CLIENTELE in Vietnamese translation

[ˌkliːən'tel]
[ˌkliːən'tel]
khách hàng
customer
client
consumer
buyer
guest
clientele

Examples of using Clientele in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She uses this knowledge to discreetly steal money from Bobbo's corporate clientele in a way that will incriminate Bobbo later on.
Cô sử dụng kiến thức này để ăn cắp tiền một cách kín đáo từ các khách hàng của công ty Bobbo, theo cách mà sẽ bắt bẻ Bobbo sau này.
Learn how to create a clientele in the“Yoga Business Practices” module during year two.
Tìm hiểu cách để tạo ra nhóm khách hàng trong học phần“ Thực hành kinh doanh Yoga” trong suốt hai năm.
To support their international clientele base, eToro has provided support for a variety of payment methods which can be used for depositing
Để hỗ trợ nền tảng nhóm khách hàng quốc tế của mình, eToro đã cung cấp hỗ trợ nhiều phương
Koryo Tours focuses on clientele from Western countries,
Koryo Tours tập trung vào du khách của các nước phương tây
The clientele you were hoping for.- Sweet. If you're thinking calling it Queens, I don't think
Tớ không nghĩ rằng cậu sẽ có được những khách hàng nếu cậu đang nghĩ gọi nó là Queens,
I mean, make improvements. increase their clientele, pay for my cauldr… They could expand the shop.
Tăng lượng khách, thanh toán cho chiếc vạc… Họ có thể mở rộng cửa hiệu, Ý ông là tạo ra sự cải tiến.
The aesthetic can come up and then the clientele can come up a little bit, and you would be surprised.
Thẩm mỹ có thể đi lên và sau đó nhóm khách hàng có thể xuất hiện một chút, và bạn sẽ ngạc nhiên.
It seems as though I need to procure some alcohol for my dwindling clientele. Well, if you will excuse me.
Cho nhóm khách hàng nhỏ của tôi. Cho tôi xin phép, có vẻ như tôi cần đi kiếm chút rượu.
For decades, Popular Jewelry has had to meet the demands of its culturally diverse clientele, who have hailed from both local and abroad.
Trong nhiều thập kỷ, Popular Jewelry đã phải đáp ứng nhu cầu của các khách hàng đa dạng về văn hóa, những người được ca ngợi từ cả trong và ngoài nước.
Tucked away from the Sanlitun district, the husband-and-wife team of Mao Mao Chong offers more discerning clientele an international selection of drinks and nibbles.
Tách ra khỏi khu Sanlitun, cặp vợ chồng Mao Mao Chong mang tới cho các nhóm khách hàng sáng suốt một sự lựa chọn quốc tế về đồ uống và đồ ăn nhấm nháp.
We think there is an opportunity for four hotels because they cater to different clientele interested in staying in different locations,” he continued.
Ông nói tiếp:“ Chúng tôi nghĩ có cơ hội cho bốn khách sạn vì họ phục vụ cho các khách hàng khác nhau, quan tâm đến việc ở lại các địa điểm khác nhau.
so this group is the clientele for the standard repair business?
nhóm này là các khách hàng cho các điển hình?
Small wonder, then, that exclusive timepieces from Claude Bernard are worn worldwide by a discerning and highly fashion-conscious clientele.
Một điều tuyệt vời nhỏ nữa đó là những mẫu đồng hồ độc quyền từ Claude Bernard được sử dụng rộng rãi trên toàn thế bởi những khách hàng thời trang và sành điệu.
They also learn how to interact with clientele on a daily basis.
Nó cũng có thể liên tục học hỏi từ các tương tác với khách hàng mỗi ngày.
Make sure that spending an hour on social media advertising your services is helping you reach the clientele you are hoping to reach.
Việc đảm bảo dành một giờ trên các mạng xã hội để quảng cáo các dịch vụ sẽ giúp bạn tiếp cận các khách hàng mà bạn đang hy vọng tiếp cận được.
We also make sure that defect less products reach to our clientele at cost effective method.
Chúng tôi cũng đảm bảo rằng khiếm khuyết sản phẩm ít hơn đến với khách hàng của chúng tôi ở phương pháp hiệu quả chi phí.
This will make your establishment look trustworthy in the eyes of Google and your clientele.
Từ đó tạo dựng được niềm tin của chính bạn trong chính mắt của google và những khách hàng của bạn.
On-line casinos have invested alot of money in establishing methods which entertain their clientele with a lot secure way to transact monetary transaction.
Sòng bạc trực tuyến đã đầu tư rất nhiều tiền vào việc phát triển các hệ thống nhằm giải trí cho khách hàng của họ với nhiều cách an toàn để giao dịch tài chính.
The company is not a tax agent and therefore shall not provide clientele any financial information to any third parties.
Công ty không phải là đại diện thu thuế và do đó sẽ không cung cấp thông tin tài chính của Khách hàng cho bất kỳ bên thứ ba nào.
Whenever you need to try out a new product or propose a new service, your loyal clientele will be there to offer feedback.
Bất cứ khi nào doanh nghiệp cần phải thử sản phẩm mới hoặc đề nghị dịch vụ mới, các khách hàng trung thành của doanh nghiệp sẽ sẵn sàng cung cấp thông tin phản hồi.
Results: 539, Time: 0.13

Top dictionary queries

English - Vietnamese