DATA-SHARING in Vietnamese translation

chia sẻ dữ liệu
share data
data-sharing

Examples of using Data-sharing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
New Zealand intelligence agencies benefit from the intelligence and data-sharing network of the Five Eyes Alliance.
Các cơ quan tình báo New Zealand được hưởng lợi từ mạng lưới chia sẻ dữ liệu và tình báo của Liên minh 5 Eyes.
Facebook does not sell user data, but it entered into data-sharing partnerships with over 150 companies.
Facebook không bán dữ liệu người dùng nhưng họ đã chia sẻ nó với hơn 150 công ty thông qua một thỏa thuận.
Facebook has not entered into a data-sharing agreement with ZTE, officials at the social network said.
Facebook đã không ký kết thỏa thuận chia sẻ dữ liệu với ZTE, các quan chức của công ty này cho biết.
Volkswagen offered a similar explanation but added that customers have to agree to the data-sharing agreement.
Một thương hiệu lớn khác là Volkswagen đưa ra lời giải thích tương tự bằng cách khách hàng phải đồng ý thỏa thuận chia sẻ dữ liệu.
Today, besides directly downloaded from the server, the data-sharing in the form of P2P is increasingly common.
Ngày nay, bên cạnh việc download trực tiếp từ server thì hình thức chia sẽ dữ liệu qua hình thức P2P ngày càng thông dụng.
Volkswagen gives the same explanation but also said that the customers have to agree to the data-sharing agreement.
Một thương hiệu lớn khác là Volkswagen đưa ra lời giải thích tương tự bằng cách khách hàng phải đồng ý thỏa thuận chia sẻ dữ liệu.
Volkswagen gives the same explanation but also said that the customers have to agree to the data-sharing agreement.
Volkswagen đưa ra một lời giải thích tương tự nhưng thêm rằng khách hàng phải đồng ý với thỏa thuận chia sẻ dữ liệu.
Ethereum is a robust‘smart' system that is already being widely adopted for building complex data-sharing applications.
Ethereum là một hệ thống hợp đồng‘ thông minh' mạnh mẽ đã được áp dụng rộng rãi để xây dựng các ứng dụng chia sẻ dữ liệu phức tạp.
also known as Obama's data-sharing order.
còn được gọi là lệnh chia sẻ dữ liệu của Obama.
Last December, bombshell report in The New York Times revealed Facebook's data-sharing arrangements with over 150 companies.
Theo một báo cáo hồi tháng 12 năm ngoái của New York Times, Facebook đã có những thỏa thuận chia sẻ dữ liệu với hơn 150 công ty.
request for their data, and they are rewarded when they participate in data-sharing activities.
họ được thưởng khi họ tham gia vào các hoạt động chia sẻ dữ liệu.
The social-media company said it plans to wind down its data-sharing partnership with Huawei by the end of the week.
Công ty mạng xã hội này cho biết họ có kế hoạch giảm dần hợp tác chia sẻ dữ liệu với Huawei vào cuối tuần.
Kaspersky Lab in 2010 complained openly about copycats, calling for greater respect for intellectual property as data-sharing became more prevalent.
Năm 2010, Kaspersky đã phàn nàn về vấn đề này, kêu gọi tôn trọng đối với tài sản sở hữu trí tuệ khi chia sẻ dữ liệu dần trở nên thịnh hành.
Critics warn the new internet law-- particularly the data-sharing element-- will make start-ups think twice about relocating to the country.
Các nhà phê bình cảnh báo luật internet mới- đặc biệt là yếu tố chia sẻ dữ liệu- sẽ làm cho các công ty internet phải suy nghĩ kỹ về việc di dời đến đất nước khác.
In the meantime, however, the ad hoc models outlined in the paper provide a framework to guide current international data-sharing initiatives.
Tuy nhiên, trong thời gian đó, các mô hình ad hoc được nêu trong bài báo cung cấp một khung để hướng dẫn các sáng kiến chia sẻ dữ liệu quốc tế hiện nay.
chairman of REaD Group, believes the data-sharing relationship between successful brand marketers
mối quan hệ chia sẻ dữ liệu giữa các nhà tiếp thị
All the sector participants in and around that port joined together to establish a data-sharing company and build a full digital ecosystem.
Tất cả những người tham gia ngành trong và xung quanh cảng đó đã cùng nhau thành lập một công ty chia sẻ dữ liệu và xây dựng một hệ sinh thái kỹ thuật số hoàn chỉnh.
Last month, the New York Times reported that Facebook is facing a criminal investigation from federal authorities over its data-sharing practices.
Tháng trước, New York Times đưa tin rằng Facebook đang phải đối mặt với một cuộc điều tra hình sự từ chính quyền liên bang về các hoạt động chia sẻ dữ liệu của mình.
Even before the disclosure Friday, Facebook was caught up in multiple federal investigations related to its broader data-sharing and privacy practices.
Ngay cả trước khi có vụ tấn công vào hôm qua( 28/ 9), Facebook đã bị cuốn vào nhiều cuộc điều tra của liên bang về những liên quan đến việc chia sẻ dữ liệu và thực hành quyền riêng tư rộng hơn.
Even before the disclosure on Friday, Facebook was caught up in multiple federal investigations related to its broader data-sharing and privacy practices.
Ngay cả trước vụ tấn công hôm thứ Sáu, Facebook đã phải đối mặt với nhiều cuộc điều tra của Liên bang về việc thực thi quyền riêng tư và chia sẻ dữ liệu rộng hơn của công ty.
Results: 112, Time: 0.0243

Top dictionary queries

English - Vietnamese