COUNTERFEIT in Vietnamese translation

['kaʊntəfit]
['kaʊntəfit]
giả
fake
false
counterfeit
faux
imitation
dummy
prosthetic
mock
artificial
pretend
nhái
fake
counterfeit
imitation
frog
clones
knockoff
copycat
copy
parody
knock-off
counterfeit
hàng giả mạo
counterfeit
counterfeit goods
counterfeit items
fake goods

Examples of using Counterfeit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as described in her book"Amazonia: Man and Culture in a Counterfeit Paradise".
Man and Culture in a Counterfeit Paradise.
The new terms‘substandard',‘falsified' and‘unregistered medicines' were proposed to exclude‘counterfeit medicines'(the infringement of intellectual property) from the category.
Các điều khoản mới,' không đạt tiêu chuẩn',‘ thuốc giả‘ và' thuốc không đăng ký', đã được đề xuất để loại trừ‘ thuốc nhái'( vi phạm sở hữu trí tuệ) khỏi danh mục.
In November, Chanel filed a lawsuit against The RealReal claiming the site sold at least“seven counterfeit Chanel handbags.”.
Hồi tháng 11 năm ngoái, tập đoàn Chanel kiện The RealReal với cáo buộc công ty đã cho phép bán tối thiểu 7 túi xách Chanel nhái.
What if a computer running a counterfeit copy of Windows attempts to activate?
Chuyện gì sẽ xảy ra nếu một máy tính chạy phiên bản Windows" nhái" cố gắng activate?
Asia headed to Pepion, containing 649 pairs of counterfeit Air Jordans.
chuyển đến cho Pepion, thu giữ tổng cộng 649 đôi Air Jordan nhái.
If anyone dares counterfeit this coin, it means he is fabricating my own signature,
Nếu bất cứ ai dám làm giả đồng tiền này, có nghĩa là
Counterfeit goods and crafts such as currency,
Hàng giảhàng thủ công
Statistics show that counterfeit transaction rates fall suddenly when converting from magnetic cards to chip cards.".
Thống kê cho thấy, tỷ lệ giao dịch bị giả mạo giảm đột biến khi chuyển đổi từ thẻ từ sang thẻ chip.".
Unfortunately, there are counterfeit Winny products out there that try to piggy back on the Meditech name.
Thật không may, có những giả mạo sản phẩm trên mạng Winny mà cố gắng để heo lại với tên Meditech.
If you suspect you have received a counterfeit note, contact your local police department or local U.S. Secret Service office.
Nếu quý vị nghi ngờ đã nhận được một tờ tiền giả, hãy liên hệ với sở cảnh sát địa phương của quý vị hoặc U. S.
Pinduoduo has been trying to improve the image of a counterfeit kingdom by removing over 4 million listings of counterfeit goods within a single week in August.
Pinduoduo đã gắng sức cải thiện hình ảnh của 1 vương quốc hàng nhái bằng mhữngh xóa hơn 4 triệu danh mục sản phẩm trong tháng 9 vừa qua.
Branded goods sourced through Alibaba are likely to be counterfeit, and you could face legal consequences for reselling them.
Hàng hoá mang nhãn hiệu có nguồn gốc từ Alibaba có thể là hàng nhái và bạn có thể phải đối mặt với các hậu quả pháp lý để bán lại chúng.
individuals currently counterfeit product models,
cá nhân hiện đang nhái các mẫu sản phẩm,
Amazon said it“strictly prohibits” counterfeit products on its platforms and invests heavily to protect customers from such items.
Amazon cho biết họ“ nghiêm cấm” các sản phẩm làm giả trên nền tảng của mình và đang đầu tư mạnh mẽ để bảo vệ khách hàng khỏi các mặt hàng đó.
You can now buy a counterfeit detection pen that has a UV light built into the cap and costs under $10.
Bạn có thể mua bút phát hiện tiền giả có đèn UV gắn trên nắp bút với giá chưa đến 10 đô la.
Amazon said it“strictly prohibits” counterfeit products on its platforms and invests heavily to protect customers from such items… MORE.
Amazon cho biết họ“ nghiêm cấm” các sản phẩm làm giả trên nền tảng của mình và đang đầu tư mạnh mẽ để bảo vệ khách hàng khỏi các mặt hàng đó.
He also hoped to render worthless the counterfeit notes reportedly printed by Pakistan to fuel terrorism against India.
Ông cũng hy vọng vô hiệu hóa những tờ tiền giả được cho là do phía Pakistan in nhằm ủng hộ khủng bố chống Ấn Độ.
Bankers are taught to recognize counterfeit by studying the authentic bills so closely that a counterfeit will be recognized quickly.
Những nhân viên ngân hàng được đào tạo để nhận biết tiền giả bằng cách nghiên cứu tiền thật cách cặn kẽ khiến việc nhận biết tiền giả trở nên dễ dàng.
Faulty and counterfeit products are often sold to unsuspecting consumers and pose a severe threat to their health and safety.
Sản phẩm bị lỗi và làm giả thường được bán cho những người tiêu dùng cả tin và tạo ra mối đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe và sự an toàn của họ.
Counterfeit ingredients- some test kits will identify basic anabolic androgenic steroids, but some don't.
Thành phần mêm- một số bộ dụng cụ thử nghiệm sẽ xác định cơ bản anabolic androgenic steroid, nhưng một số thì không.
Results: 1816, Time: 0.0491

Top dictionary queries

English - Vietnamese