chapter Six: Nigerian Heroines of the 20th Century" in the book Nigerian heroes and heroines: and other issues in citizenship education,
Bà được nhắc đến trong" Chương sáu: Nữ anh hùng Nigeria của thế kỷ 20" trong cuốn sách Anh hùng
All of the words from chapter six, verses 26 to the end of the chapter,
Tất cả các từ từ chương sáu, câu 26 đến cuối chương,
the key is in applying what it recommends, for example applying what chapter six, which deals with patience, has to say about anger.
áp dụng chương sáu- có liên quan đến sự thực hành hạnh kiên nhẫn, thì phải nói về sự sân giận.
paying particular attention to Chapter Six that deals with patience, Chapter Eight that focuses of exchanging self
đặc biệt chú ý đến Chương Sáu đề cập đến hạnh Nhẫn Nhục;
CHAPTER SIX: Young people with roots.
Chương 6: Người trẻ có gốc rễ.
CHAPTER SIX: Young people with roots.
CHƯƠNG SÁU: Những người trẻ có gốc rễ.
During the intermission His Holiness answered questions from students, after which he completed reading Chapters Six, Seven and Eight of the‘Guide'.
Trong giờ giải lao, Thánh Đức Đạt Lai Lạt Ma đã trả lời các câu hỏi của học sinh, sau đó Ngài đã đọc xong Chương Sáu, Bảy và Tám của‘ Nhập Bồ Tát Hạnh'.
Even people who are not Buddhists can learn from Chapters Six and Eight because what they have to say can apply to everyone.
Ngay cả những người không phải là Phật tử đều có thể học hỏi từ Chương 6Chương 8 vì những gì được đề cập trong đó đều có thể áp dụng cho tất cả mọi người.
Chapter six.
Chương sáu.
Results: 296, Time: 0.0449

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese