CHUCKLES in Vietnamese translation

['tʃʌklz]
['tʃʌklz]
chuckles
cười
laugh
smile
funny
grin
cười khúc khích
giggling
chuckled
snickering
giggly
sniggered

Examples of using Chuckles in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wha--[ Chuckles] Wow.
Gì…[ Cười] Wow.
(Chuckles) it's okay.
CHUCKLES Tốt thôi.
( chuckles) All right.
CHUCKLES Tốt thôi.
Not many people do that.(chuckles).
Không ít người làm vậy đâu,( CƯỜI).
Chuckles Everything has to go.
TM Mọi thứ phải diễn ra.
Chuckles not too fast, buddy!
Đừng chạy nhanh quá, Buddy!
Chuckles Harold.
Khúc khích Harold.
Chuckles That's my phone number.
SDT là Số điện thoại.
Chuckles What color would you call this?
Cậu gọi màu này là gì?
I ask him and he chuckles a little.
Tôi lại hỏi, và cậu ta hơi rên lên.
Then it's worth getting restored.(chuckles).
Giá cả sau đó phục hồi.( Thanhnien).
The answer is in your head.[chuckles].
Câu trả lời trong đầu của cô.
They're addicting.-[chuckles].
Chúng gây nghiện đấy.
Never knew this.[Chuckles].
Chưa từng biết đấy.
Chuckles. He will tell you.
Cậu ấy sẽ nói với anh Chuckles.
He will tell you. Chuckles.
Cậu ấy sẽ nói với anh Chuckles.
my friends call me Chuckles.
bạn bè gọi tôi là Mudbeard.
Aww, our honeymoon.[Chuckles].
Aww, trăng mật. Em nhớ" Barthelona.".
Before you write a big check to Chuckles the Clown, consider looking for some local talent.
Trước khi bạn viết một kiểm tra lớn để Chuckles the Clown, hãy xem xét tìm kiếm một số tài năng địa phương.
He chuckles and pushes his notebook towards me without a word.
Cậu ấy cười và đẩy chiếc laptop của cậu ấy về phía tôi mà không nói 1 lời nào.
Results: 77, Time: 0.0462

Top dictionary queries

English - Vietnamese