DAMS in Vietnamese translation

[dæmz]
[dæmz]
đập
dam
hit
smash
break
knock
beating
banging
pounding
struck
slammed
đập thủy điện
hydroelectric dam
hydropower dam
hydro-electric dam
dams

Examples of using Dams in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is often stored in dams, but sometimes the walls holding back the tailings break and allow this contaminated
Những chất này luôn được lưu trữ ở những con đập, nhưng đôi khi những bức tường bị vỡ
If dams of all sizes and types are counted, their number in China surpasses 85,000.
Nếu tínhtất cả các loại đập thuỷ điện có mọi kích thước thì số đập của Trung Hoa vượt quá 85.000.
The ancient Sumerians in Mesopotamia used a complex system of canals and dams to divert water from the Tigris and Euphrates for irrigation.
Người Sumer cổ đại ở Mesopotamia đã sử dụng một hệ thống kênh và đê phức tạp để chuyển nước từ sông Tigris và sông Euphrates để tưới tiêu.
They are sometimes called dental dams because they are also used during dental surgery.
Chúng đôi khi được gọi là đập nha khoa vì chúng cũng được sử dụng trong phẫu thuật nha khoa.
Since the 1950s the Chinese have built some 22,000 dams more than 15 meters tall,
Kể từ những năm 1950, Trung Quốc đã xây dựng tổng cộng 22.000 đập nước cao hơn 15m,
But where dams have been removed,
Nhưng nơi các con đập đã được dỡ bỏ,
Dams are also being constructed along Cambodia's portion of the Mekong River,
Các đập nước được xây dựng dọc theo sông Mekong ở Campuchia,
thin sheets of latex called dental dams can be purchased online or in sex-toy stores.
những miếng mủ mỏng gọi là đập nha khoa có thể được mua trực tuyến hoặc trong các cửa hàng đồ chơi tình dục.
The Hoover Dam in Nevada, U.S.A. is one of the most famous
Đập Hoover ở Nevada, Hoa Kỳ là một trong những đập nổi tiếng nhất
All the dams and creeks and rivers are dry,
Tất cả các con đập và lạch và sông đều khô ráo,
On 12 March, 252 dams were inspected and it was discovered
Ngày 12 tháng 3, 252 đập nước đã được kiểm tra,
Why are Thai investors bankrolling dams in neighboring countries while energy reserves in Thailand are three times higher than the world standard?
Tại sao các nhà đầu tư Thái đổ tiền vào đập ở các nước láng giềng trong khi dự trữ năng lượng của Thái Lan cao gấp 3 lần tiêu chuẩn của thế giới?
Although such dams occasionally can be purchased, they are most
Mặc dù những đê như vậy thỉnh thoảng có thể được mua,
I have heard about some government building dams on the river for electricity but I don't think that is relevant to me," he said.
Tôi đã nghe nói về một số con đập chính phủ xây dựng trên sông để lấy điện nhưng tôi không nghĩ rằng nó có liên quan đến tôi”, ông nói.
Both these dams are sources of hydroelectric power and supply a large portion of power to Zambia, Zimbabwe and South Africa.
Những con đập này là nguồn thủy điện dồi dào cung cấp phần lớn năng lượng cho Zambia, Zimbabwe và Nam Phi.
But even they cannot, unaided, cross the dams that we have built. Salmon have an extraordinary ability to leap up waterfalls.
Nhưng nếu không có trợ giúp, cả chúng cũng không thể vượt qua những con đập ta xây. Cá hồi có khả năng nhảy qua thác nước đáng kinh ngạc.
Salmon have an extraordinary ability to leap up waterfalls, but even they cannot, unaided, cross the dams that we have built.
Nhưng nếu không có trợ giúp, cả chúng cũng không thể vượt qua những con đập ta xây. Cá hồi có khả năng nhảy qua thác nước đáng kinh ngạc.
The study found that the dams would seriously threaten food security, increase poverty, and permanently damage the ecology.
Nghiên cứu này cho thấy các đập nước đe dọa nghiêm trọng vấn đề an ninh lương thực, làm gia tăng sự đói nghèo và làm môi trường bị hủy hoại vĩnh viễn.
Dams built on the distribuary of Vorma in 1858, 1911, 1947,
Đập nước được xây tại phân lưu Vorma vào năm 1858,
China also has the world's most dams, which it has never hesitated to use to curb cross-border flows.
Trung Quốc hiện sở hữu hầu hết các đập nước lớn của thế giới, công cụ mà quốc gia này chưa bao giờ ngần ngại sử dụng để chặn các dòng sông xuyên biên giới.
Results: 1556, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese