CROSS in Vietnamese translation

[krɒs]
[krɒs]
thập giá
cross
crucifix
chéo
cross
crossover
diagonal
twill
crosswise
crosslinking
crisscross
crosshead
vượt qua
pass
overcome
through
get through
exceed
transcend
bypass
crossed
surpassed
overtaken
thánh giá
cross
crucifix
qua
through
last
past
across
pass
go
chữ thập
cross
crosshairs
cruciform
the cross-hair
thập tự
cross
crusader
đi qua
pass through
go through
walk through
travel through
cross
come across
traverse
passage
get through
ngang
horizontal
transverse
sideways
cross
level
equal
lateral
same
par
peer

Examples of using Cross in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can cross the harbor via boat for 10.80 EUR round-trip.
Bạn mang thể băng qua bến bằng thuyền với giá 10.80 EUR.
Please tell Señor Cross we are grateful for his assistance.
Nói với Ông Cross là bọn tôi rất cảm kích sự hỗ trợ của ông ấy.
All cross points are welded together with strong electric resistance.
Tất cả các điểm giao nhau được hàn cùng với điện trở mạnh.
A cross between a slum and a stall at an art fair.
Lai giữa khu ổ chuột và hội chợ nghệ thuật.
You know what this cross means, don't you?
Mày biết ý nghĩa của cái thập giá này, phải không?
We can cross at night. It's only a couple miles.
Chúng ta có thể đi vào ban đêm. Chỉ có vài dặm thôi.
It's a cross between Lemon Skunk
lai giữa Chanh Chồn Hôi
Both cross streets are one way?
Cả hai giao lộ đều là đường một chiều?
When you cross over Underhill Bridge,
Khi cô băng qua cầu Underhill,
Cross slide travel 850 mm.
Đường trượt trượt hợp chất 850 mm.
Both cross streets in one way?
Cả hai giao lộ đều là đường một chiều?
Obviously we had to cross the ocean to find him so.
Chắc chắn chúng ta đã từng phải đi tìm nó ở khắp nơi trên đại dương. Nên.
It will also cross the new Samdech Hun Sen Boulevard in 2015.
Nó cũng sẽ cắt đại lộ mới Samdec Hun Sen vào năm 2015.
It is a cross rate against the US dollar.
Đó là tỷ giá chéo đối với đồng đôla Mỹ.
Cross is Pell.
Giao với Pell.
Cross loves loose,
Các đường yêu lỏng lẻo,
A-No letter: CNC cross worktable; A: Rotary worktable.
A- Không có chữ cái: CNC cắt bàn làm việc; A: Bàn xoay.
Name the cross.
Tên của thập giá.
Holy Cross Church270 m.
Thánh đường Santa Maria770 m.
Cross-- Take up His Cross.
Hãy vác thập giá- Take up your cross.
Results: 15800, Time: 0.1111

Top dictionary queries

English - Vietnamese