CYBER-ATTACKS in Vietnamese translation

các cuộc tấn công mạng
cyber attacks
cyberattacks
cyber-attacks
network attacks
cyber strikes
internet attacks
cyber attackers
tấn công mạng
cyber attacks
cyberattacks
hacking
cyber-attacks
offensive cyber
network attacks

Examples of using Cyber-attacks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They can recognize some of the names of the most common cyber-attacks such as malware(79%)
Họ có thể nhận ra một số tên của các cuộc tấn công mạng phổ biến nhất
Washington has become increasingly alarmed over America's vulnerability to cyber-theft and cyber-attacks- concerns now heightened after federal officials concluded that North Korea was behind a massive digital breach at Sony.
Washington ngày càng báo động về việc Hoa Kỳ dễ bị nguy cơ đánh cắp trên mạngtấn công mạng, các mối quan ngại giờ đây tăng cao sau khi các giới chức liên bang kết luận rằng Bắc Triều Tiên đứng sau vụ xâm phạm ồ ạt dữ liệu của Sony.
stopping cyber-attacks before they can occur, instead of fixing the damage after they have happened.
dừng các cuộc tấn công mạng trước khi chúng có thể xảy ra, thay vì sửa chữa thiệt hại sau khi chúng xảy ra.
In a speech on Monday night the former UK national security adviser Sir Mark Lyall Grant warned cyber-attacks were now one of the great threats to the survival of liberal world order.
Cựu cố vấn an ninh quốc gia Anh, ông Mark Lyall Grant cảnh báo tấn công mạng nay là một trong những mối đe dọa lớn đối với sự tồn vong của trật tự thế giới tự do.
One of the priorities of the lab is the development of an intelligent system to detect and prevent cyber-attacks on important databases and weapons systems,
Một trong những ưu tiên của phòng thí nghiệm là phát triển một hệ thống thông minh để phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công mạng vào các cơ sở dữ liệu
The idea is that cyber-attacks should not cause downtime of any form, and networks should be designed in a way
Ý tưởng là các cuộc tấn công mạng không nên gây ra thời gian chết của bất kỳ hình thức nào
Global Risks Report 2019, cyber-attacks and data breaches were ranked as the fourth and fifth most likely global risks.
vi phạm dữ liệu và tấn công mạng được xếp hạng lần lượt là thứ 4 và 5 trong bảng xếp hạng rủi ro toàn cầu.
We all know measures are taken to prevent cyber-attacks, but with these upcoming dumps, I'll make hacking easier than ever.”.
Chúng ta đều biết các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn các cuộc tấn công mạng, nhưng với những đống rác thải sắp tới này, tôi sẽ khiến cho việc hack dễ dàng hơn bao giờ hết”.
Western nations believe it is possible to employ self-defense as a reason to respond to cyber-attacks, but Russia and China do not agree,” she said.
Các nước phương Tây tin rằng, việc tự vệ như một lý do để ứng phó với tấn công mạng là có thể, nhưng Nga và Trung Quốc không đồng ý với điều này”, bà nói.
Vietnamese Foreign Ministry spokeswoman Le Thi Thu Hang said cyber-attacks should be severely punished in accordance with the law and that it was important for countries to secure their networks.
Phát ngôn viên Bộ Ngoại giao Việt Nam Lê Thị Thu Hằng nói: các cuộc tấn công mạng phải bị trừng phạt nghiêm minh theo pháp luật và đối với đất nước, điều quan trọng là phải đảm bảo an toàn cho mạng lưới của mình.
Member States have been working to develop a global culture of cybersecurity that can fight cybercrime and cyber-attacks while protecting freedoms and sharing the benefits of ICTs and the Internet.
Các Quốc gia Thành viên Liên Hiệp Quốc đang làm việc nhằm phát triển một văn hoá toàn cầu về an ninh mạng để có thể chống lại tội phạm mạngtấn công mạng, trong khi vẫn bảo vệ quyền tự do và chia sẻ những lợi ích của công nghệ thông tin và Internet.
It's estimated by the New Zealand National Cyber Security Centre that cyber-attacks on New Zealand computers and networks have more
Theo ước tính của Trung tâm an ninh mạng quốc gia New Zealand rằng các cuộc tấn công mạng vào máy tính
subversion and cyber-attacks," Parker said.
lật đổ và tấn công mạng", ông Parker nói.
Director of National Intelligence Dan Coats warned in February 2018 that Chinese use of Artificial Intelligence could lead to more intense espionage and cyber-attacks against the United States.
Tháng 2/ 2018, Giám đốc Tình báo Quốc gia Hoa Kỳ Dan Coats đã cảnh báo rằng việc Trung Quốc sử dụng Trí tuệ Nhân tạo có thể dẫn đến các hoạt động gián điệp và tấn công mạng dữ dội hơn chống lại Hoa Kỳ.
to respond to and deter cyber-attacks.
ngăn chặn các cuộc tấn công mạng.
fraudulent activity such as cyber-attacks.
lừa đảo như tấn công mạng.
the Great Cannon are capable of traffic filtering, injection, and tampering leading to cyber-attacks like DDoS(distributed denial of service).
giả mạo lưu lượng truy cập đến các cuộc tấn công mạng như DDoS( từ chối dịch vụ phân tán).
If you make it a habit of storing them into your web server, then they're as vulnerable as your website when it comes to cyber-attacks and server-side problems.
Nếu bạn làm cho nó trở thành thói quen lưu trữ chúng vào máy chủ web của bạn, thì chúng dễ bị tổn thương như trang web của bạn khi nói đến các cuộc tấn công mạngcác vấn đề phía máy chủ.
Mnuchin issued a statement, saying:"The Administration is confronting and countering malign Russian cyber activity, including their attempted interference in U.S. elections, destructive cyber-attacks, and intrusions targeting critical infrastructure.
Mnuchin đưa ra một tuyên bố rằng:" Chính quyền đang đối đầu và chống lại các hành động phá hoại trên mạng của Nga, bao gồm có nỗ lực can thiệp vào các cuộc bầu cử Mỹ, tấn công mạng, và những hành động xâm nhập nhắm tới các cơ sở vật chất quan trọng.
Kaspersky Lab ICS CERT recorded that nearly all industries regularly experience cyber-attacks on their ICS computers.
gần như tất cả các ngành công nghiệp thường xuyên trải qua các cuộc tấn công mạng trên máy tính ICS của họ.
Results: 151, Time: 0.048

Top dictionary queries

English - Vietnamese