CIVILIZATIONS in Vietnamese translation

[ˌsivilai'zeiʃnz]
[ˌsivilai'zeiʃnz]
các nền văn minh
civilizations
civilisations
minh
ming
smart
alliance
intelligence
intelligent
union
civilization
verification
invention
coalition

Examples of using Civilizations in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Iran is home to one of the world's oldest civilizations, beginning with the establishment of the Elamite kingdoms in the 4th millennium BC.
Iran sở hữu một trong các nền văn minh cổ nhất thế giới, bắt đầu là các vương quốc Elam vào thiên niên kỷ 4 TCN.
The average age of the worlds's greatest civilizations from the beginning of history, has been about 200 years.
Tuổi thọ trung bình của các nền văn minh vĩ đại nhất thế giới kể từ khi bắt đầu lịch sử nhân loại, là khoảng 200 năm.
Galactic Civilizations III now bundles in the Crusade expansion and Mega Events add-on
Galactic Civilization III hiện đang tích hợp trong bản mở rộng Crusade
Ancient Chinese and Indian civilizations resembled Greek civilization in that there was a unified culture divided into rival states.
Văn minh Trung Quốc và Ấn Độ cổ đại giống như văn minh Hy Lạp có nền văn hóa thống nhất giữa các quốc gia cạnh tranh lẫn nhau.
It states that to estimate the number of independently evolved civilizations in the universe you must multiply seven terms together.
Lượng con số những văn minh đã tiến hóa độc lập trong vũ trụ, bạn phải nhân bảy.
When the discovery of the New World shocked such distinct civilizations, much was lost in the process.
Khi phát hiện ra Tân thế giới đã gây sốc cho những nền văn minh khác biệt như vậy, phần lớn đã bị mất trong quá trình này.
At self-destruction. how highly-developed civilizations are good We know from experience.
Tự huỷ như thế nào. từ các nền văn minh đã phát triển có khả năng Chúng ta có kinh nghiệm.
Writings of ancient humans, producing monsters or civilizations, we see accounts extraterrestrial beings and In some of the of mating between.
Con người rồi tạo ra quái vật hay về sự giao phối Trong một vài ghi chép của những nền văn minh cổ đại ta có thể thấy những báo cáo giữa những sinh vật và.
As bringers of pestilence and death. Comets were feared by almost all ancient civilizations---.
Sao chổi đã gần như là nỗi đáng sợ của các nền văn minh cổ đại gây ra dịch bệnh và cái chết.
Secretly inhabited by alien civilizations? Or is it possible that Earth's greatest mountains have been.
Là nơi ẩn náu bí mật của các văn minh ngoài trái đất? Hay có phải các" nóc nhà thế giới.
Similar mountains secretly housing otherworldly civilizations? And if so,
Là nơi ẩn náu bí mật của các văn minh từ thế giới khác?
Death. ancient civilizations… Comets were feared by almost all as bringers of pestilence and.
Sao chổi đã gần như là nỗi đáng sợ của các nền văn minh cổ đại gây ra dịch bệnh và cái chết.
At self-destruction. We know from experience how highly-developed civilizations are good.
Tự huỷ như thế nào. từ các nền văn minh đã phát triển có khả năng Chúng ta có kinh nghiệm.
A Response to Samuel Huntington's The Clash of Civilizations and Edward Said's Orientalism.
Lý thuyết về sự xung đột giữa các nền văn minh của Samuel Huntington và những phê phán của Edward Said.
Instead, signs of intelligent life may be very small objects that advanced civilizations send out to explore the universe.
Thay vào đó, các dấu hiệu trí tuệ ngoài hành tinh có thể là vật thể rất nhỏ của nền văn minh tiến bộ được đưa đi khám phá vũ trụ.
It is situated at the crossroads of ancient trade routes which have joined northern and southern European civilizations for centuries.
Nó nằm trong vị trí giao nhau của những tuyến đường buôn bán cổ đại giữa nền văn minh bắc Âu và nam Âu trong hàng thế kỉ.
looking at the past, looking at ancient civilizations.
cách nhìn về các nền văn minh cổ đại.
The Chinese were not unique in regarding their country as"central", since other civilizations had the same view of themselves.
Trung Quốc không phải là duy nhất trong liên quan đến đất nước của họ là“ trung tâm”, với các nền văn minh khác có quan điểm tương tự của mình.
The city is located at the crossroads of ancient trade routes which have joined the North and South European civilizations for centuries.
Thị trấn nằm trong vị trí giao nhau của những tuyến đường buôn bán cổ đại giữa nền văn minh bắc Âu và nam Âu trong hàng thế kỉ.
And it is the collective wisdom of the people that has helped Western countries develop into civilizations, leading humanity.
Và cũng chính tập hợp trí tuệ nhân dân đã giúp các nước phương Tây phát triển thành các văn minh, dẫn đầu nhân loại.
Results: 1888, Time: 0.0567

Top dictionary queries

English - Vietnamese