CLOAKING in Vietnamese translation

['kləʊkiŋ]
['kləʊkiŋ]
che giấu
mask
concealment
disguise
hiding
concealed
cloaking
shrouded
obscuring
veiled
withholding
che đậy
cover up
conceal
gloss
cloaking
disguised
shrouded
of a cover-up
tàng hình
stealth
invisible
invisibility
cloaking
áo khoác
jacket
coat
overcoat
shirt
cloak
outerwear
sweater
vest
smock

Examples of using Cloaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
others have been exploring active and nonlinear cloaking techniques, for which these limits do not apply," said Monticone.
các nhóm khác đang nghiên cứu những kỹ thuật tàng hình chủ động và phi tuyến tính, nằm ngoài phạm vi của các giới hạn", Monticone nói.
after years of being pressured by life not to do so that children begin cloaking their feelings(sometimes even from themselves).
trẻ em bắt đầu che giấu cảm xúc của mình( đôi khi ngay cả từ chính họ).
today, just as we are developing cloaking devices.
chúng ta đang phát triển các thiết bị áo khoác.
In addition, the cloaking behavior based on this kernel exploit adds complexity and makes analysis
Ngoài ra, hành vi che đậy dựa trên hạt nhân này khai thác phức tạp thêm
Metamaterial cloaking, based on transformation optics,
Cloaking siêu vật liệu,
On January 27th, 2011, Ross Ulbricht, operating under the pseudonym Altoid, announced the launch of the first black-market site to exploit the cloaking powers of the Darknet.
Vào ngày 27/ 1/ 2011, Ross Ulbricht, dùng biệt hiệu Altoid, thông báo mở trang mạng chợ đen đầu tiên để khai thác những khả năng che giấu của Dark Net.
Zhang has access to specs for all kinds of drones, cloaking tech.
Zhang có thông số kỹ thuật của mọi loại máy bay do thám và công nghệ tàng hình.
Cloaking will often exist on a page inadvertently, leading to search engine penalties.
Che đậy thường sẽ tồn tại trên một trang vô tình, dẫn để tìm kiếm các hình phạt cơ.
Cloaking refers to the practice of presenting different content or URLs to human users and search engines.
Cloaking đề cập đến việc thực hành trình bày nội dung khác nhau hoặc URL cho người sử dụng của con người và công cụ tìm kiếm.
With Optimizely, you can simultaneously test two versions of the same content without having to worry about getting dinged for cloaking.
Với Optimizely, bạn có thể kiểm tra đồng thời hai phiên bản của cùng một nội dung mà không phải lo lắng về việc bị che giấu.
I can't speak for Allura, but keeping this cloaking spell up is murder on my complexion.
Tôi không thể nói thay Allura, nhưng việc duy trì Phép tàng hình này đang hủy hoại làn da tôi.
Yes, to participate in the Cloaking process you should have your wallet running, synchronized and online.
Đúng vậy, để tham gia vào quá trình Cloaking bạn phải để ví chạy, đồng bộ hóa và online.
This includes Spam, Cloaking, or violating search engine rules in any way.
Điều này bao gồm thư rác, che đậy, hoặc vi phạm quy định công cụ tìm kiếm trong bất kỳ cách nào.
it might reset the coil and trigger their cloaking device.
kích hoạt thiết bị tàng hình của chúng.
In reality, the simple cloaking devices of the present are imperfect, and have limitations.
Trong thực tế, các thiết bị che đậy đơn giản của hiện tại là hoàn hảo, và có những hạn chế.
Mithril learns of a secret organization that has technology able to counter the ECS(Electronic Cloaking System) mode.
Mithril nhận biết được sự có mặt của một tổ chức bí mật có đủ trình độ kỹ thuật để có thể chống lại phương thức của ECS( Electronic Cloaking System).
it's considered a cloaking risk.
một nguy cơ cloaking.
Cloaking your affiliate links will protect your affiliate earnings and save you time and trouble in the long run.
Ẩn liên kết của bạn sẽ bảo vệ các khoản thu nhập liên kết của bạn và giúp bạn tiết kiệm thời gian và khó khăn trong thời gian dài.
This behavior is not considered image cloaking and will not result in a manual action.
Hành vi này không bị xem là che giấu hình ảnh và sẽ không dẫn đến thao tác thủ công.
Fraudsters often attempt to hide behind location and identity cloaking services such as hidden proxies, VPNs and the TOR browser.
Những kẻ gian lận thường cố gắng ẩn nấp sau các dịch vụ che giấu vị trí và nhận dạng như proxy ẩn, VPN hay trình duyệt TOR.
Results: 169, Time: 0.067

Top dictionary queries

English - Vietnamese