CRITICIZING in Vietnamese translation

['kritisaiziŋ]
['kritisaiziŋ]
chỉ trích
criticism
criticize
criticise
condemnation
critique
censure
slammed
decried
lambasted
phê phán
critical
criticized
critique
criticism
criticised
judgmental
censure
second-guess
phê bình
criticism
critique
critically
reviewer
pundits

Examples of using Criticizing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It wasn't the surgeons who were criticizing; it was basic scientists.
Không phải là các bác sĩ phẫu thuật chỉ trích tôi mà là những người nghiên cứu cơ bản.
And the more energy you spend criticizing your writing, the less energy you will have for writing.
Bạn càng dành nhiều năng lượng để chỉ trích bài viết của mình, bạn càng có ít năng lượng hơn để viết.
Simply criticizing capitalism and showing it is the root of one problem
Chỉ đơn giản là chỉ trích chủ nghĩa tư bản
So I decided to give a public talk criticizing the lack of an appropriate energy policy.
Vì thế, tôi quyết định sẽ nói trước công chúng để chỉ trích việc thiếu chính sách hợp lý về năng lượng.
Those in the financial circuit are criticizing Zuckerberg for walking away from a multibillion dollar franchise.
Những người trong các mạch tài chính được trích Zuckerberg cho đi bộ đi từ nhượng quyền thương mại nhiều tỷ đô la.
A teen can be very attached to his friends, so criticizing his friends can be like criticizing your teen personal.
Một thiếu niên có thể rất gắn bó với bạn bè của anh ấy, vì vậy, chỉ trích bạn bè của anh ấy có thể giống như chỉ trích cá nhân tuổi teen của bạn..
He spent much of his speech criticizing the current administration led by Emmerson Mnangagwa, who was once a close ally.
Phần lớn bài phát biểu của ông là dành để chỉ trích chính phủ hiện nay của Emmerson Mnangagwa, từng có lúc là đồng minh gần gũi.
Solzhenitsyn served eight years in forced-labor camps after being arrested in 1945 for criticizing Stalin in letters to a friend.
Solzhenitsyn phải sống tám năm trong trại lao động cải tạo vì đã chỉ trích Stalin trong bức thư gửi cho một người bạn cũ.
They noticed a state media story criticizing Mother Mushroom for receiving a cash prize from a human rights group in Stockholm.
Họ chú ý đến câu chuyện truyền thông của nhà nước chỉ trích vào Mẹ Nấm vì đã nhận giải thưởng là tiền mặt từ một tổ chức nhân quyền ở Stockholm.
In September authorities arrested an additional six members of Bloc 8406 for criticizing the government's response to China and economic policies.
Vào tháng 9, nhà cầm quyền bắt thêm sáu thành viên của Khối 8406 vì họ đã chỉ trích chính sách kinh tế cũng như thái độ của chính phủ đối với Trung Quốc.
Solzhenitsyn spent eight years suffering in a hard labor camp for criticizing Stalin in a letter to a friend.
Solzhenitsyn phải sống tám năm trong trại lao động cải tạo vì đã chỉ trích Stalin trong bức thư gửi cho một người bạn cũ.
The criticizing are obviously not perfect but they seem to
Các chỉ trích rõ ràng là không hoàn hảo
For criticizing this beautiful wedding that he planned,- What? and for never making him feel welcome in our family?
Và không làm cho anh ấy cảm thấy được nhà ta chào đón. Vì đã chỉ trích đám cưới đẹp này mà anh ấy đã lên kế hoạch,- Gì?
And for never making him feel welcome in our family. For criticizing this beautiful wedding that he planned,- What?
Và không làm cho anh ấy cảm thấy được nhà ta chào đón. Vì đã chỉ trích đám cưới đẹp này mà anh ấy đã lên kế hoạch,- Gì?
He's just criticizing me to cover up the pain of his own failed dreams.
Câu ta chỉ trích tôi là để khỏa lấp nỗi đau từ giấc mộng bất thành chứ gì.
not criticizing, judging what the other is saying; you are listening, ar you not?
không đang phê bình, không đang nhận xét điều gì người khác đang nói; bạn đang lắng nghe, đúng chứ?
He posted a video criticizing YouTuber Sam Pepper's Killing Your Best Friend Prank video.
Ông đăng một đoạn video trích Killing tốt nhất của bạn bè Prank Video Youtuber Sam Pepper' s.
President Donald Trump spent a lot of time during the campaign criticizing China, and promising to get tough on China if elected president.
Tổng thống Donald Trump đã dành rất nhiều thời gian trong chiến dịch tranh cử để chỉ trích Trung Quốc và hứa hẹn sẽ cứng rắn với Trung Quốc khi lên làm làm tổng thống.
When a guy looks at you, either he's amazed by you or he's criticizing you.
Nếu một chàng trai nhìn bạn, hoặc là anh ta đang rất ngạc nhiên bạn hoặc là anh ta thích bạn.
Tom Harkin made a last-ditch effort to derail me, and Jesse Jackson, a South Carolina native, went around the state with him criticizing me.
Tom Harkin nỗ lực đến cùng nhằm cản bước tôi, và Jessee Jackson- vốn là người vùng Nam Carolina- cùng đi với ông ta vòng quanh tiểũ bang để chỉ trích tôi.
Results: 858, Time: 0.0709

Top dictionary queries

English - Vietnamese