COULDNT in Vietnamese translation

không
not
no
without
never
fail
couldnt

Examples of using Couldnt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lovely Ahryan Astyn couldnt wait to get sauced with goo on her sexy mouth.
Đáng yêu ahryan astyn couldnt đợi đến được sauced với goo trên cô ấy sexy miệng.
I think stupid would fit right, because he claimed to be God, yet others saw that he couldnt even help himself off the cross.
Tôi nghĩ ngu ngốc sẽ phù hợp với quyền, vì ông tuyên bố là Thiên Chúa, nhưng những người khác thấy mình couldnt thậm chí giúp mình ra khỏi thập giá.
I couldnt go back to Arkansas every three weeks to see Jim Miles, and my hair was too long.
Tôi không thể cứ ba tuần lại về Arkansas một lần để nhờ Jim Miles cắt, mà tóc tôi lại dài quá.
The FBI had also told her that it couldnt keep so many of its resources tied down in one place forever.
FBI cũng nói với cô ấy là không thể nào giữ cho từng ấy lực lượng bó buộc mãi ở một nơi như vậy được.
President Ford was invited but couldnt get to Washington before the celebration dinner in the evening.
Tổng thống Ford được mời nhưng chỉ có thể đến Washington trước bữa tiệc tối mừng buổi lễ.
I hadnt found a barber in Washington yet; I couldnt go back to Arkansas every three weeks to see Jim Miles, and my hair was too long.
Tôi chưa tìm được thợ cắt tóc ở Washington; tôi không thể cứ ba tuần lại về Arkansas một lần để nhờ Jim Miles cắt, mà tóc tôi lại dài quá.
A thirteen-year-old girl from Kentucky wrote me to say that Id made a mistake, but I couldnt quit, because my opponents were mean.
Một bé gái 13 tuổi ở Kentucky viết thư cho tôi nói rằng tôi đã mắc sai lầm, nhưng tôi không được bỏ cuộc, bởi vì kẻ thù của tôi rất" bần tiện".
I want to orderby them but I couldnt do.
tôi không thể làm được.
two I drove back across the country to Washington, to tell Rick Stearns and Gary Hart, Senator McGoverns campaign manager, that I couldnt go to Florida after all.
quản lý chiến dịch của Thượng nghị sĩ McGovern là Gary Hart rằng tôi không thể đi Florida được.
He tried to stop but couldnt, and in the end he died in the apartment he rented from Warhol on Great Jones Street,
Anh cố gắng ngăn chặn nhưng không thể, và cuối cùng anh ta chết trong căn hộ
The safe areas were far from safe, and NATO action was severely limited because of the vulnerability of European troops who couldnt defend themselves, much less the Muslims.
Các vùng an toàn không còn an toàn nữa, và các hành động của NATO đã bị giới hạn một cách trầm trọng vì các lực lượng châu Âu không thể tự bảo vệ nổi mình chứ chưa nói đến người Hồi giáo.
loved the broad sweep of the Montana landscape, but also because I wanted to show that I wasnt a cultural alien rural Americans couldnt support.
một con người xa lạ với một nền tảng văn hoá đồng quê được người Mỹ ủng hộ.
vote for Judge Holt, she said she couldnt because she hadnt paid her poll tax.
bà bảo bà không thể vì bà chưa đóng thuế bầu cử.
she was put in a Plexiglas cell in the middle of a jail pod; she couldnt talk to other inmates, watch television,
plêxi đặt ở giữa nhà tù; bà không được nói chuyện với các tù nhân khác;
an unanswered paid ad, where the voters couldnt hear the facts.
các cử tri không được nghe thông tin xác thực.
We couldnt allow the results of genetic tests to be the basis for denying health insurance or access to a job, and we didnt want to discourage people from undergoing
Chúng tôi không cho phép các kết quả về di truyền nói trên là cơ sở để từ chối bảo hiểm y tế
They simply couldnt believe the plain evidence in the face of the massively negative coverage I had received, and the near-universal view
Đơn giản là họ không thể tin vào bằng chứng đơn thuần trước những tin tức báo chí tiêu cực về tôi,
but he still couldnt stop the central bank from printing too much money, which only encouraged greater capital
ông vẫn không thể ngăn Ngân hàng Trung ương tiếp tục in quá nhiều tiền,
Roger Clinton really loved me and he loved Mother, but he couldnt ever quite break free of the shadows of self-doubt, the phony security of binge drinking
Roger Clinton thực sự yêu mẹ và tôi, nhưng ông ấy không bao giờ có thể vượt qua sự tự nghi ngờ bản thân, thói quen tìm
He made a convincing case that there would be no further security problems, but he couldnt deny that the President was breaking a clear commitment to the state that had been more supportive of him than any other outside his native Georgia.
Ông ấy cũng đưa ra một lập luận thuyết phục sẽ không có rắc rối về an ninh nữa, nhưng ông ấy không thể chối bỏ rằng tổng thống đã phá bỏ một cam kết rõ ràng đối với tiểu bang mà ủng hộ ông hơn bất cứ bang nào khác ngoài bang quê nhà của ông là Georgia.
Results: 119, Time: 0.0389

Top dictionary queries

English - Vietnamese