CONVOYS in Vietnamese translation

['kɒnvoiz]
['kɒnvoiz]
các đoàn xe
convoys
các đoàn tàu vận tải
convoys
đoàn
group
union
delegation
crew
corps
company
league
troupe
convoy
doan
các đoàn tàu
trains
convoys
đoàn hộ tống
convoy
motorcade
vận tải
transport
transportation
freight
shipping
transit
cargo
logistics
haulage
carrier
voa
convoys
VOA

Examples of using Convoys in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On two other occasions it had seen weapons convoys moving near, but not crossing, the border.
OSCE đã hai lần báo cáo thấy xe chở vũ khí di chuyển gần biên giới, nhưng không đi qua.
A human rights group says its members witnessed convoys of Chinese trucks taking food aid into North Korea, this month.
Một tổ chức nhân quyền nói các thành viên của tổ chức đã chứng kiến những đoàn xe tải của Trung Quốc chở viện trợ lương thực vào Bắc Triều Tiên trong tháng này.
Also, several US military convoys were dispatched to the regions occupied by the Syrian Democratic Forces(SDF) in the past week.
Ngoài ra, một số đoàn xe quân sự Mỹ cũng đã được điều tới những khu vực do Các lực lượng Dân chủ Syria( SDF) chiếm đóng trong tuần qua.
The question of providing security guarantees for international convoys within the 55-kilometer zone controlled by the United States remains unsolved.
Vấn đề cung cấp bảo đảm an ninh cho các đoàn xe vận tải quốc tế trong khu vực 55 km, nằm dưới sự kiểm soát của Mỹ, vẫn mở.
UN aid convoys were bombed late last month as they attempted to cross with humanitarian supplies from southern Turkey into northern Syria.
Đoàn xe cứu trợ của Liên hợp quốc đã bị đánh bom vào cuối tháng trước khi họ đang mang những cứu trợ nhân đạo từ phía nam Thổ Nhĩ Kỳ tới phía bắc Syria.
Mr. Assad has continued to block humanitarian convoys, despite a warning that the United Nations would begin airdrops of food to starving towns.
Ông Assad tiếp tục chặn đoàn xe nhân đạo, bất chấp cảnh báo rằng Liên Hợp Quốc sẽ bắt đầu thả dù thực phẩm đến các thị trấn trong tình trạng nghèo đói.
Residents and activists in Aleppo said they saw Islamic State convoys evacuating several small villages in northeastern Aleppo, and heading eastwards.
Cư dân và các nhà hoạt động ở Aleppo cho biết họ nhìn thấy đoàn xe của IS sơ tán khỏi một số làng nhỏ ở đông bắc thành phố này và hướng về phía đông.
After this, Warramunga escorted two convoys from Townsville to Milne Bay, then a force of US Marines
Sau đó, chiếc tàu khu trục hộ tống hai đoàn tàu vận tải đi từ Townsville đến vịnh Milne,
Convoys of buses converged Friday on the town of Debaltseve,
Các đoàn xe buýt, hôm Thứ sáu,
Besides defending convoys, these were used to transport aircraft across the ocean.
Bên cạnh việc bảo vệ hộ tống, chúng được sử dụng để vận chuyển máy bay qua biển.
The Organization for Security and Co-operation in Europe(OSCE) has reported seeing unmarked convoys in the region in recent days.
Tổ chức An ninh và Hợp tác Âu châu( OSCE) nói đã thấy những đoàn xe không ghi rõ số hiệu đi trong khu vực những ngày gần đây.
In mid-June the British Navy sent convoys from Gibraltar and Egypt to relieve it.
Giữa tháng 6, Hải quân Anh cử tàu hộ tống từ Gibraltar và Ai Cập đến giải vây cho hòn đảo.
The ship then escorted convoys to Narvik until 7 May.
Sau đó nó hộ tống cho các đoàn tàu vận tải đến Narvik cho đến ngày 7 tháng 5.
And we used to have convoys going from Tel Aviv to Jerusalem,
Chúng tôi thường hay có đoàn xe đi từ Tel Aviv đến Jerusalem,
They've managed convoys and moved tons of equipment over dangerous terrain.
Họ đã điều khiển những đoàn xe và chuyển hàng tấn trang thiết bị qua những khu vực hiểm trở.
The blimps protected ship convoys in the Florida Straits, and[Richmond] was the headquarters
Các đoàn tàu được bảo vệ rõ ràng ở eo biển Florida,
After a brief rest at Pearl Harbor, the Enterprise group sailed on 11 January 1942 to protect convoys reinforcing Samoa.
Sau một thời gian nghỉ ngắn tại Trân Châu Cảng, nhóm Enterprise khởi hành ngày 11 tháng 1 năm 1942 nhằm bảo vệ các đoàn tàu vận tải đến tăng cường cho đảo Samoa.
Rudskoi said that a point for collecting the aid and forming convoys has been established near Handarat, on the northern outskirts of Aleppo.
Tướng Nga Rudskoi nói rằng một điểm thu thập viện trợ và hình thành đoàn xe đã được thiết lập gần Handarat, phái bắc ngoại ô Aleppo.
she guarded convoys from New York
nó bảo vệ các đoàn tàu vận tải đi từ New York
the highways are choked with vehicles, people and relief convoys.
người và các đoàn xe cứu trợ.
Results: 250, Time: 0.0625

Top dictionary queries

English - Vietnamese